Căn bậc ba (biểu thức số)

Câu 1
1đ

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính:

0,1253=\sqrt[3]{0,125}= ;

1 0003=\sqrt[3]{1 \, 000}= .

0,250,250,50,5 1010 0,050,05 100100

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính:

1 3313=\sqrt[3]{1 \, 331} = .

−3433=\sqrt[3]{-343}= .

−17283=\sqrt[3]{-1728} = .

−273=\sqrt[3]{-27}= .

1111  −3-3 −9-9  77  −7-7 1414  33  −12-12 1212

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
1đ

Nối.

Câu 4
1đ

Tính các căn bậc ba sau:

⚡643=\sqrt[3]{64}= ;

⚡−83=\sqrt[3]{-8}= .

Câu 5
1đ

Tính các căn bậc ba sau:

⚡0,0273=\sqrt[3]{0,027}= ;

⚡−0,2163=\sqrt[3]{-0,216}= .

(Điền kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 6
1đ

Giá trị của biểu thức 543.1−23\sqrt[3]{54}.\sqrt[3]{\dfrac{1}{-2}} là

−3-3.
33.
3333\sqrt[3]{3}.
−333-3\sqrt[3]{3}.
Câu 7
1đ

Giá trị của biểu thức 151253−21−83\dfrac{1}{5}\sqrt[3]{125}-2\sqrt[3]{\dfrac{1}{-8}} bằng

22.
00.
11.
33.
Câu 8
1đ

Tính giá trị của biểu thức A=273+3−83+2183A=\sqrt[3]{27}+3\sqrt[3]{-8}+2\sqrt[3]{\dfrac{1}{8}}.

Trả lời: 

Câu 9
1đ

So sánh:

44  293\sqrt[3]{29}.

Câu 10
1đ

So sánh:

 3433\sqrt[3]{4}  4334\sqrt[3]{3}.

Câu 11
1đ

Sử dụng máy tính cầm tay, tính căn bậc ba: 453\sqrt[3]{45} và làm tròn đến kết quả đến hàng phần trăm ta được kết quả là 

3,563,56.
20,1220,12.
6,716,71.
3,653,65.
Câu 12
1đ

So sánh:

23183\dfrac{2}{3}\sqrt[3]{18}  34123\dfrac{3}{4}\sqrt[3]{12}