Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông (cơ bản)

Câu 1
1đ

Khẳng định nào sau đây sai?

loading...

ΔHNQ∽ΔQNP\Delta HNQ\backsim \Delta QNP
ΔPMN∽ΔQPN\Delta PMN\backsim \Delta QPN.
ΔPMN∽ΔQMP\Delta PMN\backsim \Delta QMP.
ΔQMP∽ΔQPN\Delta QMP\backsim \Delta QPN.
Câu 2
1đ

Cho hình vẽ.

loading...

Để ΔABC∽ΔMPN\Delta ABC\backsim \Delta MPN (g-g) thì số đo góc N^\widehat{N} bằng

65∘65^\circ
55∘55^\circ .
35∘35^\circ .
45∘45^\circ .
Câu 3
1đ

Cho hình vẽ, biết ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC\backsim \Delta MNP.

loading...

Tỉ số MNNP\dfrac{MN}{NP} bằng

512\dfrac{5}{12}.
125\dfrac{12}{5}.
135\dfrac{13}{5}.
513\dfrac{5}{13}.
Câu 4
1đ

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA có C^=50∘\widehat{C}=50^\circ và ΔDEF\Delta DEF vuông tại DD. Biết ΔABC∽ΔDEF\Delta ABC\backsim \Delta DEF.

loading...

Khi đó F^\widehat{F} bằng

30∘30^\circ .
50∘50^\circ .
40∘40^\circ .
60∘60^\circ .
Câu 5
1đ

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AC=4AC=4 cm, BC=6BC=6 cm. Kẻ tia Cx⊥BCCx\bot BC (tia CxCx và điểm AA nằm ở hai phía so với đường thẳng BCBC). Lấy trên tia CxCx điểm DD sao cho BD=9BD=9 cm.

loading...

Khẳng định nào sau đây đúng?

ΔBAC∽ΔCDB\Delta BAC\backsim \Delta CDB.
ΔACB∽ΔBCD\Delta ACB\backsim \Delta BCD.
ΔABC∽ΔCDB\Delta ABC\backsim \Delta CDB.
ΔBAC∽ΔBCD\Delta BAC\backsim \Delta BCD.
Câu 6
1đ

Cho hình vẽ.

loading...

Khẳng định nào sau đây đúng?

ΔNMP∽ΔDFE\Delta NMP\backsim \Delta DFE.
ΔMPN∽ΔDEF\Delta MPN\backsim \Delta DEF.
ΔDEF∽ΔMNP\Delta DEF\backsim \Delta MNP.
ΔFDE∽ΔPNM\Delta FDE\backsim \Delta PNM.
Câu 7
1đ

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây đúng?

loading...

ΔONQ∽ΔOPM\Delta ONQ\backsim \Delta OPM.
ΔQON∽ΔMOP\Delta QON\backsim \Delta MOP.
ΔOMP∽ΔOQN\Delta OMP\backsim \Delta OQN.
ΔMOP∽ΔNOQ\Delta MOP\backsim \Delta NOQ.
Câu 8
1đ

Cho hình vẽ:

loading...

Khẳng định nào sau đây đúng?

ΔACB∽ΔDEF\Delta ACB\backsim \Delta DEF.
ΔABC∽ΔDEF\Delta ABC\backsim \Delta DEF.
ΔBCA∽ΔFED\Delta BCA\backsim \Delta FED.
ΔCBA∽ΔFDE\Delta CBA\backsim \Delta FDE.
Câu 9
1đ

A B C D H

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Lấy điểm D D thuộc ABAB. Gọi HH là hình chiếu vuông góc của DD trên BCBC.

Khi đó, BH.BC=BH.BC = .

BA.HCBA.HCBD.BABD.BABA.CABA.CABD.ACBD.AC

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10
1đ

Cho ba tam giác vuông sau:

A B C 3,5 5,6 M N P D E F 25 40 3,5 5,6

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC\backsim\Delta MNP.
ΔABC∽ΔDEF\Delta ABC\backsim\Delta DEF.
ΔDEF∽ΔMNP\Delta DEF\backsim\Delta MNP.
ΔABC=ΔDEF\Delta ABC = \Delta DEF.
Câu 11
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA và tam giác MNPMNP vuông tại MM.

ABCMNP

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC\backsim\Delta MNP khi AB.BC=MN.MPAB.BC=MN.MP
ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC\backsim\Delta MNP khi ABAC=MNMP\dfrac{AB}{AC}=\dfrac{MN}{MP}.
ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC\backsim\Delta MNP khi hai tam giác có thêm một cặp góc nhọn bằng nhau.
Câu 12
1đ

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA; AB=3AB=3 cm, AC=4AC=4 cm và ΔDEF\Delta DEF vuông tại DD; DE=9DE=9 cm. Biết ΔABC∽ΔDEF\Delta ABC\backsim \Delta DEF.

loading...

Khi đó độ dài DFDF bằng

1010 cm.
1212 cm.
1111 cm.
99 cm.
Câu 13
1đ

Cho hình bình hành ABCDABCD, kẻ AH⊥CDAH\bot CD tại HH; AK⊥BCAK\bot BC tại KK.Khẳng định nào dưới đây đúng?

loading...

ΔADH∽ΔABK\Delta ADH\backsim \Delta ABK.
ΔHDA∽ΔKAB\Delta HDA\backsim \Delta KAB.
ΔBKA∽ΔAHD\Delta BKA\backsim \Delta AHD.
ΔKAB∽ΔHAD\Delta KAB\backsim \Delta HAD.
Câu 14
1đ

Cho hình thang vuông ABCDABCD (ABAB // CDCD) có đường chéo BDBD vuông góc với cạnh BCBC tại BB.

loading...

Khẳng định nào sau đây đúng?

ΔDBC∽ΔDAB\Delta DBC\backsim \Delta DAB.
ΔCBD∽ΔDBA\Delta CBD\backsim \Delta DBA.
ΔBAD∽ΔBCD\Delta BAD\backsim \Delta BCD.
ΔABD∽ΔBDC\Delta ABD\backsim \Delta BDC.
Câu 15
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH.

loading...

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
ΔAHB∽ΔCHA\Delta AHB \backsim \Delta CHA.
AB2=BH.BCAB^2 = BH . BC.
ΔABH∽ΔCBA\Delta ABH \backsim \Delta CBA.
AH=HB.HCAH = HB . HC.