Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Các số có sáu chữ số

Câu 1
1đ

Cho số 28 584. Kéo thả tên các hàng vào vị trí thích hợp:

Chữ số

2

8

5

8

4

Hàng

TrămChục nghìnNghìnĐơn vịChục

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Ta có: 10 chục = 1 trăm.

Vậy 10 chục nghìn = 1

  1. nghìn
  2. chục nghìn
  3. trăm nghìn
.

Câu 3
1đ

Viết số thích hợp vào ô trống:

1 đơn vị 1 chục 1 trăm 1 nghìn 1 chục nghìn 1 trăm nghìn
Viết số 1 10 100 1000 10 000
Câu 4
1đ

Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

Hàng
Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
4
Câu 5
1đ

Đọc số 183 994 thế nào?

Câu 6
1đ

Số 212 491 đọc là

Câu 7
1đ

Số bốn trăm bảy mươi tám nghìn sáu trăm ba mươi hai viết là

  1. 476 832
  2. 748 632
  3. 478 623
  4. 478 632
.

Câu 8
1đ

Số 206 191 đọc là

Câu 9
1đ

Số bốn trăm ba mươi hai nghìn một trăm viết là .