Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Các số có ba chữ số

Câu 1
1đ

Hoàn thiện bảng.

Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
  1. 9
  2. 0
  3. 4
  1. 0
  2. 4
  3. 9
  1. 9
  2. 4
  3. 0
  1. 409
  2. 904
  3. 490
  1. chín trăm linh tư
  2. bốn trăm linh chín
  3. bốn trăm chín
Câu 2
1đ

Hoàn thiện bảng.

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

2

0

8

hai trăm linh tám

2

0

9

hai trăm linh chín

2

1

0

210

2092082890229hai trăm mườihai trăm linh mười

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
1đ
Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
851815815tám trăm năm mươi mốttám trăm mười lăm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4
1đ

Đọc và viết số.

Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
9 5 6
  1. 956
  2. 965
Chín trăm năm mươi sáu
4 0 5 405
  1. Bốn trăm linh năm
  2. Bốn trăm năm mươi
5 9 4
  1. 549
  2. 594
  1. năm trăm chín mươi tư
  2. năm trăm bốn mươi chín
Câu 5
1đ

Điền số còn thiếu vào ô trống.

312; 313; ; 315; ; ; 318; .

Câu 6
1đ

Điền số còn thiếu vào ô trống.

446 449 451 453
452454448447450

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7
1đ

Nối.

Câu 8
1đ

Viết số biết cách đọc.

  • Tám trăm linh năm:
  • Bốn trăm mười: .
Câu 9
1đ

Số 333 đọc là

ba trăm ba mươi ba
ba ba ba
ba trăm ba
Câu 10
1đ

Viết số thích hợp.

421.png

Câu 11
1đ

Viết số.

603.png

  1. 603
  2. 306
  3. 630

Câu 12
1đ

Viết số thích hợp.

cờ.png

Câu 13
1đ

Viết số thích hợp.

nam phi.png
312.png
  1. 703
  2. 307
  3. 370
  1. 321
  2. 312
  3. 231
Câu 14
1đ

Điền số thích hợp vào ô trống.

306 →\rightarrow →\rightarrow 308 →\rightarrow 309 →\rightarrow →\rightarrow 311 →\rightarrow →\rightarrow 313 →\rightarrow 314 →\rightarrow

310307315312

(Kéo thả hoặc click vào để điền)