Phép toán hợp, giao, hiệu, phần bù trên tập hợp

Câu 1
1đ

Cho tập hợp X={1;5}X = \{1;5\}, Y={1;3;5}Y = \{1;3;5\}. Tập X∩YX \cap Y là 

{1; 3; 5}\{1; \, 3; \, 5\}.
{1}\{1\}.
{1; 3}\{1; \, 3\}.
{1; 5}\{1; \, 5\}.
Câu 2
1đ

Cho tập X={0; 1; 2; 3; 4; 5}X = \{0; \,1; \,2; \, 3; \,4; \, 5\} và tập A={0; 2; 4}A = \{0; \, 2; \,4\}. Phần bù của AA trong XX là

∅\varnothing.
{2; 4}\{2; \, 4\}.
{1; 3; 5}\{1; \, 3; \,5\}.
{0; 1; 3}\{0; \,1; \,3\}.
Câu 3
1đ

Cho tập hợp A={2;4;6;9}A = \{2 ; 4 ; 6 ; 9\}; B={1;2;3;4}B = \{1; 2 ; 3 ; 4\}. Tập hợp A\BA \backslash B bằng tập hợp nào sau đây?

{6;9;1;3}\{6 ; 9 ; 1 ; 3\}.
∅\varnothing.
{6;9}\{6 ; 9\}.
{1;2;3;5}\{1 ; 2 ; 3 ; 5\}.
Câu 4
1đ

Cho hai tập hợp X={1;2;4;7;9}X = \{1; 2; 4;7;9\} và Y={−1;0;7;10}Y= \{-1;0;7;10\}. Tập hợp X∪YX \cup Y có bao nhiêu phần tử?

77.
99.
1010.
88.
Câu 5
1đ

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

R\Q=N\mathbb{R} \backslash \mathbb{Q} = \mathbb{N}.
N∗∩Q=N∗\mathbb{N}^* \cap \mathbb{Q} = \mathbb{N}^*.
N∗∩Z=Z\mathbb{N}^* \cap \mathbb{Z} = \mathbb{Z}.
N∗∪N=Z\mathbb{N}^* \cup \mathbb{N} = \mathbb{Z}.
Câu 6
1đ

Cho hai tập hợp AA và BB. Kéo thả mệnh đề thích hợp vào chỗ trống.

loading... ⇔{x∈Ax∈B\Leftrightarrow \left\{\begin{aligned}& x \in A\\ &x \in B\\ \end{aligned}\right.;

loading... ⇔[x∈Ax∈B\Leftrightarrow \left[\begin{aligned}& x \in A\\ &x \in B\\ \end{aligned}\right.;

loading... ⇔{x∈Ax∉B\Leftrightarrow \left\{\begin{aligned}& x \in A\\ &x \notin B\\ \end{aligned}\right..

x∈A\Bx \in A \backslash Bx∈A∩Bx \in A \cap Bx∈B\Ax \in B \backslash Ax∈A∪Bx\in A\cup B

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7
1đ

Phần tô màu trong mỗi biểu đồ Ven sau ứng với tập hợp nào?

Câu 8
1đ

Cho hai tập hợp:

A={0; 1; 2; 3; 4; 5}A = \{0; \, 1; \, 2; \, 3; \, 4; \, 5\}; M={1; 3; 5; 7; 9}M = \{1; \, 3; \, 5; \, 7; \, 9\}.

Khi đó:

loading... M∩A=M \cap A = ;

loading... A∪M=A \cup M = .

{0; 2; 4}\{0; \, 2; \, 4\}{1; 3; 5}\{1; \, 3; \, 5\}{0; 1; 2; 3; 4; 5; 7; 9}\{0; \, 1; \, 2; \, 3; \, 4; \, 5; \, 7; \, 9\} {1; 3; 5; 7; 9}\{1; \, 3; \, 5; \, 7; \, 9\}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9
1đ

Cho các tập hợp:

A={1; 2; 3; 4}A = \{1; \, 2; \, 3; \, 4\}; B={2; 4; 6; 8}B = \{2; \, 4; \, 6; \, 8\};

C={6; 5; 4; 3}C = \{6; \, 5; \, 4; \, 3\}.

Nối các phép toán với kết quả thích hợp.

Câu 10
1đ

Cho AA là tập hợp các số tự nhiên lẻ có một chữ số và B={0; 1; 3; 4; 7; 11}B = \{0; \, 1; \, 3; \, 4; \, 7; \, 11\}.

Khi đó A\B=A \backslash B =

{1; 3; 7}\{1; \, 3; \, 7\}.
{0; 1; 3; 4; 5; 7; 9; 11}\{0; \, 1; \, 3; \, 4; \, 5; \, 7; \, 9; \, 11\}.
{5; 9}\{5; \, 9\}.
{0; 4; 11}\{0; \, 4; \, 11\}.
Câu 11
1đ

Cho X={c; n; d; h; f}X = \{c; \, n; \, d; \, h; \, f\}; Y={n; g; e; f}Y = \{ n; \, g; \, e; \, f\}.

Nối các phép toán với kết quả thích hợp.

Y\X=Y \backslash X=
{c; d; h}\{c; \, d; \, h\}
X∪Y=X \cup Y=
{g; e}\{g; \, e\}
X∩Y=X \cap Y=
{c; n; d; g; e; h; f}\{c; \, n; \, d; \, g; \, e; \, h; \, f\}
X\Y=X \backslash Y=
{n; f}\{n; \, f\}
Câu 12
1đ

Cho hai tập hợp:

A=A= Tập các ước tự nhiên của 2424;

B=B= Tập các ước tự nhiên của 5151.

Tập hợp A∩BA \cap B viết bằng cách liệt kê các phần tử là

A∩B={1;3}A \cap B=\left\{1; 3\right\}.
A∩B={1}A \cap B=\left\{1\right\}.
A∩B={3}A \cap B=\left\{3\right\}.
A∩B=∅A \cap B= \varnothing.
Câu 13
1đ

Cho hai tập hợp:

A={6; 8; 0; 10; 3}A=\left\{6; \, 8; \, 0; \, 10; \, 3\right\}; B={8; 0; 10}B=\left\{8; \, 0; \, 10\right\}.

Mệnh đề nào sau đây sai?

CAB={6; 3}C_AB=\left\{6; \, 3\right\}.
A∪B=AA \cup B=A.
B\A={6; 3}B \backslash A=\left\{6; \, 3\right\}.
A∩B=BA \cap B=B.
Câu 14
1đ

Cho AA là một tập hợp tùy ý. Các khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
A∩A=AA\cap A=A.
A∪∅=∅A\cup\varnothing=\varnothing.
A∩∅=AA\cap\varnothing=A.
A∪A=AA\cup A=A.
∅\A=∅\varnothing\backslash A=\varnothing
A\A=∅A\backslash A=\varnothing.
A\∅=∅A\backslash\varnothing=\varnothing.