Các khái niệm cơ bản về phân thức đại số

Câu 1
1đ

Hoàn thành các khẳng định sau:

⚡ Phân thức đại số là biểu thức có dạng AB\dfrac AB, trong đó AA, BB là các đa thức, BB khác đa thức ;

⚡ Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu bằng .

00 11

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2
1đ

Biểu thức 23x−72\dfrac{23x-7}{2} là phân thức đại số đúng hay sai?

Sai.
Đúng.
Câu 3
1đ

Tử thức của phân thức 4−2x7\dfrac{4 - 2x}{7} là

77.
2x2x.
44.
4−2x4 - 2x.
Câu 4
1đ

Cặp phân thức nào dưới đây có mẫu thức giống nhau?

2x+33(y+2)\dfrac{2x+3}{3(y+2)} và 4x−13y+6\dfrac{4x-1}{3y+6}.
−2x3y2\dfrac{-2x}{3y^2} và 4x5y2\dfrac{4x}{5y^2}.
x−1x+y2\dfrac{x-1}{x+y^2} và x−1x−y2\dfrac{x-1}{x-y^2}.
−4xy−5\dfrac{-4xy}{-5} và 4xy5y\dfrac{4xy}{5y}.
Câu 5
1đ

Biểu thức nào dưới đây không phải phân thức?

1xx2+1\dfrac{\dfrac1x}{x^2+1}.
xyx+2y\dfrac{xy}{x+2y}.
211\dfrac2{11}.
1+2xx+4\dfrac{1+2x}{x+4}.
Câu 6
1đ

Trong các biểu thức sau:

2x2+3x−19−2x+5x2\dfrac{2x^2+3x-1}{9-2x+5x^2};

a−bb2+1\dfrac{a-b}{b^2+1};

uu+2\dfrac{\sqrt u}{u+2};

xyz2x2yz\dfrac{xyz^2}{x^2yz};

n+1n2n−1\dfrac{n+\dfrac1n}{2n-1}.

có bao nhiêu biểu thức là phân thức?

2.
4.
3.
5.
Câu 7
1đ

Phân thức nào sau đây có mẫu thức là đa thức bậc ba gồm 44 hạng tử?

2x+1−x3+2x2+3x−5\dfrac{2x + 1}{-x^3 + 2x^2 + 3x - 5}.
1x3+4\dfrac1{x^3+4}.
3x3−x2+x4+x−1\dfrac{3x^3}{-x^2 + x^4 + x - 1}.
x3+x2+3x−14\dfrac{x^3 + x^2 + 3x - 1}{4}.
Câu 8
1đ

Biểu thức nào dưới đây không phải phân thức đại số?

aba+b\dfrac{ab}{a + b}.
5\sqrt 5.
x2+2x+1x^2 + 2x + 1.
xx+1\dfrac{\sqrt x}{x+1}.