Cấp số nhân

Câu 1
1đ

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1=3 và u2=15u_2=15. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

55.
15\dfrac{1}{5}.
44.
1212.
Câu 2
1đ

Cho cấp số nhân với số hạng đầu u1=2u_1=2 và công bội q=−3q=-3. Số hạng 13 12213\,122 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?

Số hạng thứ 88.
Số hạng thứ 99.
Số hạng thứ 66.
Số hạng thứ 77.
Câu 3
1đ

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cấp số nhân: −1; −2;−2; ...-1;\,-\sqrt{2};-2;\,... có u6=−22.u_6=-2\sqrt{2}.
Cấp số nhân: 2; −6;18; ...2;\,-6;18;\,... có u6=2.(−3)6.u_6=2.(-3)^6.
Cấp số nhân: −1; −2;−2; ...-1;\,-\sqrt{2};-2;\,... có u6=−42.u_6=-4\sqrt{2}.
Cấp số nhân: −2; −2,3;−2,9; ...-2;\,-2,3;-2,9;\,... có u6=(−2)(−13)5.u_6=(-2)\Big(-\dfrac{1}{3}\Big)^5.
Câu 4
1đ

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có công bội q=3q=3 biết  u4=54\,{{u}_{4}}=54. Số hạng đầu u1u_1 của cấp số đó là

u1=−3u_1=-3.
u1=2u_1=2.
u1=3u_1=3.
u1=−2u_1=-2.
Câu 5
1đ

Cho dãy số: −1; x; 0,64-1;\,x;\,0,64. Giá trị của xx để dãy số đã cho theo thứ tự lập thành các số hạng của một cấp số nhân là

x=−0,008x=-0,008.
Không có giá trị nào của xx.
x=0,008x=0,008.
x=0,004x=0,004.
Câu 6
1đ

Cho dãy số (un)(u_n) với un=32.5n.u_n=\dfrac{3}{2}{{.5}^{n}}. Khẳng định nào sau đây đúng?

(un)(u_n) là cấp số nhân có công bội q=5q=5 và số hạng đầu u1=32.u_1=\dfrac{3}{2}.
(un)(u_n) là cấp số nhân có công bội q=5q=5 và số hạng đầu u1=152.u_1=\dfrac{15}{2}.
(un)(u_n) là cấp số nhân có công bội q=52q=\dfrac{5}{2} và số hạng đầu u1=3.u_1=3.
(un)(u_n) không phải là cấp số nhân.
Câu 7
1đ

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1=3 và q=2q=2. Khi đó, số hạng tổng quát của cấp số nhân là

un=6.3nu_n=6.3^n với n≥2n \ge 2.
un=6.2nu_n=6.2^n với n≥2n \ge 2.
un=23.3nu_n=\dfrac23.3^n với n≥2n \ge 2.
un=32.2nu_n=\dfrac32.2^n với n≥2n \ge 2.
Câu 8
1đ

Cho cấp số nhân có số hạng đầu u1=5u_1=5 và công bội q=−2q=-2. Số hạng thứ hai của cấp số nhân này là

u2=20u_2=20.
u2=−10u_2=-10.
u2=10u_2=10.
u2=−20u_2=-20.
Câu 9
1đ

Cho cấp số nhân có u2=14u_2=\dfrac{1}{4} ; u5=16u_5=16 thì công bội và số hạng đầu lần lượt là

q=−12; u1=−12.q=-\dfrac{1}{2};\,u_1=-\dfrac{1}{2}.
q=−4; u1=−116.q=-4;\,u_1=-\dfrac{1}{16}.
q=12; u1=12.q=\dfrac{1}{2};\,u_1=\dfrac{1}{2}.
q=4; u1=116.q=4;\,u_1=\dfrac{1}{16}.
Câu 10
1đ

Cho cấp số nhân với số hạng đầu u1=1u_1=1 và công bội q=−3q=-3. Năm số hạng đầu của cấp số nhân đó là

1;−3;9;−27;811;-3;9;-27;81.
1;−3;9;−27;511;-3;9;-27;51.
1;−3;−9;−27;811;-3;-9;-27;81.
1;−3;9;27;−811;-3;9;27;-81.
Câu 11
1đ

Dãy số nào sau đây không phải là các số hạng đầu của một cấp số nhân?

1;−2;4;−8;161;-2;4;-8;16.
1;2;4;8;161;2;4;8;16.
1;−3;9;−27;541;-3;9;-27;54.
1;−1;1;−1;11;-1;1;-1;1.
Câu 12
1đ

Dãy số nào sau đây không phải một cấp số nhân?

1; −1; 1; −1; ⋯1;\,-1;\,1;\,-1;\,\cdots
a; a3; a5; a7; ⋯(a≠0).a;\,{{a}^{3}};\,{{a}^{5}};\,{{a}^{7}};\,\cdots (a\ne 0).
12; 22; 32; 42; ⋯{{1}^{2}};\,{{2}^{2}};\,{{3}^{2}};\,{{4}^{2}};\,\cdots
2; 4; 8; 16; …2;\,4;\,8;\,16;\,\ldots
Câu 13
1đ

Cho dãy số (un)(u_n) biết {u1=3un+1=3un, ∀n∈N∗\left\{ \begin{aligned} & u_1=3 \\ & {{u}_{n+1}}=3u_n \\ \end{aligned},\,\forall n \in \mathbb{N}^* \right.. Số hạng tổng quát của dãy số (un)(u_n) là

un=3nu_n={{3}^{n}}.
un=nn+1u_n={{n}^{n+1}}.
un=3n−1u_n={{3}^{n-1}}.
un=3n+1u_n={{3}^{n+1}}.
Câu 14
1đ

Cho cấp số nhân (un)(u_n) biết u1=1u_1=1 và công bội q=2q=2. Số hạng thứ ba của cấp số nhân đã cho bằng

8.8.
6.6.
4.4.
2.2.
Câu 15
1đ

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

x; 2x; 3x; 4x;...x;\,2x;\,3x;\,4x;...
1; −x2; x4; −x6;...1;\,-{{x}^{2}};\,{{x}^{4}};\,-{{x}^{6}};...
1; 0,2; 0,04;0,0008;...1;\,0,2;\,0,04;0,0008;...
2;22;222;22˙22;...2;22;222;2\.222;...
Câu 16
1đ

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=12u_1=\dfrac{1}{2}, u2=16u_2=16. Công bội qq của cấp số nhân bằng

44.
88.
3232.
6464.
Câu 17
1đ

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

2;4;6;8;9;...2;4;6;8;9;...
5;10;15;20;25;...5;10;15;20;25;...
1;13;19;127;181;...1;\dfrac{1}{3};\dfrac{1}{9};\dfrac{1}{27};\dfrac{1}{81};...
−1;13;3;19;−9;...-1;\dfrac{1}{3};3;\dfrac{1}{9};-9;...
Câu 18
1đ

Cho dãy số (un)(u_n) với số hạng tổng quát un=3n+1u_n={{3}^{n+1}}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A
Dãy số (un)(u_n) không phải là cấp số nhân.
B
Dãy số (un)(u_n) là cấp số nhân với số hạng đầu u1=1u_1=1và công bội q=3q=3.
C
Dãy số (un)(u_n) là cấp số nhân với số hạng đầu u1=9u_1=9 và công bội q=3q=3.
D
Dãy số (un)(u_n) là cấp số nhân với số hạng đầu u1=3u_1=3 và công bội q=3q=3.
Câu 19
1đ

Cấp số nhân (un)(u_n) có công bội âm, biết u3=12u_3=12, u7=192{{u}_{7}}=192. Số hạng thứ 1010 của cấp số nhân đó là

u10=−1 536{{u}_{10}}=-1\,536.
u10=1 536{{u}_{10}}=1\,536.
u10=3 072{{u}_{10}}=3\,072.
u10=−3 072{{u}_{10}}=-3\,072.
Câu 20
1đ

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

{u1=12un+1=−2 .un\left\{ \begin{aligned} &u_1=\dfrac{1}{\sqrt{2}} \\ &u_{n+1}=-\sqrt{2}\,.u_n \\ \end{aligned} \right.
{u1=12un+1=un2\left\{ \begin{aligned} &u_1=\dfrac{1}{\sqrt{2}} \\ &u_{n+1}=u_{n}^{2} \\ \end{aligned} \right.
{u1=1; u2=2un+1=un−1.un\left\{ \begin{aligned} &u_1=1;\,u_2=\sqrt{2} \\ &u_{n+1}={{u}_{n-1}}.u_n \\ \end{aligned} \right.
un=n2+1u_n={{n}^{2}}+1