Bình phương của một tổng hay một hiệu

Câu 1
1đ

Với AA, BB là hai biểu thức bất kì, (A+B)2(A + B)^2 =

A2−2AB+B2A ^2 - 2AB + B^2.
A2+AB+B2A^2 +AB+ B^2.
A2+B2A^2 + B^2.
A2+2AB+B2A^2 + 2AB + B^2.
Câu 2
1đ

Với AA, BB là hai biểu thức bất kì, (A−B)2=(A - B)^2 =

A2−2AB+B2A^2 - 2AB + B^2.
A2−AB+B2A^2 -AB + B^2.
A2−B2A^2 - B^2.
A2+2AB+B2A^2 + 2AB + B^2.
Câu 3
1đ

Viết biểu thức 9x2−12x+49x^2 - 12x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng hay hiệu ta được

(x+2)2(x + 2)^2.
(3x+2)2(3x + 2)^2.
(3x−2)2(3x - 2)^2.
(3x−1)2(3x - 1)^2.
Câu 4
1đ

Viết biểu thức 16x2+16xy+4y216x^2 + 16xy + 4y^2 dưới dạng bình phương của một tổng hay hiệu ta được

(4x+2)2(4x + 2)^2.
(2x+4y)2(2x + 4y)^2.
(4x+2y)2(4x + 2y)^2.
(2x−4y)2(2x - 4y)^2.
Câu 5
1đ

Biểu thức (x+15)2\Big(x+\dfrac{1}{5}\Big)^{2} bằng

x2−25x+14x^{2}-\dfrac{2}{5} x+\dfrac{1}{4}.
x2+12x+18x^{2}+\dfrac{1}{2} x+\dfrac{1}{8}.
x2+25x+125x^{2}+\dfrac{2}{5} x+\dfrac{1}{25}.
x2−12x+−14x^{2}-\dfrac{1}{2} x+-\dfrac{1}{4}.
Câu 6
1đ

Kết quả của phép tính (12x−0,5)2\Big(\dfrac{1}{2} x-0,5\Big)^{2} là

14x2+14\dfrac{1}{4} x^{2}+\dfrac14.
12x2−12x+14\dfrac{1}{2} x^{2}-\dfrac{1}{2} x+\dfrac14.
14x2+12x+104\dfrac{1}{4} x^{2}+\dfrac12x+\dfrac{10}4.
14x2−12x+14\dfrac{1}{4} x^{2}-\dfrac12x+\dfrac14.
Câu 7
1đ

Tính giá trị của biểu thức 49x2−70x+2549 x^{2}-70 x+25 tại x=17x=\dfrac{1}{7}.

Trả lời:

Câu 8
1đ

Cho x2+y2=30x^2 + y^2 = 30 và xy=11xy = 11. Giá trị của (x−y)2(x - y)^2 là

4141.
1919.
5252.
88.
Câu 9
1đ

Viết biểu thức (3x)2−6x+1\left(3x\right)^2-6x+1 dưới dạng bình phương của một hiệu ta được

9x2−19x^2-1.
(3x)2−12\left(3x\right)^2-1^2.
(9x−1)2\left(9x-1\right)^2.
(3x−1)2\left(3x-1\right)^2.
Câu 10
1đ

Kết quả (x−3)2=(x-3)^2=

x2−6x+9x^2-6x+9.
x2−9x^2-9.
x2−6x−9x^2-6x-9.
x2+6x−9x^2+6x-9.
Câu 11
1đ

Đơn thức thích hợp điền vào ô trống (x+6)2=x2+ □ +36(x+6 )^2=x^2+\,\square \,+36 là

1212.
6x6x.
72x72x.
12x12x.
Câu 12
1đ

Khai triển (3x−4y)2(3x-4y )^2 ta được

9x2−6xy+16y29x^2-6xy+16y^2.
9x2−12xy+16y29x^2-12xy+16y^2.
9x2−24xy+16y29x^2-24xy+16y^2.
9x2−24xy+4y29x^2-24xy+4y^2.
Câu 13
1đ

Khai triển (x2−2y)2\Big(\dfrac{x}{2}-2y\Big)^2ta được

x24−xy+4y2\dfrac{x^2}{4}-xy+4y^2.
x24−2xy+2y2\dfrac{x^2}{4}-2xy+2y^2.
x24−xy+4y2\dfrac{x^2}{4}-xy+4y^2.
x24−2xy+4y2\dfrac{x^2}{4}-2xy+4y^2.
Câu 14
1đ

Biểu thức 14x2y2+xy+1\dfrac{1}{4}x^2y^2+xy+1 bằng

(14xy+1)2\Big(\dfrac{1}{4}xy+1\Big)^2.
(12xy+1)2\Big(\dfrac{1}{2}xy+1\Big)^2.
(12xy−1)2\Big(\dfrac{1}{2}xy-1\Big)^2.
(xy−12)2\Big(xy-\dfrac{1}{2}\Big)^2.
Câu 15
1đ

Viết biểu thức 25x2−20xy+4y225x^2-20xy+4y^2 dưới dạng bình phương của một hiệu ta được

(5x+2y)2(5x+2y )^2.
(25x−4y)2(25x-4y )^2.
(2x−5y)2(2x-5y )^2.
(5x−2y)2(5x-2y )^2.
Câu 16
1đ

Cho biểu thức (2a+3b)2(2a+3b )^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khai triển biểu thức trên ta được biểu thức 4a2+12ab+9b24a^2+12ab+9b^2.
b) Với a=1;b=−2a=1;b=-2 giá trị của biểu thức trên bằng 1616.
c) Để giá trị của biểu thức bằng 00 thì a=3b2a=\dfrac{3b}{2}.
d) Với a=1;b=−1a=1;b=-1 giá trị của biểu thức bằng 22.
Câu 17
1đ

Cho biểu thức x(1−x)+(x−1)2x(1-x)+(x-1 )^2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Rút gọn biểu thức trên ta được x−1x-1.
b) Với x=0x=0 thì biểu thức nhận giá trị bằng 0.
c) Với x=1x=1 thì biểu thức nhận giá trị bằng 11.
d) Để x(1−x)+(x−1)2=2x(1-x)+(x-1 )^2=2 thì x=−1x=-1.
Câu 18
1đ

Đa thức nào sau đây là diện tích hình vuông có cạnh 2x−52x-5?

2x2−20x+252x^2-20x+25.
4x2−20x+254x^2 - 20x + 25.
2x2−10x+252x^2-10x+25.
4x2−10x+254x^2-10x+25.
Câu 19
1đ

Giá trị của biểu thức x2+12x+116x^{2}+\dfrac{1}{2} x+\dfrac{1}{16} tại x=49,75x=49,75 là

22 500500.
22 700700.
22 600600.
22 400400.
Câu 20
1đ

Giá trị của biểu thức B=100x2+20xy+y2B = 100x^2+20xy+y^2 với x=19; y=10x=19; \, y=10 bằng

4 7204 \, 720.
4 7104 \, 710.
39 90039 \, 900.
40 00040 \, 000.