Biểu thức tọa độ của tích vô hướng hai vectơ

Câu 1
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(3;4),A(3;4), B(2;5),B(2;5), C(4;−4)C(4;-4). Tích AB→.AC→\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} bằng

77.
−9-9.
−7-7.
99.
Câu 2
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(−3;−2),B(−2;−5)A(-3;-2), B(-2;-5).

Tích OA→.OB→\overrightarrow{OA}.\overrightarrow{OB} bằng

1616
44
−4-4
−16-16
Câu 3
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai vectơ a→=4i→+6j→\overrightarrow{a} = 4\overrightarrow{i} + 6\overrightarrow{j} và b→=3i→−7j→.\overrightarrow{b} = 3\overrightarrow{i} - 7\overrightarrow{j}. Khẳng định nào sau đây đúng?

a→.b→=30.\overrightarrow{{a}}{.}\overrightarrow{{b}}{=}{30.}
a→.b→=3.\overrightarrow{{a}}{.}\overrightarrow{{b}}{=}{3.}
a→.b→=−30.\overrightarrow{{a}}{.}\overrightarrow{{b}}{= -}{30.}
a→.b→=43.\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = 43.
Câu 4
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho ba vectơ a→=(1;2),b→=(4;3)\overrightarrow{a} = (1;2),\overrightarrow{b} = (4;3) và c→=(2;3).\overrightarrow{c} = (2;3).

Giá trị P=a→.(b→+c→)P = \overrightarrow{a}.\left( \overrightarrow{b} + \overrightarrow{c} \right) là

P=20.{P =}{20.}
P=18.{P =}{18.}
P=0.{P =}{0.}
P=28.P = 28.
Câu 5
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a→=(0;1),b→=(−1;−3)\overrightarrow{a} = (0;1), \overrightarrow{b} = (-1;-3). Tọa độ vectơ c→\overrightarrow{c} thỏa mãn c→.a→=3;c→.b→=−12\overrightarrow{c}.\overrightarrow{a}=3;\overrightarrow{c}.\overrightarrow{b}=-12 là

(3;3)(3;3)
(−3;−3)(-3;-3)
(−3;3)(-3;3)
(3;−3)(3;-3)
Câu 6
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai vectơ a→=(−1;1)\overrightarrow{a} = ( - 1;1) và b→=(2;0)\overrightarrow{b} = (2;0). Khẳng định nào sau đây đúng?
cos⁡(a→,b→)=−122.\cos\left( \overrightarrow{a},\overrightarrow{b} \right) = - \dfrac{1}{2\sqrt{2}}.
cos⁡(a→,b→)=12.\cos\left( \overrightarrow{a},\overrightarrow{b} \right) = \dfrac{1}{\sqrt{2}}.
cos⁡(a→,b→)=−22.\cos\left( \overrightarrow{a},\overrightarrow{b} \right) = - \dfrac{\sqrt{2}}{2}.
cos⁡(a→,b→)=12.\cos\left( \overrightarrow{a},\overrightarrow{b} \right) = \dfrac{1}{2}.
Câu 7
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai vectơ a→=(4;3)\overrightarrow{a} = (4;3) và b→=(1;7)\overrightarrow{b} = (1;7). Số đo góc α\alpha giữa hai vectơ a→\overrightarrow{a} và b→\overrightarrow{b} bằng

30∘.30^\circ.
45∘.45^\circ.
60∘.60^\circ.
90∘.90^\circ.
Câu 8
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai vectơ x→=(1;2)\overrightarrow{x} = (1;2) và y→=(−3;−1)\overrightarrow{y} = ( - 3; - 1). Số đo góc α\alpha giữa hai vectơ x→\overrightarrow{x} và y→\overrightarrow{y} bằng

135∘.135^\circ.
60∘.60^\circ.
90∘.90^\circ.
45∘.45^\circ.
Câu 9
1đ

Trên mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho u→(2;0),v→(−3;1)\overrightarrow{u} (2;0),\overrightarrow{v} (-\sqrt{3};1).

Số đo (u→,v→)\left(\overrightarrow{u},\overrightarrow{v}\right) bằng

135∘135^\circ
150∘150^\circ
45∘45^\circ
30∘30^\circ
Câu 10
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho vectơ a→=(9;3)\overrightarrow{a} = (9;3). Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ a→\overrightarrow{a}?
v1→=(1;−3).\overrightarrow{v_{1}} = (1; - 3).
v4→=(−1;3).\overrightarrow{v_{4}} = ( - 1;3).
v3→=(1;3).\overrightarrow{v_{3}} = (1;3).
v2→=(2;−6).\overrightarrow{v_{2}} = (2; - 6).
Câu 11
1đ

Trên mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho u→(−1;−1),v→(2;1)\overrightarrow{u} (-1;-1),\overrightarrow{v} (2;1).

Tính cos⁡(u→,v→)\cos\left(\overrightarrow{u},\overrightarrow{v}\right) .

Đáp số: cos⁡(u→,v→)=\cos\left(\overrightarrow{u},\overrightarrow{v}\right)=

Câu 12
1đ

Trên mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;−1),B(0;1),C(−1;2)A(1;-1), B(0;1), C(-1;2).

Tính cosincosin góc BAC^\widehat{BAC} .

Đáp số: cos⁡BAC^=\cos\widehat{BAC}=

.

Câu 13
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho ba điểm A(1;2),B(−1;1)A(1;2),B( - 1;1) và C(5;−1)C(5; - 1). Khẳng định nào sau đây đúng?
cos⁡(AB→,AC→)=32.\cos\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} \right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
cos⁡(AB→,AC→)=−25.\cos\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} \right) = - \dfrac{2}{5}.
cos⁡(AB→,AC→)=−12.\cos\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} \right) = - \dfrac{1}{2}.
cos⁡(AB→,AC→)=−55.\cos\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} \right) = - \dfrac{\sqrt{5}}{5}.
Câu 14
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho tam giác ABCABC có A(6;0),B(3;1)A(6;0),B(3;1) và C(−1;−1)C( - 1; - 1). Số đo của góc ABCABC bằng

60∘.60^\circ.
15∘.15^\circ.
120∘.120^\circ.
135∘.135^\circ.
Câu 15
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho bốn điểm A(−8;0),B(0;4),C(2;0)A( - 8;0),B(0;4),C(2;0) và D(−3;−5).D( - 3; - 5). Khẳng định nào sau đây đúng?

cos⁡(AB→,AD→)=cos⁡(CB→,CD→).\cos\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AD} \right) = \cos\left( \overrightarrow{CB},\overrightarrow{CD} \right).
Góc BCD^\widehat{BCD} là góc nhọn.
Hai góc BAD^\widehat{BAD} và BCD^\widehat{BCD} phụ nhau.
Hai góc BAD^\widehat{BAD} và BCD^\widehat{BCD} bù nhau.
Câu 16
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai vectơ u→=12i→−5j→\overrightarrow{u} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow{i} - 5\overrightarrow{j} và v→=ki→−4j→.\overrightarrow{v} = k\overrightarrow{i} - 4\overrightarrow{j}. Giá trị kk để vectơ u→\overrightarrow{u} vuông góc với v→\overrightarrow{v}bằng
−20.- 20.
40.40.
20.20.
−40.- 40.
Câu 17
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho ba vectơ a→=(−2;3),b→=(4;1)\overrightarrow{a} = ( - 2;3),\overrightarrow{b} = (4;1) và c→=ka→+mb→\overrightarrow{c} = k\overrightarrow{a} + m\overrightarrow{b} với k,m∈R.k,m\mathbb{\in R}. Biết rằng vectơ c→\overrightarrow{c} vuông góc với vectơ (a→+b→)\left( \overrightarrow{a} + \overrightarrow{b} \right). Khẳng định nào sau đây đúng?
3k=2m.3k = 2m.
2k=2m.2k = 2m.
2k+3m=0.2k + 3m = 0.
3k+2m=0.3k + 2m = 0.
Câu 18
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai vectơ a→=(−2;3)\overrightarrow{a} = ( - 2;3) và b→=(4;1)\overrightarrow{b} = (4;1). Tọa độ vectơ d→\overrightarrow{d} biết a→.d→=4\overrightarrow{a}.\overrightarrow{d} = 4 và b→.d→=−2\overrightarrow{b}.\overrightarrow{d} = - 2 là
d→=(−57;67).\overrightarrow{d} = \left( - \dfrac{5}{7};\dfrac{6}{7} \right).
d→=(57;−67).\overrightarrow{d} = \left( \dfrac{5}{7}; - \dfrac{6}{7} \right).
d→=(57;67).\overrightarrow{d} = \left( \dfrac{5}{7};\dfrac{6}{7} \right).
d→=(−57;−67).\overrightarrow{d} = \left( - \dfrac{5}{7}; - \dfrac{6}{7} \right).
Câu 19
1đ

Trên mặt phẳng OxyOxy cho hai điểm A(−3;−1),B(3;2)A(-3 ; -1), B(3 ; 2). Tìm toạ độ điểm CC có hoành độ bằng 00 sao cho tam giác ABCABC vuông tại AA.

C(0;−203)C\left(0;-\dfrac{20}{3}\right)
C(0;5)C\left(0;5\right)
C(0;163)C\left(0;\dfrac{16}{3}\right)
C(0;−7)C\left(0;-7\right)
Câu 20
1đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho ba vectơ u→=(4;1),v→=(1;4)\overrightarrow{u} = (4;1),\overrightarrow{v} = (1;4) và a→=u→+m.v→\overrightarrow{a} = \overrightarrow{u} + m.\overrightarrow{v} với m∈R.m\mathbb{\in R}. Giá trị mm để giá của a→\overrightarrow{a} vuông góc với trục hoành là
m=−2.m = - 2.
m=−4.m = - 4.
m=2.m = 2.
m=4.m = 4.
Câu 21
1đ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, cho hai vectơ u→=(4;1)\overrightarrow{u} = (4;1) và v→=(1;4).\overrightarrow{v} = (1;4). Giá trị mm để vectơ a→=m.u→+v→\overrightarrow{a} = m.\overrightarrow{u} + \overrightarrow{v} tạo với vectơ b→=i→+j→\overrightarrow{b} = \overrightarrow{i} + \overrightarrow{j} một góc 45∘45^{\circ} là

m=4.m = 4.
m=−12.m = - \dfrac{1}{2}.
m=12.m = \dfrac{1}{2}.
m=−14.m = - \dfrac{1}{4}.