Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Câu 1
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho hai vectơ u→=(2;3;−1)\overrightarrow{u}=( 2;3;-1) và v→=(5;−4;m)\overrightarrow{v}=( 5;-4;m). Giá trị của tham số mm để u→⊥v→\overrightarrow{u}\perp \overrightarrow{v} bằng

m=−2m=-2.
m=0m=0.
m=2m=2.
m=4m=4.
Câu 2
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ u→=(2;−1;1)\overrightarrow{u}=( 2;-1;1) và v→=(0;−3;−m)\overrightarrow{v}=( 0;-3;-m), với mm là tham số. Giá trị của mm thỏa mãn tích vô hướng u→.v→=1\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}=1 là

m=2m=2.
m=3m=3.
m=−2m=-2.
m=4m=4.
Câu 3
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho các vectơ a→=(1;2;3)\overrightarrow{a}=(1;2;3) và b→=(−2;1;0)\overrightarrow{b}=(-2;1;0). Tích vô hướng a→.(a→+2b→)\overrightarrow{a}.(\overrightarrow{a}+2\overrightarrow{b}) bằng

1010.
1414.
2222.
1616.
Câu 4
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ a→=(−2; 1; 3)\overrightarrow{a}=(-2;\,1;\,3) và b→=(1; 2; m)\overrightarrow{b}=( 1;\,2;\,m), với mm là tham số. Giá trị của mm để a→\overrightarrow{a} và b→\overrightarrow{b} vuông góc với nhau bằng

m=−1m=-1.
m=0m=0.
m=1m=1.
m=2m=2.
Câu 5
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, côsin của góc giữa hai vectơ u→=(10;10;20)\overrightarrow{u}=(10;10;20) và v→=(10;−20;10)\overrightarrow{v}=(10;-20;10) bằng

−16-\dfrac{1}{6}.
12\dfrac{1}{2}.
−12-\dfrac{1}{2}.
16\dfrac{1}{6}.
Câu 6
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho ba điểm A(−1;−2;3)A(-1 ;-2 ; 3), B(0;3;1)B(0 ; 3 ; 1) và C(4;2;2)C(4 ; 2 ; 2). Côsin của góc BAC^\widehat{B A C} bằng

−935-\dfrac{9}{\sqrt{35}}.
935\dfrac{9}{\sqrt{35}}.
−9235-\dfrac{9}{2 \sqrt{35}}.
9235\dfrac{9}{2 \sqrt{35}}.
Câu 7
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ a→=(−3 ; 4 ; 0)\overrightarrow{a}=( -3\,;\,4\,;\,0) và b→=(5 ; 0 ; 12)\overrightarrow{b}=( 5\,;\,0\,;\,12). Côsin của góc giữa a→\overrightarrow{a} và b→\overrightarrow{b} bằng

−56-\dfrac{5}{6}.
56\dfrac{5}{6}.
313\dfrac{3}{13}.
−313-\dfrac{3}{13}.
Câu 8
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ j→\overrightarrow{j}, k→\overrightarrow{k} lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục OyOy, OzOz. Tích vô hướng j→.k→\overrightarrow{j}.\overrightarrow{k} bằng

00.
22.
11.
33.
Câu 9
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;−1)A(1; 2; -1), B(2;4;1)B(2; 4; 1) và C(3;1;2)C(3; 1; 2). Côsin của góc BACBAC bằng

214\dfrac{2}{\sqrt{14}}.
414\dfrac{4}{\sqrt{14}}.
514\dfrac{5}{\sqrt{14}}.
314\dfrac{3}{\sqrt{14}}.
Câu 10
1đ

Trong không gian, cho hai vectơ u→\overrightarrow{u} và v→\overrightarrow{v} tạo với nhau một góc 120∘120^\circ và ∣u→∣=2\left| \overrightarrow{u} \right|=2, ∣v→∣=5\left| \overrightarrow{v} \right|=5. Giá trị của ∣u→+v→∣\left| \overrightarrow{u}+\overrightarrow{v} \right| bằng

77.
39\sqrt{39}.
−5-5.
19\sqrt{19}.
Câu 11
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ (O;i→;j→;k→)( O;\overrightarrow{i};\overrightarrow{j};\overrightarrow{k}), cho hai vectơ a→=(2;−1;4)\overrightarrow{a}=( 2;-1;4) và b→=i→−3k→\overrightarrow{b}=\overrightarrow{i}-3\overrightarrow{k}. Giá trị của a→.b→\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} bằng

55.
−11-11.
−13-13.
−10-10.
Câu 12
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho 33 điểm A(1;−1;2), B(5;2;1)A( 1;-1;2),\, B( 5;2;1) và C(2;0;3)C( 2;0;3). Hoành độ của điểm MM trên trục OxOx sao cho AM⊥BCAM\perp BC bằng

11.
−1-1.
−5-5.
22.
Câu 13
1đ

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho ba vectơ a→=(−1; 1; 0)\overrightarrow{a}=( -1;\,1;\,0), b→=(1; 1; 0)\overrightarrow{b}=( 1;\,1;\,0), c→=(1; 1; 1)\overrightarrow{c}=( 1;\,1;\,1).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ∣a→∣=2\left| \overrightarrow{a} \right|=\sqrt{2}.
b) a→⊥b→\overrightarrow{a}\bot \overrightarrow{b}.
c) ∣c→∣=3\left| \overrightarrow{c} \right|=\sqrt{3}.
d) b→⊥c→\overrightarrow{b}\bot \overrightarrow{c}.
Câu 14
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ u→=(−1;−1;2)\overrightarrow{u}=( -1;-1;2) và v→=(2;2;2)\overrightarrow{v}=( 2;2;2).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) v→=−2u→\overrightarrow{v}=-2\overrightarrow{u}.
b) Hai vectơ u→\overrightarrow{u} và v→\overrightarrow{v} vuông góc.
c) Vectơ 2u→+v→2\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v} có giá vuông góc với trục OzOz.
d) Cosin góc giữa hai vectơ u→−v→\overrightarrow{u}-\overrightarrow{v} và u→+v→\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v} bằng 13\dfrac{1}{3} .
Câu 15
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u→\overrightarrow{u} và v→\overrightarrow{v} .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu [u→,v→]=0→\left[ \overrightarrow{u},\overrightarrow{v} \right]=\overrightarrow{0} thì u→\overrightarrow{u}, v→\overrightarrow{v} cùng phương.
b) Nếu u→\overrightarrow{u}, v→\overrightarrow{v} không cùng phương thì giá của vectơ [u→,v→]\left[ \overrightarrow{u},\overrightarrow{v} \right] vuông góc với mọi mặt phẳng song song với giá của các vectơ u→\overrightarrow{u} và v→\overrightarrow{v}.
c) ∣[u→,v→]∣=∣u→∣∣v→∣.cos⁡(u→, v→)\left| \left[ \overrightarrow{u},\overrightarrow{v} \right] \right|=\left| {\overrightarrow{u}} \right|\left| {\overrightarrow{v}} \right|.\cos( \overrightarrow{u},\,\overrightarrow{v}).
d) [u→,v→]. u→=[u→,v→]. v→=0→\left[ \overrightarrow{u},\overrightarrow{v} \right].\,\overrightarrow{u}=\left[ \overrightarrow{u},\overrightarrow{v} \right].\,\overrightarrow{v}=\overrightarrow{0}.
Câu 16
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho A(1;−1;2)A( 1;-1;2), B(−2;0;3)B( -2;0;3), C(0;1;−2)C( 0;1;-2).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tọa độ trọng tâm tam giác ABCABC là G(−13;0;1)G\Big( \dfrac{-1}{3};0;1\Big).
b) Độ dài đoạn thẳng AB=11AB=\sqrt{11}.
c) Tích có hướng [AB→, AC→]=(−6;13;−5)[\overrightarrow{AB},\,\overrightarrow{AC}]=( -6;13;-5).
d) M(a;b;c)M( a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy)( Oxy) sao cho biểu thức S=2.MA→.MB→+MB→.MC→+MC→.MA→S=2.\overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MC}.\overrightarrow{MA} đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó biểu thức T=a−b+c=14T=a-b+c=\dfrac{1}{4}.
Câu 17
1đ

Trong không gian với hệ trục toạ độ OxyzOxyz.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cho tứ diện ABCDABCD với A(0;0;1)A( 0;0;1), B(0;1;0)B( 0;1;0), C(1;0;0)C( 1;0;0) và D(−2;3;−1)D( -2;3;-1). Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng 16\dfrac{1}{6}.
b) Cho ba điểm có tọa độ A(1;0;1),  B(2;2;1),  C(1;3;−1)A( 1;0;1),\,\,B( 2;2;1),\,\,C( 1;3;-1). Gọi MM là điểm nằm trên tia OyOy sao cho thể tích tứ diện ABCMABCM bằng 12\dfrac{1}{2}. Tung độ của điểm MM là 11.
c) Cho ba điểm A(1;1;−2)A( 1;1;-2), B(3;1;0)B( 3;1;0), C(2;2;1)C( 2;2;1). Tam giác ABCABC có diện tích bằng 262\sqrt{6}.
d) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,Oxyz, cho 44 điểm tạo thành tứ giác lồi A(2;0;−1),A( 2;0;-1), B(−2;1;−3)B( -2;1;-3), C(1;2;2),D(0;−1;−5)C( 1;2;2),D( 0;-1;-5). Diện tích của tứ giác này có giá trị bằng 1362\dfrac{13\sqrt{6}}{2}.
Câu 18
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ a→\overrightarrow{a} và b→\overrightarrow{b} thỏa mãn ∣a→∣=2, ∣b→∣=3\left| \overrightarrow{a} \right|=2,\,\left| \overrightarrow{b} \right|=3 và (a→, b→)=60∘( \overrightarrow{a},\,\overrightarrow{b})=60^\circ .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) a→b→=3\overrightarrow{a}\overrightarrow{b}=\sqrt{3}.
b) ∣a→+b→∣=19\left| \overrightarrow{a}+\overrightarrow{b} \right|=\sqrt{19}.
c) ∣a→−b→∣=7\left| \overrightarrow{a}-\overrightarrow{b} \right|=\sqrt{7}.
d) ∣a→−2b→∣=28\left| \overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b} \right|=28.
Câu 19
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho các điểm A(1; −1; 2),A(1; \,-1;\, 2), B(−1; 1; 1),B(-1;\, 1;\,1), C( −3; −3; 4),C(\,-3;\,-3;\,4), D(1; 12; 1).D\Big(1;\,\dfrac{1}{2};\,1\Big). Điểm MM thay đổi trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Khi biểu thức T=−3(MAMD)2−2(MBMD)2+(MCMD)2T=-3\Big(\dfrac{MA}{MD}\Big)^2-2\Big(\dfrac{MB}{MD}\Big)^2+\Big(\dfrac{MC}{MD}\Big)^2 đạt giá trị lớn nhất thì hoành độ của điểm MM bằng bao nhiêu?

Trả lời: