Biểu thức đại số

Câu 1
1đ

Phân loại các biểu thức:

  • x+3yx+3y
  • xy+1\dfrac{x}{y+1}
  • 5.2+45.2+4
  • x2+yx^2+y
  • 2.3+62.3+6
  • xy2\dfrac{xy}{2}
  • 22+32^2+3

Biểu thức chứa chữ

    Biểu thức số

      Câu 2
      1đ

      Từ "đại số" trong "biểu thức đại số" có nghĩa là

      số lớn.
      đại diện cho số.
      Câu 3
      1đ

      Biểu thức đại số x2+3xy+5zx^2+3xy+5z có bao nhiêu biến?

      3.
      4.
      2.
      1.
      Câu 4
      1đ

      Chọn phương án đúng.

      a(b+2)=a(b+2)=

      a−b+2a-b+2
      a+b+2a+b+2
      a.(b+2)a.(b+2)
      Câu 5
      1đ

      Chọn phương án đúng.

      1xyz=1xyz=

      xyzxyz.
      xy+zxy+z.
      00.
      Câu 6
      1đ

      1.x(−y)=1.x(-y)=

      xyxy
      −xy-xy
      x−yx-y
      Câu 7
      1đ

      x+x+x+x+x+x=x+x+x+x+x+x=

      x6x^6.
      6x6x.
      x5x^5.
      5x5x.
      Câu 8
      1đ

      xxxxx=xxxxx=

      5x5x
      x4x^4
      4x4x
      x5x^5
      Câu 9
      1đ

      Biểu thức đại số biểu thị nửa tổng của xx và yy là

      x+yx+y
      x+y2\dfrac{x+y}{2}
      xy2\dfrac{xy}{2}
      xyxy
      Câu 10
      1đ

      Biểu thức đại số biểu thị tổng của xx và yy nhân với tích của xx và yy là

      (x+y)xy(x+y)xy
      xy+yxy+y
      (x+y)y(x+y)y
      x+yxx+yx
      Câu 11
      1đ

      Biểu thức đại số biểu thị hiệu hai bình phương của hai số aa và bb là

      (a−b)2(a-b)^2
      a−ba-b
      a2−b2a^2-b^2
      Câu 12
      1đ

      Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích của hình thang có hai đáy là aa và bb, chiều cao là h(a,bh(a, b và hh có cùng đơn vị đo).

      a+b2\dfrac{a+b}{2}
      (a+b).h(a+b).h
      (a+b).h2\dfrac{(a+b).h}{2}