Biểu thức có chứa một chữ - Toán 4 KNTT (TN)

Câu 1
1đ

Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ trống (theo mẫu):

a) Nếu a = 15 thì 14 + a = 14 + =

Giá trị của biểu thức 14 + a với a = 15 là .

b) Nếu b = 13 thì 42 − b = 42 − =

Giá trị của biểu thức 42 − b với b = 13 là .

Câu 2
1đ

a) Nếu giá trị của c = 4 thì 14 × c = 14 × =

Giá trị của biểu thức 14 × c với c = 4 là .

b) Nếu giá trị của d = 6 thì 378 : d = 378 : =

Giá trị của biểu thức 378 : d với d = 6 là .

Câu 3
1đ

Cho a là độ dài cạnh hình vuông thì chu vi hình vuông là a × 4.

Chọn số hoặc đơn vị thích hợp:

Câu 1:

Với a = 35 dm thì chu vi hình vuông là:

 dm × 4 =  

Câu 2:

Với a = 22 cm thì chu vi hình vuông là:

22 cm ×  =  cm

Câu 4
1đ

Tìm m biết giá trị của biểu thức m : 8 bằng 8.

m = 64.
m = 74.
m = 66.
m = 69.
Câu 5
1đ

Một cửa hàng buổi sáng bán được a kg gạo. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng là 53kg. Vậy buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a : 53.
a + 53.
a × 53.
a − 53.
Câu 6
1đ

Điền số vào chỗ trống:

a

9

7 × a

a + 73

39 − a

45 : a

Câu 7
1đ

Chọn giá trị của biểu thức A = 13 + 7 × n trong mỗi trường hợp sau:

Câu 8
1đ

Tính giá trị của biểu thức 20 + 35 : n với n = 5.

Với n = 5 thì 20 + 35 : n =

  1. (20 + 35) : 5
  2. 20 + 35 : 5

=

  1. 20
  2. 55
  1. :
  2. +
  1. 5
  2. 7

=

  1. 11
  2. 27

Câu 9
1đ

Tính giá trị biểu thức 364 − (m + 58) với m = 242.

Với m = 242 thì 364 − (m + 58) = 364 − ( + 58)

=

=

Câu 10
1đ

Tính giá trị biểu thức 160 : (40 : c) với c = 8.

Với c = 8 thì 160 : (40 : c) = 160 : (40 : )

= :

=