Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Biểu thức có chứa hai chữ - Toán 4 KNTT (LT)

Câu 1
1đ

Số táo ở

đĩa thứ nhất

Số táo ở

đĩa thứ hai

Tổng số táo

1

1

1 + 1

2

3

2 + 3

...

...

...

a

b

Câu 2
1đ

Nếu a = 2 và b = 5 thì a + b = + = .

là một giá trị của biểu thức a + b.

Câu 3
1đ

Tính giá trị của biểu thức 3 × a + b nếu a = 8 và b = 15.

Nếu a = 8 và b = 15 thì 3 × a + b = 3 × + = + = .

là một giá trị của biểu thức 3 × a + b.

Câu 4
1đ

Tính giá trị của biểu thức 3 × a + b nếu a = 1 và b = 97.

Nếu a = 1 và b = 97 thì 3 × a + b = 3 × + = + = .

là một giá trị của biểu thức 3 × a + b.

Câu 5
1đ

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a, b cùng đơn vị đo). Gọi S là diện tích hình chữ nhật.

Khi đó công thức tính diện tích hình chữ nhật là:

S =

  1. a × b
  2. a + b
  3. a × b × 2
  4. (a + b) × 2
.

Câu 6
1đ

a

7 cm

7 cm

cm

b

5 cm

cm

9 cm

S

cm2

35 cm2

144 cm2

Câu 7
1đ

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a, b cùng đơn vị đo). Gọi P là chu vi hình chữ nhật.

Khi đó công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

P =

  1. a + b
  2. a × b
  3. (a + b) × 2
  4. a × b × 2
.

Câu 8
1đ

Chiều dài (cm)

Chiều rộng (cm)

Chu vi hình chữ nhật (cm)

10

7

34

25

16

34

28