Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Biểu đồ tần số tương đối

Câu 1
1đ

Cho mẫu số liệu thống kê sau:

Có 5 giá trị khác nhau là: x1=1x_1 = 1; x2=2x_2 = 2; x3=3x_3 = 3; x4=4x_4 = 4; x5=5x_5 = 5. Tần số của các giá trị x1; x2; x3; x4; x5x_1; \,x_2; \,x_3; \,x_4; \,x_5 lần lượt là

A
n1=5; n2=7; n3=6; n4=22; n5=10n_1 = 5; \, n_2 = 7; \, n_3 = 6; \, n_4 = 22; \, n_5 = 10.
B
n1=5; n2=6; n3=7; n4=22; n5=10n_1 = 5; \, n_2 = 6; \, n_3 = 7; \, n_4 = 22; \, n_5 = 10.
C
n1=5; n2=6; n3=22; n4=7; n5=10n_1 = 5; \, n_2 = 6; \, n_3 = 22; \, n_4 = 7; \, n_5 = 10.
D
n1=5; n2=6; n3=7; n4=10; n5=22n_1 = 5; \, n_2 = 6; \, n_3 = 7; \, n_4 = 10; \, n_5 = 22.
Câu 2
1đ

Cho mẫu số liệu thống kê sau phản ánh ý kiến của 5050 người tiêu dùng như sau:

Có 5 giá trị khác nhau là: x1=1x_1 = 1; x2=2x_2 = 2; x3=3x_3 = 3; x4=4x_4 = 4; x5=5x_5 = 5. Tần số tương đối của các giá trị x2; x3; x4; x5x_2; \,x_3; \,x_4; \,x_5 lần lượt là

A
f2=12%; f3=12%; f4=22%; f5=20%f_2 = 12\%; \, f_3 = 12\%; \, f_4 = 22\%; \, f_5 = 20\%.
B
f2=12%; f3=14%; f4=44%; f5=20%f_2 = 12\%; \, f_3 = 14\%; \, f_4 = 44\%; \, f_5 = 20\%.
C
f2=12%; f3=14%; f4=22%; f5=20%f_2 = 12\%; \, f_3 = 14\%; \, f_4 = 22\%; \, f_5 = 20\%.
D
f2=14%; f3=12%; f4=44%; f5=20%f_2 = 14\%; \, f_3 = 12\%; \, f_4 = 44\%; \, f_5 = 20\%.
Câu 3
1đ

Cho mẫu số liệu thống kê:

Xác định số đo cung tương ứng của các hình quạt biểu diễn các tần số tương đối cho mỗi loại phim:

Kinh dị: ∘^\circ;

Khoa học: ∘^\circ.