Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Biến đổi, rút gọn biểu thức chứa lũy thừa SVIP
Rút gọn biểu thức P=b163b141.b158 với b>0 được kết quả là
Cho biểu thức P=5b7.5b với b>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho biểu thức P=7b.7b4.b5 với b>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
Rút gọn biểu thức P=b3.b4:b5 với b>0 được kết quả là
Cho biểu thức P=3a7.3a với a>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho P=4b.5b4.kb5=b12059 với k>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
Rút gọn biểu thức A=a4.7a−53a7.a311 với a>0 ta được kết quả A=anm trong đó m,n∈N∗ và nm là phân số tối giản. Giá trị của S=m2−n bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho hai biểu thức A=a2(a)5.a21 và B=(a)3, với a>0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) A=a. |
|
| b) aA2.B=a2a. |
|
| c) A>B với mọi a>0. |
|
| d) A=B32. |
|
Cho hai biểu thức A=(23)2n+1 và B=(43)n.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) B=4n3n. |
|
| b) A2=(43)2n+1. |
|
| c) BA2=169. |
|
| d) A>B. |
|
Rút gọn biểu thức D=432x−1.25−3x.162x được kết quả là
Rút gọn biểu thức B=52x−4.2525x.251−x.1253 được kết quả là
Cho a,b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P=3a+3ba34b+ab34 được kết quả là
Rút gọn biểu thức P=a3+1.a2−3.(a2−2)2+2 với a>0 được kết quả là
Cho biểu thức P=aa3a với a>0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) P=a37. |
|
| b) P(2−1).P(2+1)=1. |
|
| c) P(27)=35. |
|
| d) P<P2. |
|
Cho biểu thức 58232=2nm, trong đó m,n là các số nguyên dương và nm là phân số tối giản. Gọi P=m2+n2. Khẳng định nào sau đây đúng?
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây