Đăng nhập

Phần 1

(20 câu)
Câu 1
1đ

Điều kiện xác định của căn thức 4−3x\sqrt{4-3x} là

x<43x \lt \dfrac{4}{3}.
x≥43x \ge \dfrac{4}{3}.
x>43x > \dfrac{4}{3}.
x≤43x \le \dfrac{4}{3}.
Câu 2
1đ

Giá trị của xx để căn thức −5x−6\sqrt{-5x-6} xác định là

x≤−65x \le \dfrac{-6}{5}.
x≥−65x \ge \dfrac{-6}{5}.
x≥−56x \ge \dfrac{-5}{6}.
x≤−56x \le \dfrac{-5}{6}.
Câu 3
1đ

Điều kiện xác định của căn thức 1x2−6x+9\sqrt{\dfrac{1}{x^2-6x+9}} là

x∈Rx \in \mathbb{R}.
x≠3x \ne 3.
x≥3x \ge 3.
x>0x > 0.
Câu 4
1đ

Rút gọn các biểu thức sau K=(1−x)2K=(\sqrt{1-x})^2 với x<0x\lt 0 ta được

x−1x - 1.
−x+1-x + 1.
−x−1-x - 1.
x+1x + 1.
Câu 5
1đ

Rút gọn biểu thức A=x4+x6A=\sqrt{x^4}+\sqrt{x^6} với x<0x \lt 0 ta được

x2−x3x^2-x^3.
−x2−x3-x^2-x^3.
−x2+x3-x^2+x^3.
x2+x3x^2+x^3.
Câu 6
1đ

Một loại ti vi hình chữ nhật có tỉ lệ độ dài hai cạnh màn hình là 44 : 33. Gọi xx (inch) là chiều rộng màn hình ti vi, dd (inch) là độ dài đường chéo màn hình ti vi. Công thức tính dd theo xx là

d=43xd=\dfrac{4}{3}\sqrt{x}.
d=43xd=\dfrac{4}{3}x.
d=53xd=\dfrac{5}{3}x.
d=23xd=\dfrac{2}{3}x.
Câu 7
1đ

Rút gọn biểu thức a4.(2a−1)2\sqrt{a^4.(2a-1)^2} với a≥12a\ge \dfrac{1}{2} ta được

a(2a−1)a(2a-1).
(1−2a)a2(1-2a)a^2.
(2a−1)a2(2a-1)a^2.
(1−2a)a(1-2a)a.
Câu 8
1đ

Rút gọn biểu thức A=x4+x6A=\sqrt{x^4}+\sqrt{x^6} với x<0x \lt 0 ta được

−x2−x3-x^2-x^3.
−x2+x3-x^2+x^3.
x2+x3x^2+x^3.
x2−x3x^2-x^3.
Câu 9
1đ

Rút gọn biểu thức B=525a2−25aB=5\sqrt{25a^2}-25a với a<0a \lt 0 ta được

−50a-50a.
−20a-20a.
50a50a.
00.
Câu 10
1đ

Với x≥0x \ge 0 thì 27x2\sqrt{27x^2} bằng căn thức nào sau đây?

3x3x.
−3x-3x.
−33x-3\sqrt{3}x.
33x3\sqrt{3}x.
Câu 11
1đ

Khẳng định nào sau đây đúng?

105=5010\sqrt{5}=\sqrt{50}.
x5=5xx\sqrt{5}=\sqrt{5x} với x≥0x \ge 0.
−2x2x=−8x3-2x\sqrt{2x}=-\sqrt{8x^3} với x≥0x \ge 0.
x−11x=−11x\sqrt{\dfrac{-11}{x}}=-\sqrt{11} với x<0x\lt 0.
Câu 12
1đ

Cho hai biểu thức A=38−50−(2−1)2A=3\sqrt{8}-\sqrt{50}-\sqrt{(\sqrt{2}-1 )^2} và B=(xx−1−1x−x).1x+1B=\Big(\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}-\dfrac{1}{x-\sqrt{x}}\Big).\dfrac{1}{\sqrt{x}+1} (với x>0; x≠1x>0;\,x\ne 1). Có bao nhiêu giá trị của xx để A=2BA=2B?

Trả lời:

Câu 13
1đ

Kết quả khi rút gọn biểu thức P=27x2+212x2−3x75P=\sqrt{27x^2}+2\sqrt{12x^2}-3x\sqrt{75} với x<0x\lt 0 là

8x38x\sqrt{3}.
22x322x\sqrt{3}.
−22x3-22x\sqrt{3}.
−8x3-8x\sqrt{3}.
Câu 14
1đ

Kết quả rút gọn biểu thức A=3x−27x3+27x2+9x+13A=3x-\sqrt[3]{27x^3+27x^2+9x+1} là

x2x^2.
11.
−3x-3x.
−1-1.
Câu 15
1đ

Rút gọn biểu thức B=4x−x2−4x+4B=4x-\sqrt{x^2-4x+4} với x≥2x \ge 2 ta được

3x+23x + 2.
5x+25x + 2.
5x−25x - 2.
2−3x2 - 3x.
Câu 16
1đ

Rút gọn biểu thức B=525a2−25aB=5\sqrt{25a^2}-25a với a<0a \lt 0 ta được

00.
−50a-50a.
−20a-20a.
50a50a.
Câu 17
1đ

Rút gọn biểu thức B=4x−x2−4x+4B=4x-\sqrt{x^2-4x+4} với x≥2x \ge 2 ta được

5x−25x - 2.
5x+25x + 2.
3x+23x + 2.
2−3x2 - 3x.
Câu 18
1đ

Rút gọn các biểu thức sau K=(1−x)2K=(\sqrt{1-x})^2 với x<0x\lt 0 ta được

x−1x - 1.
−x+1-x + 1.
−x−1-x - 1.
x+1x + 1.
Câu 19
1đ

Với số thực aa, khẳng định nào dưới đây đúng?

a2=a.\sqrt{a^2}=a.
a2=±a.\sqrt{a^2}=\pm a.
a2=−a.\sqrt{a^2}=-a.
a2=∣a∣.\sqrt{a^2}=\left| a \right|.
Câu 20
1đ

Ðẳng thức x−5y+2=x−5y+2\sqrt{\dfrac{x-5}{y+2}}=\dfrac{\sqrt{x-5}}{\sqrt{y+2}} đúng với những giá trị nào của xx và yy?

x≥5x \geq 5 và y>−2y>-2.
x>5x>5 và y>−2y>-2.
x≥5x \geq 5 và y≥−2y \geq-2.
x>5x>5 và y≥−2y \geq-2.