Luyện tập chung: Biến đổi, rút gọn các biểu thức chứa phân thức đại số

Câu 1
1đ

Cho biểu thức: P=(3x−2+2x+2+3x2−4).x2+2xx+1P=\left( \dfrac{3}{x-2}+\dfrac{2}{x+2}+\dfrac{3}{{{x}^{2}}-4} \right).\dfrac{{{x}^{2}}+2x}{x+1} với x≠2x\ne 2;  x≠−2\,x\ne -2; x≠−1x\ne -1. Kết quả rút gọn của biểu thức PP là

P=5xx+2P=\dfrac{5x}{x+2}.
P=5xx−2P=\dfrac{5x}{x-2}.
P=−5xx+2P=\dfrac{-5x}{x+2}.
P=−5xx−2P=\dfrac{-5x}{x-2}.
Câu 2
1đ

Cho biểu thức: P=(4x−3+3x+3+4x2−9).x2+3xx+1P=\left( \dfrac{4}{x-3}+\dfrac{3}{x+3}+\dfrac{4}{{{x}^{2}}-9} \right).\dfrac{{{x}^{2}}+3x}{x+1} với x≠3x\ne 3;  x≠−3\,x\ne -3; x≠−1x\ne -1. Kết quả rút gọn của biểu thức PP là

P=7xx−3P=\dfrac{7x}{x-3}.
P=7xx+3P=\dfrac{7x}{x+3}.
P=−7xx+3P=\dfrac{-7x}{x+3}.
P=−7xx−3P=\dfrac{-7x}{x-3}.
Câu 3
1đ

Giá trị xx để 5xx−2<5\dfrac{5x}{x-2}<5 là

x>2x>2.
x<1x<1.
x>1x>1.
x<2x<2.
Câu 4
1đ

Giá trị xx để 7xx−3<7\dfrac{7x}{x-3}<7 là

x>−3x>-3.
x>3x>3.
x<3x<3.
x<−3x<-3.
Câu 5
1đ

Giá trị nguyên của xx để biểu thức P=x+4x−3P=\dfrac{x+4}{x-3} đạt giá trị nguyên là

x∈{4; 2; 10; −4}x\in \left\{ 4;\,2;\,10;\,-4 \right\}.
x∈{4; 2; −10; −4}x\in \left\{ 4;\,2;\,-10;\,-4 \right\}.
x∈{4; −2; 10; −4}x\in \left\{ 4;\,-2;\,10;\,-4 \right\}.
x∈{4; −2; −10; −4}x\in \left\{ 4;\,-2;\,-10;\,-4 \right\}.
Câu 6
1đ

Giá trị nguyên của xx để biểu thức P=x+3x−2P=\dfrac{x+3}{x-2} đạt giá trị nguyên là

x∈{−7; 3; 1; −3}x\in \left\{ -7;\,3;\,1;\,-3 \right\}.
x∈{−7; 3; −1; −3}x\in \left\{ -7;\,3;\,-1;\,-3 \right\}.
x∈{7; 3; −1; −3}x\in \left\{ 7;\,3;\,-1;\,-3 \right\}.
x∈{7; 3; 1; −3}x\in \left\{ 7;\,3;\,1;\,-3 \right\}.
Câu 7
1đ

Giá trị lớn nhất của phân thức 5x2−6x+10\dfrac{5}{{{x}^{2}}-6x+10} là

55.
−2-2.
−5-5.
22.
Câu 8
1đ

Cho x, y, z≠0x, \, y, \, z\ne 0 thoả mãn x+y+z=0x+y+z=0. Khẳng định nào dưới đây đúng về biểu thức A=xyx2+y2−z2+yzy2+z2−x2+zxz2+x2−y2A=\dfrac{xy}{{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-{{z}^{2}}}+\dfrac{yz}{{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-{{x}^{2}}}+\dfrac{zx}{{{z}^{2}}+{{x}^{2}}-{{y}^{2}}}?

A>0A>0.
0<A<10<A<1.
A<−1A<-1.
A<−2A<-2.