Bất phương trình mũ

Câu 1
1đ

Tập nghiệm của bất phương trình 5x2−x<25{{5}^{{{x}^{2}}-x}}\lt 25 là

(−1;2)\left(-1;2 \right).
(−∞;1)∪(2;+∞)\left(-\infty ;1 \right)\cup \left(2;+\infty \right).
R\mathbb{R}.
(2;+∞)\left(2;+\infty \right).
Câu 2
1đ

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x2+2≤9x+1{{3}^{{{x}^{2}}+2}}\le {{9}^{x+1}} là

44.
11.
33.
22.
Câu 3
1đ

Bất phương trình (12)x2+4x>132\Big(\dfrac{1}{2} \Big)^{x^2+4x}>\dfrac{1}{32} có tập nghiệm là S=(a;b)S=\left(a;b \right), khi đó b−ab-a bằng

44.
88.
22.
66.
Câu 4
1đ

Tập nghiệm SS của bất phương trình (12)−x2+3x<14\Big(\dfrac{1}{2} \Big)^{-x^2+3x}\lt \dfrac{1}{4} là

S=(1;2)S=\left(1;2 \right).
S=(−∞;1)S=\left(-\infty ;1 \right).
S=(2;+∞)S=\left(2;+\infty \right).
S=[1;2]S=\left[ 1;2 \right].
Câu 5
1đ

Xét bất phương trình 52x−3.5x+2+32<0{{5}^{2x}}-{{3.5}^{x+2}}+32\lt 0. Nếu đặt t=5xt={{5}^{x}} thì bất phương trình trở thành bất phương trình nào sau đây?

t2−3t+32<0{{t}^{2}}-3t+32\lt 0.
t2−16t+32<0{{t}^{2}}-16t+32\lt 0.
t2−6t+32<0{{t}^{2}}-6t+32\lt 0.
t2−75t+32<0{{t}^{2}}-75t+32\lt 0.
Câu 6
1đ

Tập nghiệm của bất phương trình (12)−x2+3x<14\Big(\dfrac{1}{2}\Big)^{-x^2+3x}\lt \dfrac{1}{4} là

S=(−∞ ; 1)S=\left(-\infty \,;\,1 \right).
S=[1 ; 2]S=\left[ 1\,;\,2 \right].
S=(1 ; 2)S=\left(1\,;\,2 \right).
S=(2 ; +∞)S=\left(2\,;\,+\infty \right).
Câu 7
1đ

Tập nghiệm SS của bất phương trình 23x>8{{2}^{3x}}>8 là

S=(1;+∞)S=\left(1;+\infty \right).
S=(−∞;1)S=\left(-\infty ;1 \right).
S=(83;+∞)S=\Big(\dfrac{8}{3};+\infty \Big).
S=(8;+∞)S=\left(8;+\infty \right).
Câu 8
1đ

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x<18\Big(\dfrac{1}{2}\Big)^x\lt \dfrac{1}{8} là

(−∞;3]\left(-\infty ;3 \right].
(−∞;3)\left(-\infty ;3 \right).
(3;+∞)\left(3;+\infty \right).
[3;+∞)\left[ 3;+\infty \right).
Câu 9
1đ

Tập nghiệm SS của bất phương trình (12)x2−4x<8\Big(\dfrac{1}{2} \Big)^{x^2-4x}\lt 8 là

S=(1;+∞)S=\left(1;+\infty \right).
S=(−∞;3)S=\left(-\infty ;3 \right).
S=(−∞;1)∪(3;+∞)S=\left(-\infty ;1 \right)\cup \left(3;+\infty \right).
S=(1;3)S=\left(1;3 \right).
Câu 10
1đ

Tập nghiệm của bất phương trình 32.4x−18.2x+1<0{{32.4}^{x}}-{{18.2}^{x}}+1\lt 0 là tập con của tập nào sau đây?

(−5;−2)\left(-5;-2 \right).
(1;4)\left(1;4 \right).
(−4;−1)\left(-4;-1 \right).
(−3;1)\left(-3;1 \right).
Câu 11
1đ

Tập nghiệm SS của bất phương trình 4x<2x+1{{4}^{x}}\lt {{2}^{x+1}} là

S=(−∞;1)S=\left(-\infty ;1 \right).
S=(0;1)S=\left(0;1 \right).
S=(1;+∞)S=\left(1;+\infty \right).
S=(−∞;+∞)S=\left(-\infty ;+\infty \right).
Câu 12
1đ

Bất phương trình 3x+2>27{{3}^{x+2}}>27 có nghiệm

x>0x>0.
x>−2x>-2.
x>−1x>-1.
x>1x>1.
Câu 13
1đ

Tập nghiệm SS của bất phương trình 2−x2+3x<42^{-x^2+3x}\lt 4 là

S=R\{1;2}S=\mathbb{R}\backslash \left\{ 1;2 \right\}.
S=(2;+∞)S=\left(2;+\infty \right).
S=(−∞;1)∪(2;+∞)S=\left(-\infty ;1 \right)\cup \left(2;+\infty \right).
S=(−∞;1)S=\left(-\infty ;1 \right).
Câu 14
1đ

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x2−x>(12)4−x\Big(\dfrac{1}{2} \Big)^{x^2-x}>\Big(\dfrac{1}{2} \Big)^{4-x} là

(−2;+∞)(-2;+\infty).
(2;+∞)(2;+\infty).
(−∞;−2)∪(2;+∞)(-\infty ;-2)\cup (2;+\infty).
(−2;2)(-2;2).
Câu 15
1đ

Tập nghiệm của bất phương trình (2 0172 018)x−1>(2 0172 018)−x+3\Big(\dfrac{2\,017}{2\,018}\Big)^{x-1}>\Big(\dfrac{2\,017}{2\,018}\Big)^{-x+3} là

(−∞;2]\left(-\infty ;2 \right].
(−∞;2)\left(-\infty ;2 \right).
(2;+∞)\left(2;+\infty \right).
[2;+∞)\left[ 2;+\infty \right).
Câu 16
1đ

Nghiệm của bất phương trình 32x+1>33−x{{3}^{2x+1}}>{{3}^{3-x}} là

x>−23x>-\dfrac{2}{3}.
x>32x>\dfrac{3}{2}.
x<23x\lt \dfrac{2}{3}.
x>23x>\dfrac{2}{3}.
Câu 17
1đ

Tập nghiệm của bất phương trình 2x≤4{{2}^{x}} \le 4 là

(−∞; 2]\left(-\infty ;\,2 \right].
(0; 2)\left(0;\,2 \right).
(−∞; 2)\left(-\infty ;\,2 \right).
[0; 2]\left[ 0;\,2 \right].
Câu 18
1đ

Tập nghiệm của bất phương trình (0,3)x2+x>0,09{{\left(0,3 \right)}^{{{x}^{2}}+x}}>0,09 là

(1;+∞)(1;+\infty).
(−∞;−2)(-\infty ;-2).
(−∞;−2)∪(1;+∞)(-\infty ;-2)\cup (1;+\infty).
(−2;1)(-2;1).
Câu 19
1đ

Tập nghiệm của bất phương trình (5+2)x−1≤(5−2)x−1{{\left(\sqrt{5}+2 \right)}^{x-1}}\le {{\left(\sqrt{5}-2 \right)}^{x-1}} là

S=(−∞; 1)S=\left(-\infty ;\,1 \right).
S=[1; +∞)S=\left[ 1;\,+\infty \right).
S=(−∞; 1]S=\left(-\infty ;\,1 \right].
S=(1; +∞)S=\left(1;\,+\infty \right).
Câu 20
1đ

Tập nghiệm của bất phương trình (13)x+2>3−x\Big(\dfrac{1}{3} \Big)^{\sqrt{x+2}}>3^{-x} là

(1;2)\left(1;2 \right).
[2;+∞)\left[ 2;+\infty \right).
(1;2]\left(1;2 \right].
(2;+∞)\left(2;+\infty \right).