Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu 1
1đ

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

x2+y2<2.{{x}^{2}}+{{y}^{2}}<2.
x+y≥0.x+y\ge 0.
x+y2≥0.x+{{y}^{2}}\ge 0.
2x2+3y>0.2{{x}^{2}}+3y>0.
Câu 2
1đ

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

2x+3y<52 x + 3 y \lt 5.
2x2+5y>32 x^2 + 5 y > 3.
2x−5y+3z≤02 x - 5 y + 3z \le 0.
3x2+2x−4>03x^2 + 2 x - 4 > 0.
Câu 3
1đ

Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2(y+3)>4(x+1)−y+33x+2\left( y+3 \right)>4\left( x+1 \right)-y+3 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

(1;2).\left( 1;2 \right).
(3;1).\left( 3;1 \right).
(0;0).\left( 0;0 \right).
(3;0).\left( 3;0 \right).
Câu 4
1đ

Miền nghiệm của bất phương trình 3(x−1)+4( y−2)<5x−33\left( x-1 \right)+4\left( \text{ }y-2 \right)<5x-3 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

(0;0).\left( 0;0 \right).
(−5;3).\left( -5;3 \right).
(−2;2).\left( -2;2 \right).
(−4;2).\left( -4;2 \right).
Câu 5
1đ

Miền nghiệm của bất phương trình (1+3)x−(1−3)y≥2(1 + \sqrt3)x - (1 - \sqrt3)y \ge 2 không chứa điểm nào sau đây?

P(3;−3)P(\sqrt3;-\sqrt3).
N(3;−2)N( 3 ; -2).
O(0;0)O(0 ; 0).
M(1;−1)M( 1 ; - 1).
Câu 6
1đ

Miền nghiệm của bất phương trình −x+2+2(y−2)<2(1−x)-x+2+2\left( y-2 \right)\lt 2\left( 1-x \right) là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?

(0;0).\left( 0;0 \right).
(1;−1).\left( 1;-1 \right).
(1;1).\left( 1;1 \right).
(4;2).\left( 4;2 \right).
Câu 7
1đ

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình x−4y+5≥0x - 4 y + 5 \ge 0?

(−2;1)( -2;1).
(−5;0)( -5; 0 ).
(1;−3)(1; -3).
(0;0)( 0; 0 ).
Câu 8
1đ

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình x−4y+5>0x-4y+5>0?

(2;1).\left( 2;1 \right).
(−5;0).\left( -5;0 \right).
(1;−3).\left( 1;-3 \right).
(0;0).\left( 0;0 \right).
Câu 9
1đ

Điểm A(−1;3)A\left( -1;3 \right) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

3x−y>0.3x-y>0.
2x−y+4>0.2x-y+4>0.
x+3y<0.x+3y<0.
−3x+2y−4>0.-3x+2y-4>0.
Câu 10
1đ

Cặp số (2;3)\left( 2;3 \right) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

4x>3y4x>3y.
x−y<0x-y\lt 0.
2x−3y−1>02x-3y-1>0.
x−3y+7<0x-3y+7\lt 0.
Câu 11
1đ

Cặp số (x0;y0)( x_0 ; y_0 ) nào là nghiệm của bất phương trình 3x−3y≥43x - 3 y \ge4?

(−4;0)( -4;0 ).
(2;1)( 2;1).
(5;1)( 5;1).
(−2;2)( -2; 2 ).
Câu 12
1đ

Cho bất phương trình 2x+4y<52 x + 4 y \lt 5 có tập nghiệm là SS. Khẳng định nào sau đây đúng ?

(1;10)∈S(1;10 ) \in S.
(1;−1)∈S(1; -1) \in S.
(1;5)∈S(1;5) \in S.
(1;1)∈S(1;1) \in S.