Bảng thống kê

Câu 1
1đ

Bảng thống kê dưới đây cho biết số con vật nuôi của các hộ gia đình ở tổ dân phố A:

Số con vật nuôi

0

1

2

Số hộ gia đình

55

11

4

Tổng số con vật nuôi của các gia đình trong tổ dân phố A là

19 con.
46 con.
74 con.
45 con.
Câu 2
1đ

Bảng thống kê trên biểu diễn môn thể thao yêu thích của lớp 6A.

Môn thể thao

Cầu lông

Bóng đá

Bơi lội

Bóng chuyền

Bóng rổ

Số bạn yêu thích

1212

2121

88

1010

1111

Số bạn thích chơi bóng đá nhiều hơn số bạn thích bơi lội là

1313.
99.
1111.
1212.
Câu 3
1đ

Bảng thống kê trên biểu diễn môn thể thao yêu thích của lớp 6A.

Môn thể thao

Cầu lông

Bóng đá

Bơi lội

Bóng chuyền

Bóng rổ

Số bạn yêu thích

1212

1919

88

66

1111

Tổng số bạn thích chơi bóng đá, bóng chuyền và bóng rổ là

3333.
4444.
3636.
3737.
Câu 4
1đ

Cho bảng thống kê về sở thích ăn trái cây của 20 nhân viên công ty OLM.

Táo

Dưa hấu

Lê

Nho

Bưởi

3

4

1

7

5

Loại trái cây được nhiều nhân viên yêu thích nhất là

Lê.
Dưa hấu.
Nho.
Táo.
Câu 5
1đ

Thống kê môn thể thao yêu thích của các học sinh trong lớp 6A được cho ở bảng dữ liệu dưới đây.

Môn thể thao

Bóng đá

Cầu lông

Bóng chuyền

Đá cầu

Số bạn

21

8

6

5

Số học sinh yêu thích bóng đá là

6.
8.
5.
21.
Câu 6
1đ

Thống kê màu sắc yêu thích của các học sinh trong lớp 6D được cho ở bảng dữ liệu dưới đây:

Đỏ

Vàng

Xanh lá

Hồng

Tím

Xanh lam

Cam

11

3

5

7

1

8

6

Số học sinh yêu thích màu hồng là

5.
11.
11.
7.
Câu 7
1đ

Cho bảng thống kê về số lượng học sinh nam của 3 lớp khối 6.

Lớp

6A

6B

6C

Số học sinh nam

23

28

22

Lớp 6B hơn lớp 6C bao nhiêu học sinh nam?

6.
7.
1.
5.
Câu 8
1đ

Số lượng áo sơ mi nữ bán được trong một tháng của cửa hàng thời trang được thống kê dưới bảng sau:

Cỡ áo

S

M

L

Số lượng bán được

6

18

12

Tổng số lượng áo bán được của cửa hàng trong một tháng là

37.
35.
38.
36.
Câu 9
1đ

Khảo sát về đội bóng yêu thích của tất cả các bạn trong lớp 6A, ta thu được bảng kết quả như sau:

A

A

M

L

B

B

B

M

R

L

M

C

A

M

L

L

B

R

R

A

C

M

B

A

B

C

C

A

C

A

M

B

C

R

L

A

R

M

Trong đó, A, B, C, M, L, R kí hiệu cho các đội bóng. Mỗi học sinh chỉ bình chọn một đội. Số học sinh lớp 6A là

42.
28.
40.
38.
Câu 10
1đ

Quan sát bảng thống kê phương tiện đến trường của mỗi bạn học sinh lớp 6B:

Phương tiện

Xe đạp

Xe máy

Xe buýt

Đi bộ

Ô tô

Số học sinh

14

3

7

2

2

Số học sinh lớp 6B là

37.
38.
29.
28.
Câu 11
1đ

Quan sát bảng thống kê phương tiện đến trường của mỗi bạn học sinh lớp 6B:

Phương tiện

Xe đạp

Xe máy

Xe buýt

Đi bộ

Ô tô

Số học sinh

16

3

9

7

2

Phương tiện để đến trường phổ biến nhất là

Xe buýt.
Đi bộ.
Xe đạp.
Xe máy.
Câu 12
1đ

Bảng thống kê rau, củ, quả được thu hoạch tại nông trại cùng khối lượng của chúng.

Loại

Khối lượng (kg)

73

53

72

53

55

Khối lượng thu hoạch được là

53 kg.
71 kg.
56 kg.
54 kg.
Câu 13
1đ

Cho bảng thống kê số bạn học sinh lớp 6G yêu thích mỗi loại hoa quả:

Loại quả

Số bạn yêu thích

13

7

12

9

Loại quả ít được yêu thích nhất là

Câu 14
1đ

Cho bảng thống kê chiều cao của học sinh lớp 6D:

Chiều cao (cm)

Số học sinh

Từ 140 đến 145

1

Từ 146 đến 150

14

Từ 151 đến 155

12

Từ 156 đến 160

8

Trên 160

1

Lớp 6D có bao nhiêu bạn có chiều cao trên 1m50?

21 bạn.
12 bạn.
9 bạn.
22 bạn.
Câu 15
1đ

Dựa vào bảng thống kê sản lượng muối (đơn vị tấn) của một xã của tỉnh Nam Định 3 tháng đầu năm 2020 và 2021 sau:

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Năm 2020

412

588

312

Năm 2021

350

452

574

Tính tỉ số phần trăm sản lượng muối tháng 2 năm 2020 với cùng kì năm 2021, đơn vị %, làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị.

Trả lời:

Câu 16
1đ

Bảng thống kê trên biểu diễn điểm Toán của học sinh tổ 2 lớp 6A.

Điểm

9

8

7

6

5

4

3

Số học sinh đạt

11

22

44

33

00

22

11

Biết học sinh đạt điểm giỏi nếu đạt 8 điểm trở lên. Có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi?

Trả lời:

Câu 17
1đ

Thống kê các loại lồng đèn mà các tổ trong lớp 7A3 đã làm để trao tặng trẻ em ở trại trẻ mồ côi nhân dịp Tết Trung Thu được cho trong bảng dữ liệu sau (mỗi học sinh làm một chiếc đèn).

Tổ

Đèn ông sao

Đèn cá chép

Đèn kéo quân

Đèn ống bơ

1

5

1

3

0

2

4

0

4

4

3

2

2

5

2

4

3

0

6

5

Loại đèn mà các tổ làm nhiều nhất là

Đèn kéo quân.
Đèn cá chép.
Đèn ông sao.
Đèn ống bơ.
Câu 18
1đ

Lan ghi chép nhanh điểm môn Toán của các bạn trong tổ 1 lớp 6A thành dãy dữ liệu:

6; 7; 5; 9; 10; 8; 7; 7; 6; 9; 10; 8; 5; 6; 8; 7; 9; 10; 46; \, 7; \, 5; \, 9; \, 10; \, 8; \, 7; \, 7; \, 6; \, 9; \, 10; \, 8; \, 5; \, 6; \, 8; \, 7; \, 9; \, 10; \, 4

7; 6; 5; 7; 6; 6; 6; 7; 8; 7; 6; 9; 9; 5; 6; 4; 8; 4; 8; 6; 57; \, 6; \, 5; \, 7; \, 6; \, 6; \, 6; \, 7; \, 8; \, 7; \, 6; \, 9; \, 9; \, 5; \, 6; \, 4; \, 8; \, 4; \, 8; \, 6; \, 5

Điểm số nào có nhiều bạn đạt được nhất?

1010.
77.
88.
66.
Câu 19
1đ

Cho các loại quả thông thường sau: dừa, đào, xoài, mít, thanh long, nhãn, cam, dứa, dưa hấu, chôm chôm, lê, sầu riêng, vải. Các loại quả: không hạt, một hạt và nhiều hạt lần lượt có số lượng là

1; 6; 6.
2; 5; 6.
1; 4; 8.
2; 5; 5.
Câu 20
1đ

Kết quả xếp loại thi đua ba tổ lao động của một đội sản xuất được thống kê như sau: (đơn vị: người)

Tổ

Giỏi

Khá

Đạt

1

1212

44

44

2

1414

22

44

3

1010

33

77

Số người lao động xếp loại giỏi nhiều hơn số người lao động xếp loại đạt là bao nhiêu phần trăm (%)?

Trả lời: