Phần 1

(20 câu)
Câu 1
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^{2}, đường thẳng (d):y=mx+3m(d): y=m x+3-m và điểm M(1;3)M(1 ; \, 3) thuộc (d)(d).

1. Chứng minh (d)(d) luôn cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A,BA, \, B nằm về hai phía đối với điểm MM.

2. Tìm mm để đoạn thẳng thỏa mãn MA=2MBM A=2 M B.

Câu 2
Tự luận

Cho hàm số y=f(x)=ax2y=f(x)=a x^2.

a) Xác định hàm số y=f(x)y=f(x) biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A(2;4)A(2 ; 4).

b) Tìm các điểm trên Parabol có tung độ bằng 1616.

c) Tìm mm sao cho B(m;m3)B\Big(m ; m^{3}\Big) thuộc parabol. Tìm các điểm trên parabol (khác gốc tọa độ) cách đều hai trục tọa độ.

Câu 3
Tự luận

Trong mặt phẳng cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=(m2)x+3(d): y=(m-2) x+3.

a) Chứng minh rằng khi mm thay đổi (P)(P) luôn cắt (d)(d) tại 22 điểm phân biệt nằm về hai phía trục tung.

b) Gọi x1,x2x_1, \, x_2 là các hoành độ giao điểm A,BA, \, B của (d)(d) với (P)(P)x1<0<x2x_1 \lt 0 \lt x_2. Xét các điểm A(x1;x12),B(x2;x22),C(x1;0),D(x2;0)A\Big(x_1 ; x_1^2\Big), \, B\Big(x_2 ; x_2^2\Big), \, C\Big(x_1 ; 0\Big), \, D\Big(x_2 ; 0\Big). Tìm mm để hai tam giác AOCA O CBODB O D có diện tích bằng nhau.

Câu 4
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2, đường thẳng (d):y=mx+3m(d): y=m x+3-mM(1;3)(d)M(1 ; 3) \in(d).

a) Chứng minh rằng đường thẳng (d)(d) cắt (P)(P) tại 22 điểm phân biệt A(x1;y1),B(x2;y2)A\Big(x_1 ; y_1\Big), \, B\Big(x_2 ; y_2\Big) nằm về hai phía điểm MM.

b) Giả sử x1<x2x_1 \lt x_2, tìm mm để MA=2MBM A=2 M B.

Câu 5
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=mx+4(d): y=m x+4.

a) Chứng minh đường thẳng (d)(d) luôn cắt (P)(P) tại 22 điểm phân biệt.

b) Tìm tất cả các giá trị của mm để đường thẳng (d)(d) cắt đồ thị (P)(P) tại 22 điểm phân biệt A,BA, \, B sao cho diện tích tam giác OABO A B bằng 88.

Câu 6
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y, cho parabol (P)(P) có phương trình y=x22y=\dfrac{-x^2}{2}. Gọi (d)(d) là đường thẳng đi qua I(0;2)I(0 ; -2) và có hệ số góc kk.

a) Viết phương trình đường thẳng (d)(d) và chứng minh đường thẳng (d)(d) luôn cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt A,BA, \, B khi kk thay đổi.

b) Gọi H,KH, \, K theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của A,BA, \, B trên trục hoành. Chứng minh rằng tam giác IHKI H K vuông tại II.

Câu 7
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=mx2(d): y=m x-2. Tìm mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại 22 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1, \, x_2 là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền là 5\sqrt{5}.

Câu 8
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho parabol (P):y=12x2(P): y=-\dfrac{1}{2} x^2, điểm M(m;0)M(m ; 0) với mm là tham số khác 00 và điểm I(0;2)I(0 ; -2).

a) Viết phương trình đường thẳng (d)(d) đi qua hai điểm M,IM, \, I.

b) Chứng minh rằng (d)(d) luôn cắt (P)(P) tại 22 điểm phân biệt A,BA, \, B với độ dài đoạn AB>4A B \gt 4.

Câu 9
Tự luận

Cho hàm số y=12x2y=\dfrac{1}{2} x^2 có đồ thị (P)(P) và điểm A(2;2)A(2 ; 2). Gọi dmd_{m} là đường thẳng qua AA có hệ số góc mm. Tìm tất cả các giá trị của mm để dmd_{m} cắt đồ thị (P)(P) tại hai điểm AABB, đồng thời cắt trục OxO x tại điểm CC sao cho AB=3ACA B=3 A C.

Câu 10
Tự luận

Cho trước pp là số nguyên tố. Trên mặt phẳng tọa độ OxyO x y, lấy hai điểm A(p8;0)A\Big(p^{8} ; 0\Big)B(p9;0)B\Big(p^{9} ; 0\Big) thuộc trục OxO x. Có bao nhiêu tứ giác ABCDA B C D nội tiếp sao cho các điểm C,DC, \, D thuộc trục OyO y và đều có tung độ là các số nguyên dương.

Câu 11
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y, cho hai đường thẳng (d1):y=m2xm4+2(d_1): y=m^2 x-m^{4}+2(d2):y=m2m2+1x+2(d_2): y=\dfrac{m^2}{m^2+1} x+2 (mm là tham số thực khác 00). Tìm tất cả giá trị của tham số mm để (d1)(d_1)(d2)(d_2) cắt nhau tại một điểm AA duy nhất sao cho diện tích của hình thang ABHKA B H K bằng 152\dfrac{15}{2}. Biết B(1;2)B(-1 ; 2) và hai điểm H,KH, \, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của BBAA lên trục hoành.

Câu 12
Tự luận

Cho parabol (P):y=2x2(P): y=2 x^2, các đường thẳng (d1):y=14x(d_1): y=-\dfrac{1}{4} x. Viết phương trình đường thẳng (d2)(d_2), biết d2d_{2} vuông góc với d1d_{1}d2d_{2} cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A,BA, \, B sao cho 5AB=17OI\sqrt{5} A B=\sqrt{17} O I, với II là trung điểm của đoạn ABA B.

Câu 13
Tự luận

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1;2)M(1 ; 2) và cắt hai tia Ox,OyO x, \, O y lần lượt tại hai điểm AABB khác gốc tọa độ OO mà thỏa mãn OA+OB=6O A+O B=6.

Câu 14
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=mx+1(d): y=m x+1 (mm là tham số thực). Tìm mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A,BA, \, B thỏa mãn AB=10A B=\sqrt{10}.

Câu 15
Tự luận

Tìm mm để đường thẳng y=x+m2+2y=x+m^2+2 và đường thẳng y=(m2)x+11y=(m-2) x+11 cắt nhau tại 11 điểm trên trục tung.

Câu 16
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho (P):y=x2(P): y=x^2(d):y=m,(d):y=m2(d): y=m, \, \Big(d'\Big): y=m^2 (0<m<10 \lt m \lt 1). Đường thẳng dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A,BA, \, B, đường thẳng dd' cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt C,DC, \, D (hoành độ AADD âm). Tìm mm sao cho diện tích tứ giác ABCDA B C D gấp 99 lần diện tích tam giác OCDO C D.

Câu 17
Tự luận

Trên hệ trục tọa độ OxyO x y (cách chọn đơn vị trên hai trục tọa độ như nhau), cho đường thẳng (d)(d) có hệ số góc là 43-\dfrac{4}{3} và đường thẳng (d)(d) đi qua A(3;4)A(3 ; 4). Tính khoảng cách từ điểm OO đến đường thẳng (d)(d).

Câu 18
Tự luận

Cho đường thẳng (d):y=ax+b(d): y=a x+b. Tìm a,ba, \, b biết đường thẳng (d)(d) tiếp xúc với parabol (P):y=x2(P): y=x^2 tại điểm A(1;1)A(-1 ; 1).

Câu 19
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=x+2(d): y=x+2.

a) Vẽ đồ thị của (P)(P)(d)(d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b) Tìm mm để (d)(d), (P)(P) và đường thẳng (Δ):y=(2m3)x1(\Delta): y=(2m-3)x-1 cùng đi qua một điểm có hoành độ lớn hơn 11.

Câu 20
Tự luận

Trên hệ trục tọa độ OxyOxy cho parabol (P):y=x2(P): y=-x^2 và đường thẳng (d):y=2xm2+1(d): y=2x-m^2+1. Với giá trị nào của mm thì (d)(d) cắt (P)(P) tại 22 điểm phân biệt D,ED, \, E sao cho khoảng cách từ DD đến trục OyOy bằng khoảng cách từ EE đến trục OyOy.