Đăng nhập

Phần 1

(15 câu)
Câu 1
1đ
Tự luận

Tìm GTLN, GTNN của các biểu thức:

a) y=x2x2−5x+7y=\dfrac{x^2}{x^2-5 x+7}.

b) P=x2−8x+7x2+1P=\dfrac{x^2-8 x+7}{x^2+1}.

Câu 2
1đ
Tự luận

Tìm GTLN, GTNN của các biểu thức:

a) A=2x2−2xy+9y2x2+2xy+5y2A=\dfrac{2 x^2-2 x y+9 y^2}{x^2+2 x y+5 y^2} với y≠0y \neq 0.

b) A=2x2+12xy1+2xy+2y2A=\dfrac{2 x^2+12 x y}{1+2 x y+2 y^2} biết x2+y2=1x^2+y^2=1.

Câu 3
1đ
Tự luận

Cho hai đường thẳng (d1):mx+(m−1)y−2m+1=0, (d2):(1−m)x+my−4m+1=0(d_1): m x+(m-1) y-2 m+1=0, \, (d_2):(1-m) x+m y-4 m+1=0.

a) Tìm mm để khoảng cách từ điểm P(0;4)P(0 ; 4) đến đường thẳng (d1)(d_1) là lớn nhất.

b) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác IABI A B với A,BA, B lần lượt là các điểm cố định mà (d1),(d2)(d_1),(d_2) đi qua.

Câu 4
1đ
Tự luận

Xét parabol (P):y=x2(P): y=x^2.

a) Xác định điểm MM thuộc parabol (P)(P) sao cho độ dài đoạn IMI M là nhỏ nhất, trong đó I(0;1)I(0 ; 1).

b) Giả sử điểm AA chạy trên parabol (P)(P). Tìm tập hợp trung điểm JJ của đoạn OAO A.

Câu 5
1đ
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2, trên (P)(P) lấy hai điểm A(−1;1),B(3;9)A(-1 ; 1), B(3 ; 9).

a) Tính diện tích tam giác OABO A B.

b) Xác định điểm CC thuộc cung nhỏ ABA B của (P)(P) sao cho diện tích tam giác ABCA B C lớn nhất.

Câu 6
1đ
Tự luận

Cho các số thực x, y, zx, \, y, \, z thỏa mãn điều kiện: x+y+z=1x+y+z=1. Tìm GTLN của biểu thức: P=9xy+10yz+11zxP=9 x y+10 y z+11 z x.

Câu 7
1đ
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=mx+1(d): y=m x+1.

a) Chứng minh rằng đường thẳng (d)(d) luôn cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị mm.

b) Gọi A(x1;y1)A\Big(x_1 ; y_1\Big) và B(x2;y2)B\Big(x_2 ; y_2\Big) là các giao điểm của (d)(d) và (P)(P). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M=(y1−1)(y2−1)+2(x1+x2)+3M=\Big(y_1-1\Big)\Big(y_2-1\Big)+2\Big(x_1+x_2\Big)+3.

Câu 8
1đ
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=mx+4(d): y=m x+4.

a) Chứng minh đường thẳng (d)(d) luôn cắt đồ thị (P)(P) tại 22 điểm phân biệt A, BA, \, B. Gọi x1, x2x_1, \, x_2 là hoành độ của các điểm A, BA, \, B. Tìm giá trị lớn nhất của Q=2(x1+x2)+7x12+x22Q=\dfrac{2\Big(x_1+x_2\Big)+7}{x_1^2+x_2^2}.

b) Tìm mm để diện tích tam giác OABO A B bằng 88.

Câu 9
1đ
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=mx+1(d): y=m x+1.

a) Chứng minh rằng đường thẳng (d)(d) luôn cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị mm.

b) Gọi A(x1;y1)A\Big(x_1 ; y_1\Big) và B(x2;y2)B\Big(x_2 ; y_2\Big) là các giao điểm của (d)(d) và (P)(P). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M=(y1−1)(y2−1)M=\Big(y_1-1\Big)\Big(y_2-1\Big).

Câu 10
1đ
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho đường thẳng (d):y=−12 020x+32 020(d): y=\dfrac{-1}{2\,020} x+\dfrac{3}{2\,020} và parabol (P):y=2x2(P): y=2 x^2. Biết đường thẳng (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm BB và CC. Tìm tọa độ điểm AA trên trục hoành để ∣AB−AC∣|A B-A C| lớn nhất.

Câu 11
1đ
Tự luận

Trên mặt phẳng tọa độ OxyO x y, cho parabol (P):y=12x2(P): y=\dfrac{1}{2} x^2 và đường thẳng (d):y=12x+3(d): y=\dfrac{1}{2} x+3. Gọi A(xA;yA), B(xB;yB)A\Big(x_{A} ; y_{A}\Big), \, B\Big(x_{B} ; y_{B}\Big) (với xA<xBx_{A} \lt x_{B}) là các giao điểm của (P)(P) và (d)(d), C(xC;yC)C\Big(x_{C} ; y_{C}\Big) là điểm thuộc (P)(P) sao cho xA<xC<xBx_{A} \lt x_{C} \lt x_{B}. Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABCA B C.

Câu 12
1đ
Tự luận

Cho parabol (P):y=2ax2 (a>0)(P): y=2 a x^2 \, (a \gt 0) và đường thẳng d:y=4x−2a2d: y=4 x-2 a^2. Tìm aa để dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt M, NM, \, N có hoành độ xM, xNx_{M}, \, x_{N} sao cho K=8xM+xN+12xMxNK=\dfrac{8}{x_{M}+x_{N}}+\dfrac{1}{2 x_{M} x_{N}} đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 13
1đ
Tự luận

Cho hàm số y=ax+by=a x+b (a≠0a \neq 0) có đồ thị (d)(d). Lập phương trình đường thẳng (d)(d), biết (d)(d) đi qua điểm A(1;2)A(1 ; 2) và cắt trục hoành tại điểm BB có hoành độ dương, cắt trục tung tại điểm CC có tung độ dương và thỏa mãn OB+OCO B+O C nhỏ nhất (OO là gốc tọa độ).

Câu 14
1đ
Tự luận

Cho parabol (P):y=14x2(P): y=\dfrac{1}{4} x^2 và đường thẳng d:y=118x−32d: y=\dfrac{11}{8} x-\dfrac{3}{2}. Gọi A, BA, \, B là các giao điểm của (P)(P) và dd. Tìm tọa độ điểm CC trên trục tung sao cho CA+CBC A+C B có giá trị nhỏ nhất.

Câu 15
1đ
Tự luận

Cho parabol (P):y=12x2(P): y=\dfrac{1}{2} x^2 và đường thẳng d:y=(m+1)x−m2−12d: y=(m+1) x-m^2-\dfrac{1}{2}. Với giá trị nào của mm thì dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A(x1;y1), B(x2;y2)A\Big(x_1 ; y_1\Big), \, B\Big(x_2 ; y_2\Big) sao cho biểu thức T=y1+y2−x1x2T=y_1+y_2-x_1 x_2 đạt giá trị nhỏ nhất.