Đăng nhập

Phần 1

(19 câu)
Câu 1
1đ
Tự luận

Cho đường thẳng (d):y=(2m+1)x−(m2+m)(d): y=(2 m+1) x-(m^{2}+m) và parabol (P):y=x2(P): y=x^{2}.

1. Khi m=1m=1 tìm tọa độ giao điểm của (d)(d) và (P)(P).

2. Tìm mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2x_{1}, \, x_{2} thỏa mãn 2x1+1=x2\sqrt{2 x_{1}}+1=x_{2}.

Câu 2
1đ
Tự luận

Cho parabol (P):y=2x2(P): y=2 x^{2} và đường thẳng (d):y=−2mx+m+1(d): y=-2 m x+m+1. Tìm mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A, BA, \, B có hoành độ x1, x2x_{1}, \, x_{2} thỏa mãn 1(2x1−1)2+1(2x2−1)2=2\dfrac{1}{\left(2 x_{1}-1\right)^{2}}+\dfrac{1}{\left(2 x_{2}-1\right)^{2}}=2.

Câu 3
1đ
Tự luận

a) Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+bx+cf(x)=x^2+b x+c trong đó b, cb, \, c là các số nguyên. Chứng minh rằng, tồn tại số nguyên kk để được f(k)=f(2 015)⋅f(2 016)f(k)=f(2\,015) \cdot f(2\,016).

b) Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+bx+cf(x)=x^2+b x+c. Giả sử phương trình f(x)=xf(x)=x có hai nghiệm phân biệt. Chứng minh rằng phương trình f[f(x)]=xf[f(x)]=x có 44 nghiệm nếu: (b+1)2>4(b+c+1)(b+1)^2>4(b+c+1).

Câu 4
1đ
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho parabol (P):y=2x2(P): y=2 x^2 và đường thẳng (d):y=−2mx+m+1(d): y=-2 m x+m+1.

a) Chứng minh đường thẳng (d)(d) luôn cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt.

b) Tìm mm để đường thẳng (d)(d) cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt x1, x2x_1, \, x_2 sao cho: 1(2x1−1)2+1(2x2−1)2=2\dfrac{1}{\Big(2 x_1-1\Big)^2}+\dfrac{1}{\Big(2 x_2-1\Big)^2}=2

Câu 5
1đ
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho đường thẳng (d):y=2(m−1)x+2m−4(d): y=2(m-1) x+2 m-4 và parabol (P):y=x2(P): y=x^2.

a) Tìm tọa độ giao điểm của (P)(P) và (d)(d) khi m=3m=3.

b) Gọi x1, x2x_1, \, x_2 là hoành độ các giao điểm của (P)(P) và (d)(d). Tìm mm để x12+x22=4x_1^2+x_2^2=4.

Câu 6
1đ
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=x+m−1(d): y=x+m-1.

a) Khi m=7m=7. Chứng minh rằng đường thẳng (d)(d) luôn cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt M, NM, \, N. Tính diện tích tam giác OMNO M N.

b) Tìm mm để đường thẳng (d)(d) cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1, x2x_1, \, x_2 sao cho 4(1x1+1x2)−x1x2+3=04\Big(\dfrac{1}{x_1}+\dfrac{1}{x_2}\Big)-x_1 x_2+3=0.

Câu 7
1đ
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=mx−m+2(d): y=m x-m+2.

a) Chứng minh rằng: Đường thẳng (d)(d) luôn cắt parabol (P)(P) tại 22 điểm phân biệt.

b) Gọi x1, x2x_1, \, x_2 là các hoành độ giao điểm của (d)(d) và (P)(P). Tìm mm để: x12−2x1−1+x22−2x2−1=4\dfrac{x_1^2-2}{x_1-1}+\dfrac{x_2^2-2}{x_2-1}=4.

Câu 8
1đ
Tự luận

Cho hàm số (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):−ax+y=2(d): -a x+y=2 (với a≠0a \neq 0).

a) Chứng minh (P)(P) luôn cắt (d)(d) tại hai điểm phân biệt A(x1;y1), B(x2;y2)A\Big(x_1 ; y_1\Big), \, B\Big(x_2 ; y_2\Big) nằm về 22 phía trục tung.

b) Tìm aa để (y1+1)(y2+1)+5x1x2=0\Big(y_1+1\Big)\Big(y_2+1\Big)+5 x_1 x_2=0.

Câu 9
1đ
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y, cho đường thẳng d:y=2mx+m+2d: y=2 m x+m+2 (mm là tham số) và parabol (P):y=2x2(P): y=2 x^2.

a) Chứng minh với mọi giá trị của mm thì dd luôn cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2x_1, \, x_2.

b) Tìm mm sao cho x12−6x22−x1x2=0x_1^2-6 x_2^2-x_1 x_2=0.

Câu 10
1đ
Tự luận

Cho parabol (P):y=−x2(P): y=-x^2 và đường thẳng (d):y=x+m−2(d): y=x+m-2. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt lần lượt có hoành độ x1, x2x_1, \, x_2 thỏa mãn x12+x22<3x_1^2+x_2^2 \lt 3.

Câu 11
1đ
Tự luận

Cho hai hàm số y=x2y=x^2 và y=(m−1)x−1y=(m-1) x-1 (với mm là tham số) có đồ thị lần lượt là (P)(P) và dd. Tìm mm để (P)(P) cắt dd tại hai điểm phân biệt A(x1;y1), B(x2;y2)A\Big(x_1 ; y_1\Big), \, B\Big(x_2 ; y_2\Big) sao cho y13−y23=18(x13−x23)y_1^{3}-y_2^{3}=18\Big(x_1^{3}-x_2^{3}\Big).

Câu 12
1đ
Tự luận

Trên mặt phẳng tọa độ OxyO x y, cho (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=2mx+2m+3(d): y=2 m x+2 m+3.

a) Chứng minh đường thẳng (d)(d) luôn cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt.

b) Gọi y1, y2y_1, \, y_2 lần lượt là tung độ các giao điểm của đường thẳng (d)(d) và (P)(P). Tìm tất cả các giá trị mm để y1+y2≤5y_1+y_2 \leq 5.

Câu 13
1đ
Tự luận

Cho hàm số y=ax2 (a≠0)y=a x^2 \, (a \neq 0) có đồ thị (P)(P).

a) Xác định hệ số aa biết đồ thị (P)(P) đi qua điểm A(5;50)A(\sqrt{5} ; \sqrt{50}).

b) Với giá trị aa vừa tìm ở trên, cho biết điểm M(m;n)M(m ; n) thuộc đồ thị (P)(P). Hỏi điểm N(n;m)N(n ; m) có thuộc đồ thị (P)(P) được hay không? Tìm điểm đó nếu có (m, nm, \, n là hai số khác 00).

Câu 14
1đ
Tự luận

Trong hệ trục tọa độ OxyO x y hãy tìm trên đường thẳng y=2x+1y=2 x+1 những điểm M(x;y)M(x ; y) thỏa mãn điều kiện y2−5yx+6x=0y^2-5 y \sqrt{x}+6 x=0.

Câu 15
1đ
Tự luận

Tìm các giá trị của mm để đồ thị hàm số y=x2y=x^2 và y=x−my=x-m cắt nhau tại hai điểm phân biệt A(x1;y1), B(x2;y2)A\Big(x_1 ; y_1\Big), \, B\Big(x_2 ; y_2\Big) sao cho (x1−x2)8+(y1−y2)8=162\Big(x_1-x_2\Big)^{8}+\Big(y_1-y_2\Big)^{8}=162.

Câu 16
1đ
Tự luận

Cho hai đường thẳng (d1):y=mx+m(d_1): y=m x+m và (d2):y=−1mx+1m(d_2): y=\dfrac{-1}{m} x+\dfrac{1}{m} (với mm là tham số, m≠0m \neq 0). Gọi I(x0;y0)I\Big(x_{0} ; y_{0}\Big) là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1)(d_1) và (d2)(d_2). Tính: T=x02+y02T=x_{0}^2+y_{0}^2.

Câu 17
1đ
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=−2mx−4m(d): y=-2 m x-4 m (với mm là tham số). Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2x_1, \, x_2 thỏa mãn ∣x1∣+∣x2∣=3\left|x_1\right|+\left|x_2\right|=3.

Câu 18
1đ
Tự luận

Cho hàm số y=x2−4x+4+4x2+4x+1+axy=\sqrt{x^2-4x+4}+\sqrt{4x^2+4x+1}+ax (xx là biến số).

1. Xác định aa để hàm số luôn đồng biến trên R\mathbb{R}.

2. Sử dụng đồ thị, biện luận theo tham số mm số nghiệm của phương trình: x2−4x+4+4x2+4x+1=x+m\sqrt{x^2-4x+4}+\sqrt{4x^2+4x+1}=x+m.

Câu 19
1đ
Tự luận

Cho hai đường thẳng (d1):y=mx+m(d_1): y=mx+m và (d2):y=−43x+b(d_2): y=-\dfrac{4}{3}x+b vuông góc (với mm là tham số, m≠0m \ne 0). Gọi I(x0; y0)I(x_0; \, y_0) là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1)(d_1) và (d2)(d_2). Tính: T=x02+y02T=x_0^2+y_0^2.