Bài toán tương giao

Câu 1
1đ

Tọa độ giao điểm của (P):y=x2−4x\left( P \right):y={{x}^{2}}-4x với đường thẳng d:y=−x−2d:y=-x-2 là

M(−3;1), N(3;−5).M\left( -3;1 \right),\ N\left( 3;-5 \right).
M(0;−2), N(2;−4).M\left( 0;-2 \right),\ N\left( 2;-4 \right).
M(−1;−1), N(−2;0).M\left( -1;-1 \right),\ N\left( -2;0 \right).
M(1;−3), N(2;−4).M\left( 1;-3 \right),\ N\left( 2;-4 \right).
Câu 2
1đ

Gọi A(a;b)A\left( a;b \right) và B(c;d)B\left( c;d \right) là tọa độ giao điểm của (P):y=2x−x2\left( P \right):y=2x-{{x}^{2}} và Δ:y=3x−6\Delta :y=3x-6. Giá trị b+db+d bằng

−7.-7.
−15.-15.
7.7.
15.15.
Câu 3
1đ

Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với đồ thị hàm số y=2x2−5x+3y=2{{x}^{2}}-5x+3?

y=x+2.y=x+2.
y=−x−1.y=-x-1.
y=−x+1.y=-x+1.
y=x+3.y=x+3.
Câu 4
1đ

Parabol (P):y=x2+4x+4\left( P \right):y={{x}^{2}}+4x+4 có số điểm chung với trục hoành là

1.1.
2.2.
3.3.
0.0.
Câu 5
1đ

Giao điểm của hai parabol y=x2−4y={{x}^{2}}-4 và y=14−x2y=14-{{x}^{2}} là

(14;10)\left( \sqrt{14};10 \right) và (−14;10).\left( -14;10 \right).
(18;14)\left( \sqrt{18};14 \right) và (−18;14).\left( -\sqrt{18};14 \right).
(2;10)\left( 2;10 \right) và (−2;10).\left( -2;10 \right).
(3;5)\left( 3;5 \right) và (−3;5).\left( -3;5 \right).
Câu 6
1đ

Cho parabol (P):y=x2−2x+m−1\left( P \right):y={{x}^{2}}-2x+m-1. Giá trị của mm để parabol không cắt trục OxOx là

m≥2.m\ge 2.
m>2.m>2.
m≤2.m\le 2.
m<2.m<2.
Câu 7
1đ

Gọi SS là tập hợp các giá trị thực của tham số mm sao cho parabol (P):y=x2−4x+m\left( P \right):y={{x}^{2}}-4x+m cắt OxOx tại hai điểm phân biệt AA; BB thỏa mãn OA=3OB.OA=3OB. Tổng các phần tử của SS là

T=−9.T=-9.
T=32.T=\dfrac{3}{2}.
T=3.T=3.
T=−15.T=-15.
Câu 8
1đ

Cho parabol (P):y=x2−2x+m−1\left( P \right):y={{x}^{2}}-2x+m-1. Tất cả các giá trị thực của mm để parabol cắt OxOx tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương là

m<2.m<2.
1<m<2.1<m<2.
m>2.m>2.
m<1.m<1.
Câu 9
1đ

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để đường thẳng d:y=mxd:y=mx cắt đồ thị hàm số (P):y=x3−6x2+9x\left( P \right):y={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+9x tại ba điểm phân biệt là

m>0m>0 và m≠9.m\ne 9.
m>0.m>0.
m<18m<18 và m≠9.m\ne 9.
m>18.m>18.
Câu 10
1đ

Giá trị thực của mm để phương trình ∣2x2−3x+2∣=5m−8x−2x2\left| 2{{x}^{2}}-3x+2 \right|=5m-8x-2{{x}^{2}} có nghiệm duy nhất là

m=740.m=\dfrac{7}{40}.
m=10780.m=\dfrac{107}{80}.
m=780.m=\dfrac{7}{80}.
m=25.m=\dfrac{2}{5}.
Câu 11
1đ

Tất cả các giá trị thực của mm để phương trình x4−2x2+3−m=0{{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+3-m=0 có nghiệm là

m≥2.m\ge 2.
m≥3.m\ge 3.
m≥−3.m\ge -3.
m≥−2.m\ge -2.
Câu 12
1đ

Cho parabol (P):y=x2−4x+3\left( P \right):y={{x}^{2}}-4x+3 và đường thẳng d:y=mx+3d:y=mx+3. Tất cả các giá trị thực của mm để dd cắt (P)\left( P \right) tại hai điểm phân biệt AA và BB sao cho diện tích tam giác OABOAB bằng 92\dfrac{9}{2} là

m=−7.m=-7.
m=−1, m=−7.m=-1,\ m=-7.
m=7.m=7.
m=−1.m=-1.
Câu 13
1đ

Cho parabol (P):y=x2−4x+3\left( P \right):y={{x}^{2}}-4x+3 và đường thẳng d:y=mx+3d:y=mx+3. Giá trị thực của tham số mm để dd cắt (P)\left( P \right) tại hai điểm phân biệt AA và BB có hoành độ x1x_1; x2x_2 thỏa mãn x13+x23=8x_1^{3}+x_2^{3}=8 là

m=2.m=2.
m=−2.m=-2.
m=4.m=4.
m=0.m= 0.
Câu 14
1đ

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf\left( x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c có đồ thị như hình vẽ.

loading...

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình f(x)+m−2018=0f\left( x \right)+m-2018=0 có duy nhất một nghiệm là

m=2015.m=2015.
m=2017.m=2017.
m=2016.m=2016.
m=2019.m=2019.
Câu 15
1đ

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf\left( x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c đồ thị như hình vẽ.

loading...

Giá trị nào của tham số thực mm để phương trình ∣f(x)∣=m\left| f\left( x \right) \right|=m có đúng 44 nghiệm phân biệt là

−1<m<0.-1<m<0.
0<m<10<m<1.
m>3.m>3.
m=−1m=-1; m=3.m=3.