Phần 1

(20 câu)
Câu 1
Tự luận

Cho phương trình x2mx8=0x^2-mx-8=0. Chứng minh với mọi mm, phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,\,x_2 và tính giá trị của biểu thức H=2x12+5x1163x12x22+5x2163x2H=\dfrac{2x_1^2+5x_1-16}{3x_1}-\dfrac{2x_2^2+5x_2-16}{3x_2}.

Câu 2
Tự luận

Cho phương trình 2x24x3=02 x^2-4 x-3=0 có hai nghiệm x1,x2x_1, \, x_2. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A=(x1x2)2A=(x_1-x_2)^2.

Câu 3
Tự luận

Cho phương trình x2+3x1=0x^2+3 x-1=0 (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,\, x_2. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức T=3x1x2x12x2+x1x22T=\dfrac{3|x_1-x_2|}{x_1^2 x_2+x_1 x_2^2}.

Câu 4
Tự luận

Chứng tỏ phương trình x2+7x5=0x^2+7x-5=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,x_2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức M=1x1+1x2M=\dfrac{1}{x_1}+\dfrac{1}{x_2}.

Câu 5
Tự luận

Chứng minh phương trình x212x+35=0x^2-12 x+35=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức A=x12+x22+x1x2A=x_1^2+x_2^2+x_1 x_2.

Câu 6
Tự luận

Cho phương trình bậc hai x23x5=0x^2-3 x-5=0. Chứng minh phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức B=x12+x22B=x_1^2+x_2^2C=x12+x2(x1+3)4C=x_1^2+x_2(x_1+3)-4.

Câu 7
Tự luận

Biết x1x_1x2x_2 là hai nghiệm của phương trình x22x5=0x^2-2x-5=0. Tính giá trị của biểu A=x1+x2+2x1x2A=x_1+x_2+2x_1x_2.

Câu 8
Tự luận

Cho phương trình x23x+1=0x^2-3 x+1=0.

a) Tính giá trị của Δ\Delta, từ đó suy ra phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

b) Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức P=2x21+x2x11P=\dfrac{2}{x_2-1}+\dfrac{x_2}{x_1-1}.

Câu 9
Tự luận

Cho phương trình x23x+1=0x^{2}-3 x+1=0 có hai nghiệm dương x1,x2x_{1}, x_{2}. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức P=7x23x12x12+x22+x1x2P=\dfrac{\left|7 x_{2}-3 x_{1}^{2}\right|}{x_{1}^{2}+x_{2}^{2}+x_{1} x_{2}}.

Câu 10
Tự luận

Cho phương trình: 2x24x1=02x^2 - 4x - 1 = 022 nghiệm là x1;x2x_1;\, x_2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức: T=x1x2+52(x1x2)2+x2x1T=\dfrac{x_1}{x_2}+\dfrac{5}{2} (x_1-x_2)^2+\dfrac{x_2}{x_1}.

Câu 11
Tự luận

Biết rằng phương trình bậc hai x2+x+m=0x^2+x+m=0 có hai nghiệm là x1=2+121x_1=\dfrac{\sqrt{2}+1}{\sqrt{2}-1}x2x_2. Tính giá trị của biểu thức A=2024x1+2025x2A=2\,024x_1+2\,025x_2.

Câu 12
Tự luận

Biết rằng phương trình bậc hai x25x+a=0x^2-5x+a=0 có một nghiệm là x=5412x=\dfrac{5-\sqrt{41}}{2}. Tính tổng bình phương hai nghiệm của phương trình trên.

Câu 13
Tự luận

Cho phương trình x25x+3x^2-5x+3. Chứng minh phương trình đã cho có 22 nghiệm phân biệt x1;x2x_1 ; x_2 và tính x12+x22x_1^2 + x_2^2.

Câu 14
Tự luận

Cho phương trình 3x2+5x1=03x^2+5x-1=0 có hai nghiệm x1x_1, x2x_2. Tính giá trị biểu thức T=6x17x1x2+6x2T=6x_1-7x_1x_2+6x_2.

Câu 15
Tự luận

Cho phương trình x2+2x2=0x^2+2x-2=0 có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_1;\,x_2 thỏa mãn. Không giải phương trình hãy tính A=x1(x222)x1x2.A=x_1(x_{2}^{2}-2)-x_1-x_2.

Câu 16
Tự luận

Cho phương trình x2x10=0x^2 - x - 10 = 0. Chứng tỏ phương trình có hai nghiệm phân biệt x1x_1, x2x_2. Không giải phương trình, tính x13+x23x_1^3+x_2^{3}.

Câu 17
Tự luận

Cho phương trình x27x+12=0x^2-7x+12=0 có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_1;\,x_2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức M=(12025x1)x1x2(2025x2x11).M=(1-2\,025x_1)x_1-x_2(2\,025x_2-x_1-1).

Câu 18
Tự luận

Cho phương trình x243x+8=0x^2-4\sqrt{3}x+8=0 có hai nghiệm x1;x2x_1;\,x_2. Không giải phương trình, tính giá trị biểu thức Q=x13+x23Q=x_1^3+x_2^3.

Câu 19
Tự luận

Biết phương trình x2+ax+5=0x^2+ax+5=0 có một nghiệm là x=411x=4-\sqrt{11}. Tính tổng các bình phương hai nghiệm của phương trình trên.

Câu 20
Tự luận

Cho phương trình 3x211x15=03x^2-11x-15=0 có hai nghiệm là x1,x2x_1, \, x_2. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A=3x1x2+3x2x1A=\dfrac{3x_1}{x_2}+\dfrac{3x_2}{x_1}.