Phần 1

(10 câu)
Câu 1
Tự luận

Cho đường tròn (O,R)(O, R) có đường kính ABAB. Kẻ đường kính CDCD vuông góc với ABAB. Lấy điểm MM thuộc cung nhỏ BCBC, gọi EE là giao điểm của AMAMCDCD. Tiếp tuyến của đường tròn (O)(O) tại DD cắt đường thẳng BMBM tại NN.

a) Chứng minh bốn điểm M,N,D,EM, N, D, E cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh ENEN // CB CB.

c) Chứng minh AMBN=2R2AM \cdot BN=2 R^{2} và tìm vị trí điểm MM trên cung nhỏ BCBC để tam giác BNCBNC có diện tích lớn nhất.

Câu 2
Tự luận

Cho đường tròn tâm (O)(O) và dây BCBC cố định không đi qua OO. Trên cung lớn BCBC lấy điểm AA sao cho AB<ACAB\lt AC. Kẻ đường kính AKAK, EE là hình chiếu của CC trên AKAKMM là trung điểm của BCBC.

a) Chứng minh bốn điểm C,E,M,OC,\,E,\,M,\,O cùng thuộc một đường tròn.

b) Kẻ ADBCAD\bot BC tại DD. Chứng minh AD.AK=AB.ACAD.AK=AB.ACΔMDE\Delta MDE cân.

c) Gọi FF là hình chiếu của BB trên AKAK. Chứng minh khi AA di chuyển trên cung lớn BCBC thì tâm đường tròn ngoại tiếp ΔDEF\Delta DEF là một điểm cố định.

Câu 3
Tự luận

Cho đường tròn (O)(O ) đường kính AB=2RAB=2R. Đường thẳng dd vuông góc với bán kính OBOB tại HH. Trên nửa đường tròn (O)(O ) lấy điểm MM thay đổi (MA,MB,MM\ne A,\,M\ne \,B,\,M không nằm trên dd. Tia AMAM cắt đường thẳng dd tại CC. Tia BMBM cắt đường thẳng dd tại DD. Tiếp tuyến tại MM của đường tròn cắt đường thẳng ddKK.

a) Chứng minh bốn điểm M,D,C,EM,\,D,\,C,\,E cùng thuộc một đường tròn.

b) Đường thẳng ADAD cắt đường tròn (O)(O) tại EE. Chứng minh B,E,CB,\,E,\,C thẳng hàng.

c) Chứng minh KEKE là tiếp tuyến của đường tròn (O)(O).

d) Chứng minh MEME luôn đi qua một điểm cố định khi MM thay đổi trên đường tròn (O)(O).

Câu 4
Tự luận

Cho (O)(O) đường kính ABAB. Kẻ đường kính CDCD vuông góc với ABAB. Lấy MM thuộc cung nhỏ BCBC, AMAM cắt CDCD tại EE. Qua DD kẻ tiếp tuyến với (O)(O) cắt đường thẳng BMBM tại NN. Gọi PP là hình chiếu vuông góc của BB lên DNDN.

a) Chứng minh các điểm M,N,D,EM,\,N,\,D,\,E cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh ENEN // CBCB.

c) Chứng minh AM.BN=2R2AM.BN=2R^2 và tìm vị trí điểm MM trên cung nhỏ BCBC để diện tích tam giác BNCBNC đạt giá trị lớn nhất.

Câu 5
Tự luận

Cho đường tròn (O)(O), bán kính RR (R>0)(R>0) và dây cung BC=R3BC=R\sqrt{3}. Lấy một điểm AA bất kì trên cung lớn BCBC sao cho tam giác ABCABC có ba góc nhọn. Các đường cao AD,BEAD,\,BE của tam giác ABCABC cắt nhau tại HH.

a) Chứng minh rằng tứ giác DHECDHEC nội tiếp.

b) Kẻ đường kính AMAM của đường tròn (O)(O)OIOI vuông góc với BCBC tại II. Chứng minh rằng II là trung điểm của HMHM.

c) Khi DH.DADH.DA lớn nhất, hãy tính diện tích tam giác ABCABC theo RR.

Câu 6
Tự luận

Bác An muốn dựng khung cổng hình chữ nhật ABCDABCD, bên ngoài cổng được bao bởi một khung sắt dạng nửa đường tròn tâm OO có bán kính 55 m (Hình vẽ). Tính các kích thước của khung cổng để diện tích ABCDABCD lớn nhất.

Câu 7
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O; R) có đường kính ABAB cố định. Trên tia đối của tia ABAB lấy điểm CC sao cho AC=RAC = R. Qua CC kẻ đường thẳng d vuông góc với CACA. Lấy điểm MM bất kỳ trên đường tròn (O)(O) không trùng với AA, BB. Tia BMBM cắt đường thẳng dd tại PP. Tia CMCM cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là NN, tia PAPA cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là QQ.

a) Chứng minh tứ giác ACPMACPM là tứ giác nội tiếp.

b) Tính BM.BPBM.BP theo RR.

c) Chứng minh trọng tâm GG của tam giác CMBCMB luôn nằm trên một đường tròn cố định khi điểm MM thay đổi trên đường tròn (O)(O).

Câu 8
Tự luận

Cho nửa đường tròn (O)(O), đường kính BCBC. Gọi AA là một điểm cố định trên nửa đường tròn. DD là một điểm bất kì trên cung ACAC. Hai đoạn BDBDACAC cắt nhau tại MM. Kẻ MKMK vuông góc với BCBC tại KK.

a) Chứng minh tứ giác CDMKCDMK nội tiếp.

b) Đường thẳng đi qua AA, vuông góc với BCBC cắt BDBD tại EE. Chứng minh ΔAEMΔDCK\Delta AEM \backsim \Delta DCK.

c) Chứng minh tỉ số BD.EMAM\dfrac{BD.EM}{AM} có giá trị không đổi khi DD di chuyển trên cung ACAC.

Câu 9
Tự luận

Cho đường tròn tâm OO đường kính BCBC, trên tia đối của tia BCBC lấy điểm AA. Từ AA kẻ tiếp tuyến AMAM đến đường tròn (O)(O) (MM là tiếp điểm). Trên cung nhỏ MCMC lấy điểm EE bất kỳ, đường thẳng AEAE cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai là F(FF \,(F không trùng EE). Gọi II là chân đường vuông góc kẻ từ điểm OO đến EFEF.

a) Chứng minh tứ giác AMIOAMIO nội tiếp được trong một đường tròn.

b) Gọi HH là hình chiếu vuông góc của MM lên đường thẳng BCBC. Chứng minh: OFH^=OAF^\widehat{OFH}=\widehat{OAF}.

c) Gọi GG là trọng tâm của ΔOFE\Delta OFE. Chứng minh rằng khi điểm EE thay đổi trên cung nhỏ MCMC thì điểm GG luôn thuộc một đường tròn cố định.

Câu 10
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O; R), một đường thẳng dd cố định cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt, từ một điểm MM thuộc đường thẳng dd nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến MCMC, MDMD tới đường tròn (C,DC, \,D là tiếp điểm).

a) Chứng minh bốn điểm M,C,O,DM, \,C, \,O,\, D cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh OMCDOM \perp CD. Đoạn thẳng OMOM cắt đường tròn tại II , chứng minh II là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MCDMCD .

c) Đường thẳng qua OO và vuông góc với OMOM cắt các tia MCMC, MDMD theo thứ tự tại PPQQ . Tìm vị trí của điểm MM trên đường thẳng dd sao cho diện tích tam giác MPQMPQ nhỏ nhất.