Đăng nhập

Bài tập tự luyện: Tìm thành phần chưa biết của phép tính

Câu 1
1đ

Tìm xx, biết: xx + 435 = 4 812.

xx = 4 477.
xx = 4 377.
xx = 4 277.
xx = 4 577.
Câu 2
1đ

Tìm xx, biết: 7 020 − xx = 433.

xx = 6 587.
xx = 6 687.
xx = 6 487.
xx = 6 597.
Câu 3
1đ

Tìm yy, biết: yy × 31 = 1 457.

yy = 50.
yy = 47.
yy = 48.
yy = 49.
Câu 4
1đ

Tìm xx, biết: xx + 2 086 + 2 884 = 5 711.

xx = 751.
xx = 741.
xx = 721.
xx = 731.
Câu 5
1đ

Tìm xx, biết: xx × 62 + xx × 38 = 3 700.

xx = 100.
xx = 370.
xx = 38.
xx = 37.
Câu 6
1đ

Tìm xx, biết: 300 450 : (xx + 16) = 15

Bài giải

300 450 : (xx + 16) = 15

xx + 16 = :

xx + 16 =

xx = −

xx =

Câu 7
1đ

Tìm xx, biết 2 232 − (xx : 4) = 26.

Trả lời: xx =

Câu 8
1đ

Tìm xx, biết: 173 × xx − xx × 100 = 73 000.

Bài giải

173 × xx − xx × 100 = 73 000

xx × ( − ) =

xx × =

xx = :

xx =

Vậy xx = .

Câu 9
1đ

Tìm xx, biết: 1 803 + 35 : xx = 2 006 – 221 + 115 : 5

Trả lời: xx = .

Câu 10
1đ

Tìm yy, biết: 55 × yy + 46 × yy − yy = 3 800.

Bài giải

55 × yy + 46 × yy − yy = 3 800

yy × ( + − ) =

yy × =

yy = :

yy =

Vậy yy = .

Câu 11
1đ

Tìm xx, biết: ab‾\overline{ab} × xx = abab‾\overline{abab}.

Trả lời: xx = .

Câu 12
1đ

Tìm xx, biết abc‾\overline{abc} × xx = abcabc‾\overline{abcabc}.

Trả lời: xx = .

Câu 13
1đ

Tìm xx, biết ab0ab0‾\overline{ab0ab0} : xx = ab‾\overline{ab}.

Trả lời: xx = .

Câu 14
1đ

Tìm xx, biết: (xx + 2) + (xx + 4) + (xx + 6) + ...+ (xx + 100) = 2 750.

Trả lời: xx = .

Câu 15
1đ

Tìm aa, biết: (aa − 712) × (1 + 2 + 3 + ... + 2 026) = 0.

Trả lời: aa = .

Câu 16
1đ

Tìm xx, biết: 55 760 : xx : 40 = 34.

Bài giải

55 760 : xx : 40 = 34

55 760 : xx = 34 ×

55 760 : xx =

xx = :

xx =

Câu 17
1đ

Tìm xx, biết: 5 918 − 14 624 : xx = 5 886

Trả lời: xx = .

Câu 18
1đ

Tìm aa, biết: 2 026 × aa + 2 026 × 135 = 405 200.

Trả lời: aa = .

Câu 19
1đ

Tìm số tròn chục xx, biết: 100 < xx × 6 < 150.

Trả lời: xx = .

Câu 20
1đ

Tìm số tự nhiên nn lớn nhất sao cho: 347 × nn < 71 486.

Trả lời: nn = .