Bài tập tự luận
Hãy vẽ sơ đồ tư duy thể hiện các nội dung sau vào vở: vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và đơn vị hành chính, đặc điểm địa hình, đặc điểm khí hậu của Việt Nam.
Một số thông tin cần thể hiện trên sơ đồ tư duy:
1. Vị trí địa lí
- Nằm ở khu vực Đông Nam Á, thuộc châu Á.
- Có chung đường biên giới với Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia trên đất liền.
- Vùng biển thuộc Biển Đông, giáp với vùng biển của nhiều quốc gia.
2. Phạm vi lãnh thổ và đơn vị hành chính
- Lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời.
- Phần đất liền có dạng chữ S, hẹp ngang và kéo dài theo chiều bắc - nam.
- Tính đến năm 2025, Việt Nam có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh. Trong đó có 6 thành phố (Hà Nội, Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ) và 28 tỉnh. Hà Nội là Thủ đô của Việt Nam.
3. Đặc điểm địa hình
- Đồi núi chiếm \(\dfrac{3}{4}\) diện tích, chủ yếu là đồi núi thấp.
- Đồng bằng chiếm \(\dfrac{1}{4}\) diện tích, địa hình thấp và tương đối bằng phẳng.
4. Đặc điểm khí hậu
- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 20oC, trừ vùng núi cao.
- Lượng mưa lớn; có hai mùa gió chính: gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.
- Khí hậu khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam.
Hoàn thành bảng (theo gợi ý dưới đây vào vở) về những quốc gia đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam.
STT | Tên nhà nước | Địa bàn chủ yếu | Hiện vật/công trình tiêu biểu |
1 | Văn Lang | Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ | Trống đồng Đông Sơn |
? | ? | ? | ? |
Hoàn thành bảng (theo gợi ý dưới đây vào vở) về những quốc gia đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam.
STT | Tên nhà nước | Địa bàn chủ yếu | Hiện vật/công trình tiêu biểu |
1 | Văn Lang | Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ | Trống đồng Đông Sơn |
2 | Âu Lạc | Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ | Nỏ thần |
3 | Vương quốc Phù Nam | Nam Bộ | Tượng Phật Bình Hoà |
4 | Vương quốc Chăm-pa | Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ | Tháp Chăm |
Hoàn thành bảng (theo gợi ý dưới đây vào vở) về các cuộc đấu tranh tiêu biểu thời kì Bắc thuộc.
| STT | Thời gian | Tên cuộc đấu tranh | Ý nghĩa |
| 1 | 40 - 43 | Hai Bà Trưng | ? |
| ? | ? | ? | ? |
Hoàn thành bảng (theo gợi ý dưới đây) về các cuộc đấu tranh tiêu biểu thời kì Bắc thuộc.
| STT | Thời gian | Tên cuộc đấu tranh | Ý nghĩa |
| 1 | 40 - 43 | Hai Bà Trưng |
- Chứng tỏ tinh thần đấu tranh bất khuất của nhân dân ta. - Là tiền đề cho việc khôi phục nền độc lập, tự chủ của đất nước sau này. |
| 2 | 248 | Bà Triệu | Thể hiện tinh thần yêu nước, dũng cảm của người phụ nữ Việt Nam. |
| 3 | 542 | Lý Bí |
- Thể hiện lòng yêu nước. - Khẳng định sự trưởng thành về ý thức đấu tranh giành độc lập của nhân dân ta. |
| 4 | 722 | Mai Thúc Loan |
- Chống lại ách đô hộ của nhà Đường. - Thể hiện sức sống mãnh liệt của dân tộc. |
| 5 | 776 - 779 | Phùng Hưng | Thể hiện ý chí kiên cường, không chịu khuất phục trước kẻ thù. |
| 6 | 905 | Khúc Thừa Dụ | Giành quyền tự chủ cho đất nước, đặt nền móng cho sự thống nhất sau này. |
| 7 | 938 | Ngô Quyền |
- Chấm dứt hoàn toàn ách đô hộ của phong kiến phương Bắc. - Mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc. |
Lựa chọn thông tin cho phù hợp với Triều Lý và Triều Trần, sau đó ghi kết quả vào vở.
1. Định đô ở Thăng Long | 2. Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên |
3. Kháng chiến chống Tống | 4. Chiến thắng Bạch Đằng |
5. Trần Quốc Tuấn | 6. Lập Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
7. Lý Thường Kiệt | 8. Vua Trần Nhân Tông |
9. Nguyên phi Ỷ Lan | 10. Vua Lý Thái Tổ |
11. Nguyễn Hiền | 12. Chu Văn An |
Lựa chọn thông tin cho phù hợp với Triều Lý và Triều Trần, sau đó ghi kết quả vào vở.
- Triều Lý:
+ Định đô ở Thăng Long.
+ Kháng chiến chống Tống.
+ Lập Văn Miếu - Quốc Tử Giám.
+ Lý Thường Kiệt, vua Lý Thái Tổ (những nhân vật lịch sử tiêu biểu).
- Triều Trần:
+ Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên.
+ Chiến thắng Bạch Đằng.
+ Trần Quốc Tuấn, vua Trần Nhân Tông, Nguyên phi Ỷ Lan, Nguyễn Hiền, Chu Văn An (những nhân vật lịch sử tiêu biểu).