Đăng nhập

Phần 1

(20 câu)
Câu 1
1đ

23\dfrac23 và −23-\dfrac23 là các căn bậc hai của

49\dfrac49 và −49-\dfrac49.
49\dfrac49.
23\sqrt{\dfrac23} và −23-\sqrt{\dfrac23}.
23\sqrt{\dfrac23}.
Câu 2
1đ

Căn bậc hai của (−25)2\Big(\dfrac{-2}5\Big)^2 là

không tồn tại.
425\dfrac{4}{25}.
425\dfrac{4}{25} và −425-\dfrac{4}{25}.
25\dfrac{2}{5} và −25-\dfrac{2}{5}.
Câu 3
1đ

Khẳng định nào sau đây sai?

327=13\dfrac{\sqrt{3}}{\sqrt{27}} = \dfrac{1}{3}.
480 000300=4\dfrac{\sqrt{480 \, 000}}{\sqrt{300}} = 4.
12523.65=2\dfrac{\sqrt{12^5}}{\sqrt{2^3.6^5}} = 2.
15735=17\dfrac{\sqrt{15}}{\sqrt{735}} = \dfrac{1}{7}.
Câu 4
1đ

(3−2)2\sqrt{(\sqrt{3}-2)^2} bằng

3−2\sqrt{3}-2.
−1-1.
11.
2−32-\sqrt{3}.
Câu 5
1đ

Phép tính 3.27\sqrt{3}.\sqrt{27} có kết quả là

99.
33.
−9-9.
8181.
Câu 6
1đ

Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?

(−5)2.\sqrt{(-5)^2}.
(−5)2.(-\sqrt{5})^2.
−(5)2.-(\sqrt{5})^2.
52.\sqrt{5^2}.
Câu 7
1đ

Giá trị của biểu thức 543.1−23\sqrt[3]{54}.\sqrt[3]{\dfrac{1}{-2}} là

−3-3.
33.
−333-3\sqrt[3]{3}.
3333\sqrt[3]{3}.
Câu 8
1đ

Đa thức nào sau đây bằng 64a33\sqrt[3]{64a^3}?

4a4a.
16a16a.
8a8a.
2a2a.
Câu 9
1đ

Đa thức nào sau đây bằng −512a3b63\sqrt[3]{-512a^3b^6}?

−4a2b-4a^2b.
−8a2b-8a^2b.
−8ab2-8ab^2.
8ab28ab^2.
Câu 10
1đ

Số nghiệm của phương trình 2x+13=3\sqrt[3]{2x+1}=3 là

11.
00.
33.
22.
Câu 11
1đ

Một người thợ muốn làm một thùng tôn hình lập phương có thể tích bằng 730730 dm3^3. Ước lượng chiều dài cạnh thùng khoảng bao nhiêu dm?

1414 dm.
99 dm.
1919 dm.
1212 dm.
Câu 12
1đ

Giá trị của biểu thức 24+85+9−45\sqrt{24+8\sqrt5}+\sqrt{9-4\sqrt5} là

535\sqrt{3}.
353\sqrt{5}.
232\sqrt{3}.
252\sqrt{5}.
Câu 13
1đ

Rút gọn biểu thức R=29+125−29−125R=\sqrt{29+12\sqrt{5}}-\sqrt{29-12\sqrt{5}} ta được

R=4R = 4.
R=6R = 6.
R=35R =3\sqrt5.
R=23R = 2\sqrt3.
Câu 14
1đ

Giá trị của biểu thức P=(53−27)(53+27)P = \Big( 5\sqrt{3}-2\sqrt{7} \Big)\Big( 5\sqrt{3}+2\sqrt{7} \Big) là

3232.
4242.
5757.
4747.
Câu 15
1đ

Giá trị của biểu thức A=3+5+23.3−5+23A=\sqrt{3+\sqrt{5+2\sqrt{3}}}.\sqrt{3-\sqrt{5+2\sqrt{3}}} là

3−1\sqrt{3}-1.
3+1\sqrt{3}+1.
1−31-\sqrt{3}.
−3−1-\sqrt{3}-1.
Câu 16
1đ

Giá trị của biểu thức B=4+2310+633B=\dfrac{4+2\sqrt{3}}{\sqrt[3]{10+6\sqrt3}} là

4+234 + 2\sqrt{3}.
4−34 - \sqrt{3}.
3−1\sqrt{3}-1.
3+1\sqrt{3}+1.
Câu 17
1đ

Cho hai biểu thức A=1+2+(1−2)2A=1+\sqrt{2}+\sqrt{(1-\sqrt{2} )^2} và biểu thức B=(1−22)2+1B=\sqrt{(1-2\sqrt{2} )^2}+1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Rút gọn biểu thức AA được A=2+22A=2+2\sqrt{2}.
b) Rút gọn biểu thức BB được B=22B=2\sqrt{2}.
c) A=BA=B.
d) AA là nghiệm của phương trình x2−3x+2=0x^2-3x+\sqrt{2}=0.
Câu 18
1đ

Cho 9−45−7+210=a−b2\sqrt{9-4\sqrt{5}}-\sqrt{7+2\sqrt{10}}=a-b\sqrt{2}. Khi đó, giá trị của a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19
1đ

−32-3 \sqrt{2} bằng kết quả nào sau đây?

18\sqrt{18}.
1−61-\sqrt{6}.
−23-2 \sqrt{3}.
−18-\sqrt{18}.
Câu 20
1đ

Phép tính 122.(−11)2\sqrt{12^2 .(-11)^2} có kết quả là

132132.
145145.
−132-132.
208208.