Bài tập Điểm và đường thẳng (SGK)

Câu 1

Quan sát Hình 8.11.

Câu 1:

Giao điểm của hai đường thẳng aa bb là điểm nào?

PP.
AA.
BB.
Câu 2:

Điểm AA thuộc đường thẳng nào và không thuộc đường thẳng nào?

AaA \in a, A∉bA \not \in b.
A∉aA \not \in a, AbA \in b.
Câu 2

Quan sát Hình 8.12.

Hình 8.12

Câu 1:

Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

Trả lời:

Câu 2:

Các bộ ba điểm không thẳng hàng trong hình là

A,B,CA, B, C.
A,S,CA, S, C.
B,S,CB, S, C.
A,S,BA, S, B.
Câu 3:

Bốn điểm A,B,C,SA, B, C, S có thẳng hàng không?

Không.
Có.
Câu 3

Cho bốn điểm A,B,CA, \, B, \, CDD như hình vẽ.

Tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ trên là

A,B,CA, \, B, \, C; B,C,DB, \, C, \, D.
A,B,CA, \, B, \, C; A,B,DA, \, B, \, D; A,C,DA, \, C, \, D; B,C,DB, \, C, \, D.
A,B,DA, \, B, \, D; A,C,DA, \, C, \, D; B,C,DB, \, C, \, D.
A,B,CA, \, B, \, C; A,B,DA, \, B, \, D; A,C,DA, \, C, \, D.
Câu 4

Hình 8.13 mô tả 44 đường thẳng và 55 điểm có tên là A,B,C,DA, B, C, DEE, trong đó ta chỉ biết vị trí của điểm AA.

Hình 8.13

Biết rằng:

1) DD nằm trên 33 trong 44 đường thẳng;

2) Ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng;

3) Ba điểm B,D,EB, D, E thẳng hàng.

Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng vị trí các điểm còn lại?

Câu 5

Cho hình vẽ.

Liệt kê các cặp đường thẳng song song trong hình trên ta được

FEFEBCBC; ABABEDED; ACACFDFD.
FEFEBCBC; ACACFDFD.
FEFEBCBC; ABABEDED.
ABABEDED; ACACFDFD.