Phần 1

(24 câu)
Câu 1

Khẳng định nào sau đây là sai?

cos(α+β)=cosαcosβ+sinαsinβ\cos(\alpha + \beta) = \cos \alpha \cos \beta + \sin \alpha \sin \beta.
sin(π2+α)=cosα\sin\left(\dfrac{\pi}{2} + \alpha\right) = \cos \alpha.
sin(α+β)=sinαcosβ+cosαsinβ\sin(\alpha + \beta) = \sin \alpha \cos \beta + \cos \alpha \sin \beta.
cos2α=cos2αsin2α\cos 2\alpha = \cos^2 \alpha - \sin^2 \alpha.
Câu 2

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số y=sinxy = \sin x tuần hoàn với chu kì π\pi.
Hàm số y=cosxy = \cos x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi.
Hàm số y=tanxy = \tan x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi.
Hàm số y=cotxy = \cot x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi.
Câu 3

Cho dãy số (un)(u_n) với un=5nu_n = 5^n. Số hạng u2nu_{2n} bằng

10n10^n.
25n25^n.
25n2 \cdot 5^n.
5n25^{n^2}.
Câu 4

Dãy số (un)(u_n) cho bởi công thức số hạng tổng quát nào dưới đây là dãy số tăng?

un=1n2+1u_n = \dfrac{1}{n^2 + 1}.
un=nn+1u_n = \dfrac{n}{n + 1}.
un=2nu_n = 2^{-n}.
un=log12nu_n = \log_{\frac{1}{2}} n.
Câu 5

Khẳng định nào sau đây là sai?

limx01x=\lim\limits_{x \to 0^-} \dfrac{1}{x} = -\infty.
Nếu q1|q| \le 1 thì limn+qn=0\lim\limits_{n \to +\infty} q^n = 0.
limn+sinnn+1=0\lim\limits_{n \to +\infty} \dfrac{\sin n}{n + 1} = 0.
Nếu limxx0f(x)=L0\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = L \ge 0 thì limxx0f(x)=L\lim\limits_{x \to x_0} \sqrt{f(x)} = \sqrt{L}.
Câu 6

Hàm số nào dưới đây không liên tục trên R\mathbb{R}?

y=sinxy = \sin x.
y=xy = |x|.
y=2x2+3x1x2+1y = \dfrac{2x^2 + 3x - 1}{x^2 + 1}.
y=tanxy = \tan x.
Câu 7

Cho 0<a10 \lt a \neq 1. Giá trị của biểu thức loga(a3a4)+(a3)loga8\log_a \left(a^3 \cdot \sqrt[4]{a}\right) + \left(\sqrt[3]{a}\right)^{\log_a 8} bằng

214\dfrac{21}{4}.
4712\dfrac{47}{12}.
99.
194\dfrac{19}{4}.
Câu 8

Cho đồ thị ba hàm số mũ y=axy = a^x, y=bxy = b^xy=cxy = c^x như trong hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

c>a>bc > a > b.
c>b>ac > b > a.
b>a>cb > a > c.
a>c>ba > c > b.
Câu 9

Nếu f(x)=sin2x+xe2xf(x) = \sin^2 x + xe^{2x} thì f"(0)f"(0) bằng

00.
55.
66.
44.
Câu 10

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x3+6x25y = -2x^3 + 6x^2 - 5 tại điểm M(3;5)M(3; -5) thuộc đồ thị là

y=18x49y = -18x - 49.
y=18x+49y = -18x + 49.
y=18x+49y = 18x + 49.
y=18x49y = 18x - 49.
Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aaSA(ABC)SA \perp (ABC), SA=a2SA = a\sqrt{2}. Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng

6a11\dfrac{6a}{11}.
a611\dfrac{a\sqrt{6}}{11}.
a6611\dfrac{a\sqrt{66}}{11}.
a1111\dfrac{a\sqrt{11}}{11}.
Câu 12

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Biết AC=AA=2aAC = AA' = 2a. Giá trị lớn nhất của thể tích hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' bằng

a3a^3.
4a34a^3.
6a36a^3.
8a38a^3.
Câu 13

Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng aa. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của cạnh ACAC và cạnh ADAD. Thể tích khối chóp B.CMNDB.CMND bằng

a3212\dfrac{a^3\sqrt{2}}{12}.
a3224\dfrac{a^3\sqrt{2}}{24}.
a3216\dfrac{a^3\sqrt{2}}{16}.
a328\dfrac{a^3\sqrt{2}}{8}.
Câu 14

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C'AB=1AB = 1, AA=2AA' = 2. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

34\dfrac{\sqrt{3}}{4}.
36\dfrac{\sqrt{3}}{6}.
38\dfrac{\sqrt{3}}{8}.
32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
Câu 15

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AC=3AC' = \sqrt{3}. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB'BCBC' bằng

33\dfrac{\sqrt{3}}{3}.
13\dfrac{1}{3}.
32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 16

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thu nhập của các công nhân tại một doanh nghiệp lớn:

Mức thu nhập
(triệu đồng/tháng)

[0;5)[0; 5)

[5;10)[5; 10)

[10;15)[10; 15)

[15;20)[15; 20)

[20;25)[20; 25)

Số công nhân

77

1818

3535

5757

2828

Câu 1:

Nhóm chứa trung vị là

[5;10)[5; 10).
[10;15)[10; 15).
[15;20)[15; 20).
[20;25)[20; 25).
Câu 2:

Nhóm chứa mốt là

[5;10)[5; 10).
[10;15)[10; 15).
[15;20)[15; 20).
[20;25)[20; 25).
Câu 17

Vận động viên Tùng thi bắn súng. Biết rằng xác suất để Tùng bắn trúng vòng 10 là 0,20,2. Mỗi vận động viên được bắn hai lần và hai lần bắn là độc lập. Vận động viên đạt huy chương vàng nếu cả hai lần bắn trúng vòng 10. Xác suất để vận động viên Tùng đạt huy chương vàng là

0,050,05.
0,0450,045.
0,0350,035.
0,040,04.
Câu 18

Hai bạn Sơn và Tùng, mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên cả hai con xúc xắc của Sơn và Tùng lớn hơn 11

2536\dfrac{25}{36}.
2635\dfrac{26}{35}.
2837\dfrac{28}{37}.
34\dfrac{3}{4}.
Câu 19

Hai bạn An và Bình tham gia một trò chơi độc lập với nhau. Xác suất để An và Bình giành giải thưởng tương ứng là 0,80,80,60,6. Xác suất để có ít nhất một bạn giành giải thưởng là

0,9240,924.
0,940,94.
0,930,93.
0,920,92.
Câu 20
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Tự luận

Một công ty đề xuất kí hợp đồng với một người lao động theo một trong hai loại hợp đồng sau:

Hợp đồng A: Lương 200200 triệu đồng cho năm đầu tiên và sau mỗi năm tăng thêm 1010 triệu đồng.

Hợp đồng B: Lương 180180 triệu đồng cho năm đầu tiên và sau mỗi năm tăng thêm 5%5\%.

Kí hiệu unu_n, vnv_n tương ứng là lương nhận được (triệu đồng) của năm thứnn ứng với các hợp đồng AB.

a) Tính u2u_2, u3u_3unu_n theo nn. Nếu người lao động đó làm việc cho công ty trong thời gian 55 năm theo hợp đồng A thì tổng số tiền lương người đó nhận được là bao nhiêu?

b) Tính v2v_2, v3v_3vnv_n theo nn. Nếu người lao động đó làm việc cho công ty trong thời gian 55 năm theo hợp đồng B thì tổng số tiền lương người đó nhận được là bao nhiêu?

c) Sau bao nhiêu năm thì lương hằng năm theo hợp đồng B vượt lương hằng năm theo hợp đồng A?

Bài làm:
Câu 24