Đăng nhập

Phần 1

(37 câu)
Câu 1
1đ

Khẳng định nào sau đây là sai?

cos⁡(α+β)=cos⁡αcos⁡β+sin⁡αsin⁡β\cos(\alpha + \beta) = \cos \alpha \cos \beta + \sin \alpha \sin \beta.
sin⁡(π2+α)=cos⁡α\sin\left(\dfrac{\pi}{2} + \alpha\right) = \cos \alpha.
sin⁡(α+β)=sin⁡αcos⁡β+cos⁡αsin⁡β\sin(\alpha + \beta) = \sin \alpha \cos \beta + \cos \alpha \sin \beta.
cos⁡2α=cos⁡2α−sin⁡2α\cos 2\alpha = \cos^2 \alpha - \sin^2 \alpha.
Câu 2
1đ

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số y=sin⁡xy = \sin x tuần hoàn với chu kì π\pi.
Hàm số y=cos⁡xy = \cos x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi.
Hàm số y=tan⁡xy = \tan x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi.
Hàm số y=cot⁡xy = \cot x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi.
Câu 3
1đ

Cho dãy số (un)(u_n) với un=5nu_n = 5^n. Số hạng u2nu_{2n} bằng

10n10^n.
25n25^n.
2⋅5n2 \cdot 5^n.
5n25^{n^2}.
Câu 4
1đ

Dãy số (un)(u_n) cho bởi công thức số hạng tổng quát nào dưới đây là dãy số tăng?

un=1n2+1u_n = \dfrac{1}{n^2 + 1}.
un=nn+1u_n = \dfrac{n}{n + 1}.
un=2−nu_n = 2^{-n}.
un=log⁡12nu_n = \log_{\frac{1}{2}} n.
Câu 5
1đ

Khẳng định nào sau đây là sai?

lim⁡x→0−1x=−∞\lim\limits_{x \to 0^-} \dfrac{1}{x} = -\infty.
Nếu ∣q∣≤1|q| \le 1 thì lim⁡n→+∞qn=0\lim\limits_{n \to +\infty} q^n = 0.
lim⁡n→+∞sin⁡nn+1=0\lim\limits_{n \to +\infty} \dfrac{\sin n}{n + 1} = 0.
Nếu lim⁡x→x0f(x)=L≥0\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = L \ge 0 thì lim⁡x→x0f(x)=L\lim\limits_{x \to x_0} \sqrt{f(x)} = \sqrt{L}.
Câu 6
1đ

Hàm số nào dưới đây không liên tục trên R\mathbb{R}?

y=sin⁡xy = \sin x.
y=∣x∣y = |x|.
y=2x2+3x−1x2+1y = \dfrac{2x^2 + 3x - 1}{x^2 + 1}.
y=tan⁡xy = \tan x.
Câu 7
1đ

Cho 0<a≠10 \lt a \neq 1. Giá trị của biểu thức log⁡a(a3⋅a4)+(a3)log⁡a8\log_a \left(a^3 \cdot \sqrt[4]{a}\right) + \left(\sqrt[3]{a}\right)^{\log_a 8} bằng

214\dfrac{21}{4}.
4712\dfrac{47}{12}.
99.
194\dfrac{19}{4}.
Câu 8
1đ

Cho đồ thị ba hàm số mũ y=axy = a^x, y=bxy = b^x và y=cxy = c^x như trong hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

c>a>bc > a > b.
c>b>ac > b > a.
b>a>cb > a > c.
a>c>ba > c > b.
Câu 9
1đ

Nếu f(x)=sin⁡2x+xe2xf(x) = \sin^2 x + xe^{2x} thì f"(0)f"(0) bằng

00.
55.
66.
44.
Câu 10
1đ

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−2x3+6x2−5y = -2x^3 + 6x^2 - 5 tại điểm M(3;−5)M(3; -5) thuộc đồ thị là

y=−18x−49y = -18x - 49.
y=−18x+49y = -18x + 49.
y=18x+49y = 18x + 49.
y=18x−49y = 18x - 49.
Câu 11
1đ

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa và SA⊥(ABC)SA \perp (ABC), SA=a2SA = a\sqrt{2}. Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng

6a11\dfrac{6a}{11}.
a611\dfrac{a\sqrt{6}}{11}.
a6611\dfrac{a\sqrt{66}}{11}.
a1111\dfrac{a\sqrt{11}}{11}.
Câu 12
1đ

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Biết AC=AA′=2aAC = AA' = 2a. Giá trị lớn nhất của thể tích hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' bằng

a3a^3.
4a34a^3.
6a36a^3.
8a38a^3.
Câu 13
1đ

Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng aa. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của cạnh ACAC và cạnh ADAD. Thể tích khối chóp B.CMNDB.CMND bằng

a3212\dfrac{a^3\sqrt{2}}{12}.
a3224\dfrac{a^3\sqrt{2}}{24}.
a3216\dfrac{a^3\sqrt{2}}{16}.
a328\dfrac{a^3\sqrt{2}}{8}.
Câu 14
1đ

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có AB=1AB = 1, AA′=2AA' = 2. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' bằng

34\dfrac{\sqrt{3}}{4}.
36\dfrac{\sqrt{3}}{6}.
38\dfrac{\sqrt{3}}{8}.
32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
Câu 15
1đ

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AC′=3AC' = \sqrt{3}. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′AB' và BC′BC' bằng

33\dfrac{\sqrt{3}}{3}.
13\dfrac{1}{3}.
32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 16
1đ

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thu nhập của các công nhân tại một doanh nghiệp lớn:

Mức thu nhập
(triệu đồng/tháng)

[0;5)[0; 5)

[5;10)[5; 10)

[10;15)[10; 15)

[15;20)[15; 20)

[20;25)[20; 25)

Số công nhân

77

1818

3535

5757

2828

Câu 1:

Nhóm chứa trung vị là

[5;10)[5; 10).
[10;15)[10; 15).
[15;20)[15; 20).
[20;25)[20; 25).
Câu 2:

Nhóm chứa mốt là

[5;10)[5; 10).
[10;15)[10; 15).
[15;20)[15; 20).
[20;25)[20; 25).
Câu 17
1đ

Vận động viên Tùng thi bắn súng. Biết rằng xác suất để Tùng bắn trúng vòng 10 là 0,20,2. Mỗi vận động viên được bắn hai lần và hai lần bắn là độc lập. Vận động viên đạt huy chương vàng nếu cả hai lần bắn trúng vòng 10. Xác suất để vận động viên Tùng đạt huy chương vàng là

0,050,05.
0,0450,045.
0,0350,035.
0,040,04.
Câu 18
1đ

Hai bạn Sơn và Tùng, mỗi người gieo một con xúc xắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên cả hai con xúc xắc của Sơn và Tùng lớn hơn 11 là

2536\dfrac{25}{36}.
2635\dfrac{26}{35}.
2837\dfrac{28}{37}.
34\dfrac{3}{4}.
Câu 19
1đ

Hai bạn An và Bình tham gia một trò chơi độc lập với nhau. Xác suất để An và Bình giành giải thưởng tương ứng là 0,80,8 và 0,60,6. Xác suất để có ít nhất một bạn giành giải thưởng là

0,9240,924.
0,940,94.
0,930,93.
0,920,92.
Câu 20
1đ
Câu 21
1đ
Câu 22
1đ
Câu 23
1đ
Tự luận

Một công ty đề xuất kí hợp đồng với một người lao động theo một trong hai loại hợp đồng sau:

Hợp đồng A: Lương 200200 triệu đồng cho năm đầu tiên và sau mỗi năm tăng thêm 1010 triệu đồng.

Hợp đồng B: Lương 180180 triệu đồng cho năm đầu tiên và sau mỗi năm tăng thêm 5%5\%.

Kí hiệu unu_n, vnv_n tương ứng là lương nhận được (triệu đồng) của năm thứnn ứng với các hợp đồng A và B.

a) Tính u2u_2, u3u_3 và unu_n theo nn. Nếu người lao động đó làm việc cho công ty trong thời gian 55 năm theo hợp đồng A thì tổng số tiền lương người đó nhận được là bao nhiêu?

b) Tính v2v_2, v3v_3 và vnv_n theo nn. Nếu người lao động đó làm việc cho công ty trong thời gian 55 năm theo hợp đồng B thì tổng số tiền lương người đó nhận được là bao nhiêu?

c) Sau bao nhiêu năm thì lương hằng năm theo hợp đồng B vượt lương hằng năm theo hợp đồng A?

Bài làm:
Câu 24
1đ
Câu 25
1đ
Tự luận

Tìm các giá trị của tham số mm để:

a) Hàm số f(x)={x2+4x+3x+1khi   x≠−1m2khi   x=−1f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 + 4x + 3}{x + 1} & \text {khi } \, \, x \neq -1 \\ m^2 & \text {khi } \, \, x = -1 \end{cases} liên tục tại điểm x=−1x = -1;

b) Hàm số g(x)={2x+mkhi x≤1x3−x2+2x−2x−1khi   x>1g(x) = \begin{cases} 2x + m & \text {khi } x \le 1 \\ \dfrac{x^3 - x^2 + 2x - 2}{x - 1} & \text {khi } \, \, x > 1 \end{cases} liên tục trên R\mathbb{R}.

Bài làm:
Câu 26
1đ
Tự luận

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 31x=43^{\frac{1}{x}} = 4;

b) 2x2−3x=42^{x^2 - 3x} = 4;

c) log⁡4(x+1)+log⁡4(x−3)=3\log_4(x + 1) + \log_4(x - 3) = 3;

d) (15)x2−2x≥1125\Big(\dfrac{1}{5}\Big)^{x^2 - 2x} \ge \dfrac{1}{125};

e) (2−3)x≤(2+3)x+2(2 - \sqrt{3})^x \le (2 + \sqrt{3})^{x+2};

f) log⁡(3x2+1)>log⁡(4x)\log(3x^2 + 1) > \log(4x).

Bài làm:
Câu 27
1đ
Câu 28
1đ
Câu 29
1đ
Câu 30
1đ
Câu 31
1đ
Câu 32
1đ
Câu 33
1đ
Câu 34
1đ
Câu 35
1đ
Câu 36
1đ
Câu 37
1đ