Các giá trị xxx thỏa mãn (x+2)2=81(x+2)^2=81(x+2)2=81 là
Giá trị xxx thỏa mãn 2x=16\sqrt{2^x}=162x=16 là
Giá trị của xxx trong biểu thức (x−1)2=0,25(\sqrt{x}-1)^2=0,25(x−1)2=0,25 là
Tính tổng tất cả các số hữu tỉ xxx thỏa mãn x−9x=0, (x≥0)x-9\sqrt{x}=0, \, (x\ge 0)x−9x=0,(x≥0).
Trả lời:
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị (gần đúng) các biểu thức sau, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai.
i) 23.63+380.52=\sqrt{{{2}^{3}}{{.6}^{3}}}+3\sqrt{{{8}^{0}}{{.5}^{2}}} =23.63+380.52= ;
ii) 103.42 − 73.3583=\dfrac{\sqrt{{{10}^{3}}{{.4}^{2}}}\,-\,\sqrt{{{7}^{3}}{{.3}^{5}}}}{\sqrt{{{8}^{3}}}} =83103.42−73.35= .
Tính giá trị của biểu thức:
i. 2.16=2.\sqrt{16} =2.16= .
ii. 3.49=3.\sqrt{49} =3.49= .
iii. 4.116=4.\sqrt{\dfrac{1}{16}} =4.161= .
iv. 10:25=10:\sqrt{25} =10:25= .
Tính giá trị của biểu thức và ghi kết quả dưới dạng số thập phân:
i. 19+49=\sqrt{\dfrac{1}{9}}+\sqrt{\dfrac{4}{9}} =91+94= .
ii. 1625−925=\sqrt{\dfrac{16}{25}}-\sqrt{\dfrac{9}{25}} =2516−259= .
iii. 964+2564=\sqrt{\dfrac{9}{64}}+\sqrt{\dfrac{25}{64}} =649+6425= .
iv. 49100−81100=\sqrt{\dfrac{49}{100}}-\sqrt{\dfrac{81}{100}} =10049−10081= .
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị đúng các biểu thức sau (ghi kết quả dưới dạng số thập phân):
i) 4001 024−67664=\dfrac{\sqrt{400}}{\sqrt{1\,024}}-\sqrt{\dfrac{676}{64}} =1024400−64676= .
ii) 1 296 : (324+36)=\sqrt{1\,296}\,:\,(\sqrt{324}+\sqrt{36}) =1296:(324+36)= .
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị (đúng) các biểu thức sau:
i) 33.12 − 210=\sqrt{3^3.12}\,-\,\sqrt{2^{10}} =33.12−210= ;
ii) (45)0−(45)5 : (45)3=\sqrt{\Big(\dfrac{4}{5}\Big)^0-\Big(\dfrac{4}{5} \Big)^5\,:\,\Big(\dfrac{4}{5}\Big)^3} =(54)0−(54)5:(54)3= .
i. 0,05−0,01=\sqrt{0,05-0,01} =0,05−0,01= .
ii. 0,19−0,03=\sqrt{0,19-0,03} =0,19−0,03= .
iii. 325+625=\sqrt{\dfrac{3}{25}+\dfrac{6}{25}} =253+256= .
Sắp xếp các dãy số sau theo thứ tự giảm dần.
i) 45\sqrt{45}45; 5295\sqrt{29}529; 88\sqrt{88}88; 989\sqrt{8}98.
ii) −74-74−74; −195-19\sqrt{5}−195; −198-\sqrt{198}−198; −614-6\sqrt{14}−614.
Tìm số xxx thỏa mãn:
i) 1 681+x=961\sqrt{1 \, 681}+x=\sqrt{961}1681+x=961.
ii) x : 268=33x\,:\,2\sqrt{68}=3\sqrt{3}x:268=33.
Tính giá trị các biểu thức:
i) 1635(−13)+1335.1916\dfrac{3}{5}\Big(-\dfrac{1}{3} \Big)+13\dfrac{3}{5}.\sqrt{\dfrac{1}{9}}1653(−31)+1353.91;
ii) 515+1425−129+27−−1125\dfrac{5}{15}+\dfrac{14}{25}-\dfrac{12}{9}+\dfrac{2}{7}-\dfrac{-11}{25}155+2514−912+72−25−11.
Tính giá trị biểu thức: A=(10.1,443+24.0,257) : (127+1449)A=\Big(\dfrac{10.\sqrt{1,44}}{3}+\dfrac{24.\sqrt{0,25}}{7} \Big)\, : \, \Big(\dfrac{12}{7}+\dfrac{\sqrt{144}}{9} \Big)A=(310.1,44+724.0,25):(712+9144).
Tính giá trị các biểu thức sau:
A=12.1−3+1−3.14+14.1−5+1−5.16A=\dfrac{1}{2}. \dfrac{1}{-3}+\dfrac{1}{-3}. \dfrac{1}{4}+\dfrac{1}{4}. \dfrac{1}{-5}+\dfrac{1}{-5}. \dfrac{1}{6}A=21.−31+−31.41+41.−51+−51.61.
B=3(−5)2−0,5.0,(3).9+∣−223∣ : (−113)B=3\sqrt{{{\Big(-5 \Big)}^{2}}}-0,5.0,(3).\sqrt{9}+\Big| -\dfrac{{{2}^{2}}}{3} \Big|\, : \, \Big(-1\dfrac{1}{3} \Big)B=3(−5)2−0,5.0,(3).9+−322:(−131).
Mùa hè bứt phá - Tự tin dẫn đầu lớp!
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng