Phần 1

(6 câu)
Câu 1

Hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng đi qua điểm (1;2)(1; -2) và có hệ số góc 33

y=3x5y = 3x - 5.
y=3x2y = 3x - 2.
y=3x+1y = -3x + 1.
y=3x+5y = 3x + 5.
Câu 2

Hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng có hệ số góc là 2-2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 33

y=2x6y = -2x - 6.
y=2x+3y = -2x + 3.
y=2x+6y = -2x + 6.
y=2x+6y = 2x + 6.
Câu 3

Cho các đường thẳng sau:

a) y=x+1y = -x + 1; b) y=2x+1y = -2x + 1;

c) y=2x+2y = -2x + 2; d) y=xy = -x.

Nối các cặp đường thẳng song song với nhau.

Câu 4

Cho hai hàm số bậc nhất y=mx5y = mx - 5y=(2m+1)x+3y = (2m + 1)x + 3.

Câu 1:

Các giá trị của mm để đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song với nhau là

m=1m = -1.
m=0m = 0.
m=1m = 1.
m=0,5m = -0,5.
Câu 2:

Các giá trị của mm để đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau là: mm \neq ; m0m \neq 0m0,5m \neq -0,5.

Câu 5

Hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng song song với đường thẳng y=3x+1y = -3x + 1 và đi qua điểm (2;6)(2; 6)

y=3x1y = -3x - 1.
y=3x+12y = -3x + 12.
y=3x+12y = 3x + 12.
y=3x+6y = -3x + 6.
Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng d1:y=xd_1: y = xd2:y=x+2d_2: y = -x + 2.

Câu 1:

Hình nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị của hai hàm số trên trong cùng mặt phẳng tọa độ OxyOxy?

xyO12345-1-2-3-4-5-1-2-3-4-512345
xyO12345-1-2-3-4-5-1-2-3-4-512345
xyO12345-1-2-3-4-5-1-2-3-4-512345
xyO12345-1-2-3-4-5-1-2-3-4-512345
Câu 2:

Tìm tọa độ giao điểm AA của hai đường thẳng d1d_1d2d_2.

Trả lời: A(A( ; )).

Câu 3:

Gọi BB là giao điểm của đường thẳng y=x+2y = -x + 2 và trục OxOx. Hoàn thành chứng minh tam giác OABOAB vuông tại AA.

Chứng minh:

Giao điểm BB của y=x+2y = -x + 2 với trục OxOxB(B( ;0); 0).

Ta có O(0;0),A(1;1),B(2;0)O(0;0), A(1;1), B(2;0).

OA2=12+12=2OA^2 = 1^2+1^2=2;

AB2=(21)2+(1)2=AB^2 = (2-1)^2+(-1)^2= ;

OB2=22=OB^2 = 2^2= .

OA2+AB2=OB2OA^2 + AB^2 = OB^2 nên tam giác vuông tại AA.

Câu 4:

Tính tích hệ số góc của hai đường thẳng d1d_1d2d_2.

Trả lời: