Phần 1

(6 câu)
Câu 1

Các giá trị tương ứng của hai đại lượng xxyy cho bởi các bảng sau. Đại lượng yy có phải là một hàm số của xx không?

Câu 1:

xx

3-3

1-1

00

22

44

yy

11

11

11

11

11

A
Không, vì yy luôn nhận giá trị bằng 1 với mọi xx.
B
Phải, vì với mỗi giá trị của xx ta chỉ xác định được một giá trị duy nhất của yy.
Câu 2:

xx

2-2

11

00

11

22

yy

2-2

11

00

22

22

A
Không, vì có một giá trị của xx ứng với hai giá trị khác nhau của yy.
B
Phải, vì mỗi giá trị của xx đều có giá trị yy tương ứng.
Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=4xy = f(x) = \dfrac{4}{x}.

Câu 1:

Tính f(4)f(-4); f(8)f(8).

f(4)=1;f(8)=2f(-4) = -1; \, f(8) = 2.
f(4)=1;f(8)=12f(-4) = -1; \, f(8) = \dfrac{1}{2}.
f(4)=1;f(8)=2f(-4) = 1; \, f(8) = 2.
f(4)=4;f(8)=12f(-4) = 4; \, f(8) = \dfrac{1}{2}.
Câu 2:

Hoàn thành bảng giá trị sau:

xx

2-2

22

33

y=f(x)y=f(x)

4-4

43\dfrac43

88

Câu 3

Quan sát Hình 7.8:

Hình 7.8

Câu 1:

Xác định tọa độ của các điểm A,B,C,DA, B, C, D trong hình vẽ trên bằng cách nối tên điểm với tọa độ tương ứng.

Câu 2:

Cho các điểm E(0;2)E(0; -2)F(2;1)F(2; -1). Hãy xác định vị trí của các điểm này trên mặt phẳng tọa độ.

- Điểm E(0;2)E(0; -2) có hoành độ bằng 00 nên nằm trên .

- Điểm F(2;1)F(2; -1) có hoành độ dương, tung độ âm nên nằm trong .

Câu 4

Hàm số y=f(x)y = f(x) được cho bởi bảng sau:

xx

2-2

1-1

00

11

22

y=f(x)y=f(x)

5-5

2,5-2,5

00

2,52,5

55

Đồ thị của hàm số y=f(x)y = f(x) là hình nào trong các hình dưới đây?

Hình 3
xyO
Hình 1
xyO
Hình 2
xyO
Hình 4
xyO
Câu 5

Cân nặng và tuổi của bốn bạn An, Bình, Hưng, Việt được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ như Hình 7.9.

Hình 7.9

(Do số liệu về tuổi và cân nặng rất chênh lệch nên trong Hình 7.9, ta đã lấy một đơn vị dài trên trục hoành bằng 5 lần một đơn vị dài trên trục tung).

Câu 1:

Ai là người nặng nhất và nặng bao nhiêu?

Bạn Hưng, nặng 50 kg.
Bạn Việt, nặng 40 kg.
Bạn An, nặng 35 kg.
Bạn Bình, nặng 45 kg.
Câu 2:

Ai là người ít tuổi nhất và bao nhiêu tuổi?

Bạn Hưng, 15 tuổi.
Bạn Bình, 13 tuổi.
Bạn An, 11 tuổi.
Bạn Việt, 14 tuổi.
Câu 3:

So sánh bạn Bình và bạn Việt:

- Bạn Bình bạn Việt.

- Bạn Việt bạn Bình.

Câu 4:

Chọn số thích hợp để hoàn thành bảng sau:

Tên

An

Bình

Hưng

Việt

Tuổi

Cân nặng (kg)

Câu 5:

Theo bảng đã hoàn thành, cân nặng có phải là hàm số của tuổi không?

Có, vì mỗi độ tuổi (trong tập hợp số liệu trên) đều xác định duy nhất một mức cân nặng.
Không, vì các bạn có độ tuổi khác nhau.
Câu 6

Hình 7.10 là đồ thị của hàm số mô tả nhiệt độ TT (C^\circ C) tại các thời điểm tt (giờ) của một thành phố ở châu Âu từ giữa trưa đến 6 giờ tối.

Hình 7.10

Quan sát đồ thị và thực hiện các yêu cầu sau:

Câu 1:

Trong hai giá trị T(1)T(1)T(4)T(4), giá trị nào lớn hơn?

A
T(1)T(1) lớn hơn.
B
Hai giá trị bằng nhau.
C
T(4)T(4) lớn hơn.
Câu 2:

Tìm các giá trị T(1),T(2),T(5)T(1), T(2), T(5).

A
T(1)=6;T(2)=8;T(5)=4T(1)=6; \, T(2)=8; \, T(5)=4.
B
T(1)=6;T(2)=7;T(5)=5T(1)=6; \, T(2)=7; \, T(5)=5.
C
T(1)=5;T(2)=8;T(5)=3T(1)=5; \, T(2)=8; \, T(5)=3.
D
T(1)=4;T(2)=8;T(5)=6T(1)=4; \, T(2)=8; \, T(5)=6.
Câu 3:

Giá trị tt sao cho T(t)=5T(t) = 5

A
t=0t = 0t=4t = 4.
B
t=1t = 1t=5t = 5.
C
t=4t = 4.
D
t=0t = 0.
Câu 4:

Trong khoảng thời gian nào thì nhiệt độ cao hơn 5C5^\circ C?

A
Trong khoảng thời gian từ t=0t=0 đến t=2t=2.
B
Trong khoảng thời gian từ t=2t=2 đến t=6t=6.
C
Trong khoảng thời gian từ t=0t=0 đến t=4t=4.
D
Trong khoảng thời gian từ t=4t=4 đến t=6t=6.