Phần 1

(3 câu)
Câu 1

Câu 1:

Vẽ đường parabol y=x23x+2y=x^2-3 x+2 thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) a=1>0a=1>0 nên parabol quay bề lõm xuống dưới.
b) Toạ độ đỉnh I(32;14)I\Big( \dfrac{3}{2}; \, -\dfrac{1}{4} \Big). Trục đối xứng x=32x=\dfrac{3}{2}.
c) Parabol cắt trục OyOyA(0;2)A(0; \, 2), cắt trục OxOx tại các điểm có hoành độ bằng 1122.
d) Parabol y=x23x+2y=x^2-3 x+2 có hình vẽ như sau 6.7a .
Câu 2:

Vẽ đường parabol y=2x2+2x+3y=-2 x^2+2 x+3 thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) a=2<0a=-2\lt 0 nên parabol quay bề lõm xuống dưới.
b) Toạ độ đỉnh I(1;3)I(1; 3). Trục đối xứng x=1x=1.
c) Parabol cắt trục OyOy tại điểm có tung độ bằng 33, cắt trục OxOx tại các điểm có hoành độ bằng 1+72\dfrac{1+\sqrt{7}}{2}172.\dfrac{1-\sqrt{7}}{2}.
d) Parabol y=2x2+2x+3y=-2 x^2+2 x+3 có hình vẽ như sau
Câu 3:

Vẽ đường parabol y=x2+2x+1y=x^2+2 x+1 thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) a=1>0a=1>0 nên parabol quay bề lõm lên trên.
b) Toạ độ đỉnh I(1;0)I(-1; \, 0). Trục đối xứng x=1x=-1.
c) Parabol cắt trục OyOyA(0;1)A(0; \, 1) và tiếp xúc với trục OxOx tại điểm có tọa độ (1;0)(-1; \, 0).
d) Parabol y=x2+2x+1y=x^2+2 x+1 có hình vẽ như sau
Câu 4:

Vẽ đường parabol y=x2+x1y=-x^2+x-1 thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) a=1<0a=-1\lt 0 nên parabol quay bề lõm lên trên.
b) Toạ độ đỉnh I(1;1)I\Big(1; \, -1). Trục đối xứng x=1x=1.
c) Parabol cắt trục OyOy tại A(0;1).A(0; \, -1). Điểm C(2;3)C(2; \, -3) và điểm đối xứng của nó qua trục đối xứng thuộc parabol.
d) Parabol y=x2+x1y=-x^2+x-1 có hình vẽ như sau
Câu 2

Từ các parabol đã vẽ ở Bài tập 6.7, tìm khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến của mỗi hàm số bậc hai tương ứng thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số y=x23x+2y=x^2-3x+2 nghịch biến trên khoảng (;32)(-\infty; \, \dfrac{3}{2}) và đồng biến trên khoảng (32;+)(\dfrac{3}{2}; \, +\infty).
b) Hàm số y=2x2+2x+3y=-2x^2+2x+3 đồng biến trên khoảng (;12)(-\infty; \, \dfrac{1}{2}) và nghịch biến trên khoảng (12;+)(\dfrac{1}{2}; \, +\infty).
c) Hàm số y=x2+2x+1y=x^2+2x+1 đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty; \, -1) và nghịch biến trên khoảng (1;+)(-1; \, +\infty).
d) Hàm số y=x2+x1y=-x^2+x-1 nghịch biến trên khoảng (;12)(-\infty; \, \dfrac{1}{2}) và đồng biến trên khoảng (12;+)(\dfrac{1}{2}; \, +\infty).
Câu 3
Tự luận

Xét tính đúng sai của các khẳng đinh sau.

#Parabol y=ax2+bx+1y=ax^2+bx+1 đi qua hai điểm A(1;0)A(1; \, 0)B(2;4)B(2; \, 4)

#Parabol y=ax2+bx+1y=ax^2+bx+1đi qua điểm A(1;0)A(1; \, 0) và có trục đối xứng x=1x=1

#Parabol y=ax2+bx+1y=ax^2+bx+1 có đỉnh I(1;2)I(1; \, 2)

#Parabol y=ax2+bx+1y=ax^2+bx+1 đi qua điểm C(1;1)C(-1; \, 1) và có tung độ đỉnh bằng 0,25-0,25