Phần 1

(9 câu)
Câu 1

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

(1+x)y2(1 + x)y^2.
x-x.
00.
1yx2\dfrac{1}{y}x^2.
2xy2\sqrt{xy}.
(3+3)xy(3 + \sqrt{3})xy.
Câu 2

Trong các đơn thức A=4x(2)x2y;   B=12,75xyz;   C=(1+24,5)x2y15y3;   D=(25)xA = 4x(-2)x^2y; \, \, \, B = 12,75xyz; \, \, \, C = (1 + 2 \cdot 4,5)x^2y\dfrac{1}{5}y^3; \, \, \, D = (2 - \sqrt{5})x, các đơn thức đã thu gọn

BBDD.
BBCC.
AADD.
AACC.
Câu 3

Cho các đơn thức: A=4x(2)x2y;   B=12,75xyz;   C=(1+24,5)x2y15y3;   D=(25)xA = 4x(-2)x^2y; \, \, \, B = 12,75xyz; \, \, \, C = (1 + 2 \cdot 4,5)x^2y\dfrac{1}{5}y^3; \, \, \, D = (2 - \sqrt{5})x.

Câu 1:

Thu gọn các đơn thức chưa thu gọn AA, CC ta được

A=8x3yA = 8x^3yC=2x2y4C = 2x^2y^4.
A=8x3yA = -8x^3yC=2x3y4C = 2x^3y^4.
A=8x3yA = 8x^3yC=10x2y4C = 10x^2y^4.
A=8x3yA = -8x^3yC=2x2y4C = 2x^2y^4.
Câu 2:

Bậc của các đơn thức AA, BB, CC, DD (sau khi thu gọn) lần lượt là

4;3;6;14; 3; 6; 1.
3;3;6;03; 3; 6; 0.
4;1;6;14; 1; 6; 1.
4;3;5;14; 3; 5; 1.
Câu 4

Thu gọn rồi tính giá trị của mỗi đơn thức sau:

Câu 1:

Kết quả thu gọn A=(2)x2y12xyA = (-2)x^2y\dfrac{1}{2}xy và giá trị của AA khi x=2;y=12x = -2; y = \dfrac{1}{2}

12x3y2\dfrac12x^3y^244.
x3y2x^3y^222.
x3y2-x^3y^222.
14x3y2-\dfrac14x^3y^28-8.
Câu 2:

Kết quả thu gọn B=xyz(0,5)y2zB = xyz(-0,5)y^2z và giá trị của BB khi x=4;y=0,5;z=2x = 4; y = 0,5; z = 2

0,5xy3z2-0,5xy^3z^211.
0,5xy3z0,5xy^3z1-1.
xy2z2xy^2z^222.
0,5xy3z2-0,5xy^3z^21-1.
Câu 5

Cho các đơn thức sau:

3x3y2;0,2x2y3;7x3y2;3x^3y^2; \quad -0,2x^2y^3; \quad 7x^3y^2;

4y;34x2y3;y2-4y; \quad \dfrac{3}{4}x^2y^3; \quad y\sqrt{2}

Nếu sắp xếp các đơn thức đồng dạng thành một nhóm thì có tất cả bao nhiêu nhóm?

Trả lời:

Câu 6

Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau. Nhóm 1 có phần biến x3y2x^3y^2; nhóm 2 có phần biến x2y3x^2y^3; nhóm 3 có phần biến yy.

  • 34x2y3\dfrac{3}{4}x^2y^3
  • 0,2x2y3-0,2x^2y^3
  • 4y-4y
  • 3x3y23x^3y^2
  • y2y\sqrt{2}
  • 7x3y27x^3y^2

Nhóm 1

    Nhóm 2

      Nhóm 3

        Câu 7

        Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức S=12x2y552x2y5S = \dfrac{1}{2}x^2y^5 - \dfrac{5}{2}x^2y^5 khi x=2;y=1x = -2; y = 1 ta được

        S=2x2y5S = 2x^2y^5 và có giá trị bằng 88.
        S=2x2y5S = -2x^2y^5 và có giá trị bằng 8-8.
        S=3x2y5S = -3x^2y^5 và có giá trị bằng 12-12.
        S=2x2y5S = -2x^2y^5 và có giá trị bằng 88.
        Câu 8

        Tổng của bốn đơn thức: 2x2y3;35x2y3;14x2y3;85x2y32x^2y^3; \, -\dfrac{3}{5}x^2y^3; \, -14x^2y^3; \, \dfrac{8}{5}x^2y^3

        11x2y3-11x^2y^3.
        10x2y3-10x^2y^3.
        12x2y3-12x^2y^3.
        11x2y311x^2y^3.
        Câu 9

        Một mảnh đất có dạng như phần được tô màu xanh trong hình bên cùng với các kích thước (tính bằng mét) được ghi trên đó. Hãy tìm đơn thức (thu gọn) với hai biến xxyy biểu thị diện tích của mảnh đất đã cho bằng hai cách:

        Bài 1.7

        Cách 1. Tính tổng diện tích của hai hình chữ nhật ABCDABCDEFGCEFGC.

        Cách 2. Lấy diện tích của hình chữ nhật HFGDHFGD trừ đi diện tích của hình chữ nhật HEBAHEBA.

        (Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
        a) SABCD=2x+2yS_{ABCD} = 2x + 2y.
        b) Diện tích mảnh đất (tính theo cách 1) là: S=SABCD+SEFGC=7xyS = S_{ABCD} + S_{EFGC} = 7xy.
        c) SHFGD=DGFG=6xyS_{HFGD} = DG \cdot FG = 6xy.
        d) Diện tích mảnh đất (tính theo cách 2) là: S=SHFGDSHEBA=6xy2xy=4xyS = S_{HFGD} - S_{HEBA} = 6xy - 2xy = 4xy.