Phần 1

(7 câu)
Câu 1

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

3x2y25x3y+2,43x^2y^2 - 5x^3y + 2,4.
x2+3x+1-x^2 + 3x + 1.
20242\,024.
1x2+x+1\dfrac{1}{x^2 + x + 1}.
x5xx - \dfrac{\sqrt{5}}{x}.
x5\dfrac{x}{\sqrt{5}}.
Câu 2

Hai đa thức x2y3xy+5x2y2+0,5x4x^2y - 3xy + 5x^2y^2 + 0,5x - 4x22xy3+y37x3yx\sqrt{2} - 2xy^3 + y^3 - 7x^3y lần lượt có số hạng tử là

4433.
112\sqrt2.
4455.
5544.
Câu 3

Xác định hệ số và bậc của từng hạng tử trong đa thức.

Câu 1:

Đa thức x2y3xy+5x2y2+0,5x4x^2y - 3xy + 5x^2y^2 + 0,5x - 4 có:

Hạng tử

x2yx^2y

3xy-3xy

5x2y25x^2y^2

0,5x0,5x

4-4

Hệ số

Bậc

Câu 2:

Đa thức x22xy3+y37x3yx\sqrt{2} - 2xy^3 + y^3 - 7x^3y

Hạng tử

x2x\sqrt{2}

2xy3-2xy^3

y3y^3

7x3y-7x^3y

Hệ số

2\sqrt2

Bậc

Câu 4

Thu gọn các đa thức.

Câu 1:

Thu gọn 5x42x3y+20xy3+6x3y3x2y2+xy3y45x^4 - 2x^3y + 20xy^3 + 6x^3y - 3x^2y^2 + xy^3 - y^4 ta được

5x4+8x3y+21xy33x2y2y45x^4 + 8x^3y + 21xy^3 - 3x^2y^2 - y^4.
5x4+4x3y+19xy33x2y2y45x^4 + 4x^3y + 19xy^3 - 3x^2y^2 - y^4.
5x4+4x3y+21xy33x2y2y45x^4 + 4x^3y + 21xy^3 - 3x^2y^2 - y^4.
5x44x3y+21xy33x2y2y45x^4 - 4x^3y + 21xy^3 - 3x^2y^2 - y^4.
Câu 2:

Thu gọn 0,6x3+x2z2,7xy2+0,4x3+1,7xy20,6x^3 + x^2z - 2,7xy^2 + 0,4x^3 + 1,7xy^2 ta được

x3+x2z+xy2x^3 + x^2z + xy^2.
0,2x3+x2zxy20,2x^3 + x^2z - xy^2.
x3+x2z4,4xy2x^3 + x^2z - 4,4xy^2.
x3+x2zxy2x^3 + x^2z - xy^2.
Câu 5

Thu gọn (nếu cần) và tìm bậc của mỗi đa thức sau:

Câu 1:

Đa thức thu gọn và bậc của x43x2y2+3xy2x4+1x^4 - 3x^2y^2 + 3xy^2 - x^4 + 1

3x2y2+3xy2+1-3x^2y^2 + 3xy^2 + 1 và có bậc 33.
2x43x2y2+3xy2+12x^4 - 3x^2y^2 + 3xy^2 + 1 và có bậc 44.
3x2y2+3xy2+1-3x^2y^2 + 3xy^2 + 1 và có bậc 44.
3x2y2+3xy2+13x^2y^2 + 3xy^2 + 1 và có bậc 44.
Câu 2:

Đa thức thu gọn và bậc của 5x2y+8xy2x25x2y+x25x^2y + 8xy - 2x^2 - 5x^2y + x^2

8xy+x28xy + x^2 và có bậc 22.
10x2y+8xyx210x^2y + 8xy - x^2 và có bậc 33.
8xyx28xy - x^2 và có bậc 22.
8xyx28xy - x^2 và có bậc 11.
Câu 6

Cho đa thức M=13x2y+xy2xy+12xy25xy13x2yM = \dfrac{1}{3}x^2y + xy^2 - xy + \dfrac{1}{2}xy^2 - 5xy - \dfrac{1}{3}x^2y.

Câu 1:

Thu gọn đa thức MM ta được kết quả là đa thức nào sau đây?

23x2y+32xy26xy \dfrac{2}{3}x^2y + \dfrac{3}{2}xy^2 - 6xy.
32xy2+4xy\dfrac{3}{2}xy^2 + 4xy.
32xy26xy\dfrac{3}{2}xy^2 - 6xy.
12xy26xy\dfrac{1}{2}xy^2 - 6xy.
Câu 2:

Giá trị của đa thức MM tại x=0,5x = 0,5y=1y = 1

94-\dfrac{9}{4}.
154\dfrac{15}{4}.
94\dfrac{9}{4}.
154-\dfrac{15}{4}.
Câu 7

Cho đa thức P=8x2y2z2xyz+5y2z5x2y2z+x2y23x2y2zP = 8x^2y^2z - 2xyz + 5y^2z - 5x^2y^2z + x^2y^2 - 3x^2y^2z.

Câu 1:

Đa thức thu gọn và bậc của đa thức PP

P=2xyz+5y2z+x2y2P = -2xyz + 5y^2z + x^2y^2 và có bậc 44.
P=2xyz+5y2z+x2y2P = -2xyz + 5y^2z + x^2y^2 và có bậc 33.
P=2xyz+5y2z+x2y2P = 2xyz + 5y^2z + x^2y^2 và có bậc 44.
P=16x2y2z2xyz+5y2z+x2y2P = 16x^2y^2z - 2xyz + 5y^2z + x^2y^2 và có bậc 55.
Câu 2:

Tính giá trị của đa thức PP tại x=4x = -4; y=2y = 2z=1z = 1.

Trả lời: