Bài tập cuối chương VI (SGK thống nhất)

Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=12x2y = \dfrac{1}{2}x^2?

(1;2)(1; 2).
(2;1)(2; 1).
(1;12)\Big(1; \dfrac{1}{2}\Big).
(1;2)(-1; 2).
Câu 9

Hình 6.11 là hai đường parabol trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy.

image.png

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a<0<ba \lt 0 \lt b.
a>b>0a > b > 0.
a>0>ba > 0 > b.
a<b<0a \lt b \lt 0.
Câu 10

Các nghiệm của phương trình x2+7x+12=0x^2 + 7x + 12 = 0

x1=3;x2=4x_1 = 3;\, x_2 = 4.
x1=3;x2=4x_1 = -3; \,x_2 = 4.
x1=3;x2=4x_1 = -3;\, x_2 = -4.
x1=3;x2=4x_1 = 3; \,x_2 = -4.
Câu 11

Phương trình bậc hai có hai nghiệm x1=13x_1 = 13x2=25x_2 = 25

x213x+25=0x^2 - 13x + 25 = 0.
x2+38x+325=0x^2 + 38x + 325 = 0.
x225x+13=0x^2 - 25x + 13 = 0.
x238x+325=0x^2 - 38x + 325 = 0.
Câu 12

Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình x25x+6=0x^2 - 5x + 6 = 0. Khi đó, giá trị của biểu thức A=x12+x22A = x_1^2 + x_2^2

2525.
1919.
55.
1313.
Câu 13

Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật có chu vi 2020 cm và diện tích 2424 cm2

1010 cm và 22 cm.
88 cm và 33 cm.
66 cm và 44 cm.
55 cm và 44 cm.