Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Toán gồm 5050 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau.

Số câu đúng

[14;21)[14 ; 21)

[21;28)[21 ; 28)

[28;35)[28 ; 35)

[35;42)[35 ; 42)

[42;49)[42 ; 49)

Số học sinh

44

88

2525

66

77

Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là

3131.
3333.
3232.
3030.
Câu 2

Nghiên cứu mức tiêu thụ xăng của một loại ô tô, một công ty chế tạo ô tô ở Mỹ đã cho 3535 xe chạy thử và xác định xem với 11 lít xăng, một xe chạy được bao nhiêu km. Kết quả được cho trong bảng tần số ghép lớp sau đây:

Quãng đường (km)

Tần số

[15;20)[15;20)

22

[20;25)[20;25)

77

[25;30)[25;30)

1515

[30;35)[30;35)

88

[35;40)[35;40)

33

Số trung bình của mẫu số liệu trên là

30,7330,73 km.
29,6329,63 km.
27,9327,93 km.
31,8331,83 km.
Câu 3

Cân nặng (kg) của 5050 quả mít trong đợt thu hoạch của một trang trại được thống kê trong bảng dưới đây:

Cân nặng (kg)

Số quả mít

[4;6)[4;6)

66

[6;8)[6;8)

1212

[8;10)[8;10)

1919

[10;12)[10;12)

99

[12;14)[12;14)

44

Khối lượng trung bình của 5050 quả mít trên bằng

9,129,12 kg.
8,828,82 kg.
8,528,52 kg.
8,728,72 kg.
Câu 4

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh ở bảng sau.

Thời gian (phút)

[33;35)[33; \, 35)

[35;37)[35; \, 37)

[37;39)[37; \, 39)

[39;41)[39; \, 41)

[41;43)[41; \, 43)

[43;45)[43; \, 45)

Số học sinh

44

1313

3838

2727

1414

44

Thời gian trung bình để nhóm học sinh đó hoàn thành bài kiểm tra là

39,2839,28 phút.
38,2938,29 phút.
38,9238,92 phút.
39,8239,82 phút.
Câu 5

Thống kê cân nặng của học sinh lớp 12A ở một trường THPT ta có bảng số liệu sau:

Cân nặng

[40,5;45,5)[40,5; \, 45,5)

[45,5;50,5)[45,5; \, 50,5)

[50,5;55,5)[50,5; \, 55,5)

[55,5;60,5)[55,5; \, 60,5)

[60,5;65,5)[60,5; \, 65,5)

[65,5;70,5)[65,5; \, 70,5)

Số học sinh

1010

77

1616

44

22

33

Số trung bình của bảng số liệu bằng bao nhiêu?

51,8151,81.
51,80951,809.
5252.
51,8051,80.
Câu 6

Khảo sát thời gian tự học bài ở nhà của học sinh khối 9 ở trường X, ta thu được bảng sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[0;30)\big[0 \, ; \, 30\big) 99
[30;60)\big[30 \, ; \, 60\big) 1010
[60;90)\big[60 \, ; \, 90\big) 99
[90;120)\big[90 \, ; \, 120\big) 1515
[120;150)\big[120 \, ; \, 150\big) 77

Thời gian trung bình tự học ở nhà của các em học sinh đó là

94,594,5 phút.
85,685,6 phút.
75,675,6 phút.
75,575,5 phút.
Câu 7

Khi độ chênh lệch các số liệu trong mẫu quá lớn thì đại lượng nào sau đây thích hợp đại diện cho các số liệu trong mẫu?

Số trung bình.
Phương sai.
Số trung vị.
Độ lệch chuẩn.
Câu 8

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 2121 cây na giống như sau.

Chiều cao (cm)

[0;5)[0; \, 5)

[5;10)[5; \, 10)

[10;15)[10; \, 15)

[15;20)[15; \, 20)

Số cây

33

88

77

33

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

[5;10)[5 ; 10).
[10;15)[10 ; 15).
[15;20)[15 ; 20).
[0;5)[0 ; 5).
Câu 9

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[0;20)\big[0 \, ; \, 20\big) 55
[20;40)\big[20 \, ; \, 40\big) 99
[40;60)\big[40 \, ; \, 60\big) 1212
[60;80)\big[60 \, ; \, 80\big) 1010
[80;100)\big[80 \, ; \, 100\big) 66

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

[80;100)\big[80;100\big).
[60;80)\big[60;80\big).
[40;60)\big[40;60\big).
[20;40)\big[20;40\big).
Câu 10

Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1,Q2,Q3Q_{1}, Q_{2}, Q_{3}. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng

ΔQ=Q2Q1\Delta_{Q}=Q_{2}-Q_{1}.
ΔQ=Q3Q1\Delta_{Q}=Q_{3}-Q_{1}.
ΔQ=Q1Q2\Delta_{Q}=Q_{1}-Q_{2}.
ΔQ=Q1Q3\Delta_{Q}=Q_{1}-Q_{3}.
Câu 11

Khảo sát thời gian tự học trong ngày (đơn vị: giờ) của một số học sinh khối 1111 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (giờ)

Số học sinh

[0;2)[0;2)

66

[2;4)[2;4)

2121

[4;6)[4;6)

2828

[6;8)[6;8)

55

Số học sinh có thời gian tự học là 1010 giờ là

44.
00.
22.
66.
Câu 12

Cho mẫu số liệu ghép nhóm, thống kê điểm trung bình học kì I của lớp 11A?

Điểm

[2;4) [2; 4)

[4;6) [4; 6)

[6;8) [6; 8)

[8;10) [8; 10)

Số học sinh

22

99

1414

55

Biết rằng nếu điểm trung bình từ 88 trở lên thì đạt danh hiệu "Học sinh giỏi". Số bạn đạt danh hiệu "Học sinh giỏi" của lớp 11A11A

1919.
99.
55.
1414.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(5 câu)
Câu 13

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:

Thời gian

Số học sinh nam

Số học sinh nữ

[4;5)\big[4 \, ; \, 5\big)

88

44

[5;6)\big[5 \, ; \, 6\big)

1010

66

[6;7)\big[6 \, ; \, 7\big)

1313

1212

[7;8)\big[7 \, ; \, 8\big)

1515

1818

[8;9)\big[8 \, ; \, 9\big)

77

88

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Độ dài của nhóm bằng 11.
b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam nhiều hơn các bạn học sinh nữ.
c) Phần lớn học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ nhiều hơn 6,56,5 giờ.
d) 75%75\% học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ ít nhất 5,55,5giờ.
Câu 14

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:

Khoảng điểm

Tần số

[6,5;7)\big[6,5 \, ; \, 7\big)

88

[7;7,5)\big[7 \, ; \, 7,5\big)

1010

[7,5;8)\big[7,5 \, ; \, 8\big)

1616

[8;8,5)\big[8 \, ; \, 8,5\big)

2424

[8,5;9)\big[8,5 \, ; \, 9\big)

1313

[9;9,5)\big[9 \, ; \, 9,5\big)

77

[9,5;10)\big[9,5 \, ; \, 10\big)

44

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 nằm trong khoảng (8,1;  8,3)\big(8,1;\,\,8,3 \big).
b) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị lớn hơn 8,28,2.
c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm [8;8,5)\big[8 \, ; \, 8,5\big).
d) Mốt của mẫu số liệu trên thuộc khoảng (8,3;8,5)\big(8,3 \, ; \,8,5 \big).
Câu 15

Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống AABB được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)

Cân nặng (kg)

Số con giống AA

Số con giống BB

[1;1,1)\big[1 \, ; \, 1,1\big)

88

1313

[1,1;1,2)\big[1,1 \, ; \, 1,2\big)

2828

1414

[1,2;1,3)\big[1,2 \, ; \, 1,3\big)

3232

2424

[1,3;1,4)\big[1,3 \, ; \, 1,4\big)

1717

1414

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cân nặng trung bình của giống AA1,22.1,22.
b) Cân nặng trung bình của giống BB1,21.1,21.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống AA là: Q1A=1,15.{{Q}_{1A}}=1,15.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống BB là: Q1B=1,62.{{Q}_{1B}}=1,62.
Câu 16

Dưới đây là 2 bảng thống kê doanh số bán hàng của 20 nhân viên tại một cửa hàng điện thoại trong tháng 9 đối với hai nhãn hàng Oppo và Samsung.

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Oppo trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[18;20]\big[18 \, ; \, 20\big]

22

[21;23]\big[21 \, ; \, 23\big]

55

[24;26]\big[24 \, ; \, 26\big]

88

[27;29]\big[27 \, ; \, 29\big]

33

[30;32]\big[30 \, ; \, 32\big]

22

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Samsung trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[15;19]\big[15 \, ; \, 19\big]

55

[20;24]\big[20 \, ; \, 24\big]

88

[25;29]\big[25 \, ; \, 29\big]

55

[30;34]\big[30 \, ; \, 34\big]

11

[35;39]\big[35 \, ; \, 39\big]

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đối với 2020 nhân viên bán hàng được khảo sát thì bảng thống kê cho thấy điện thoại của nhãn hàng Oppo dễ bán hơn so với điện thoại của hãng Samsung. (so sánh dựa trên giá trị trung bình của 2 bảng thống kê)
b) Đối với điện thoại của hãng Samsung, khả năng một nhân viên bán được 2626 chiếc là cao nhất. Chủ cửa hàng điện thoại muốn dành phần thưởng khích lệ cho các nhân viên bán được doanh số cao. Điều kiện được nhận quà là phải nằm trong Top 5 nhân viên đạt doanh số điện thoại Samsung cao nhất và đồng thời phải nằm trong Top 10 nhân viên đạt doanh số điện thoại Oppo cao nhất.
c) Anh An nghĩ mình sẽ nhận được thưởng vì anh An bán được 2525 chiếc điện thoại Oppo và 2626 chiếc điện thoại Samsung.
d) Chị Bình nghĩ mình cũng sẽ nhận được thưởng dù chị chỉ bán được 2424 chiếc điện thoại Oppo nhưng chị bán được tới 2727 chiếc điện thoại Samsung.
Câu 17

Khảo sát cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A cho trong bảng dưới đây:

Cân nặng

(kg)

Số học sinh

[40,5;45,5)\big[40,5 \, ; \, 45,5\big)

99

[45,5;50,5)\big[45,5 \, ; \, 50,5\big)

77

[50,5;55,5)\big[50,5 \, ; \, 55,5\big)

1616

[55,5;60,5)\big[55,5 \, ; \, 60,5\big)

55

[60,5;65,5)\big[60,5 \, ; \, 65,5\big)

22

[65,5;70,5)\big[65,5 \, ; \, 70,5\big)

33

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số học sinh được khảo sát là 4242 học sinh.
b) Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A không ít hơn 5252 kg.
c) Mốt của mẫu số liệu trên là 51,7551,75.
d) Tứ phân vị thứ nhất lớn hơn 4747.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 18

Cân nặng (kg) của nhóm học sinh trường THPT được tổng hợp dưới bảng sau.

Cân nặng

[40;45)[40; \, 45)

[45;50)[45; \, 50)

[50;55)[50; \, 55)

[55;60)[55; \, 60)

[60;65)[60; \, 65)

Số học sinh

77

55

1111

44

88

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả viết dưới dạng số thập phân) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Chiều cao (đơn vị: m) của 3535 cây bạch đàn được cho ở bảng sau:

Số đo chiều cao (m)

Số cây

[6,5;7)\big[6,5 \, ; \, 7\big)

66

[7;7,5)\big[7 \, ; \, 7,5\big)

99

[7,5;8)\big[7,5 \, ; \, 8\big)

1515

[8;8,5)\big[8 \, ; \, 8,5\big)

44

[8,5;9)\big[8,5 \, ; \, 9\big)

11

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 20

Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 3030 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:

Số lần sử dụng facebook Số ngày
[3;5]\big[3 \, ; \, 5\big] 22
[6;8]\big[6 \, ; \, 8\big] 55
[9;11]\big[9 \, ; \, 11\big] 1111
[12;14]\big[12 \, ; \, 14\big] 88
[15;17]\big[15 \, ; \, 17\big] 44

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

Trả lời:

Câu 21

Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/m2) Số khách hàng
[10;14)\big[10 \, ; \, 14\big) 7575
[14;18)\big[14 \, ; \, 18\big) 104104
[18;22)\big[18 \, ; \, 22\big) 179179
[22;26)\big[22 \, ; \, 26\big) 9696
[26;30)\big[26 \, ; \, 30\big) 4545

Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?

Trả lời: triệu đồng. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 22

Cho mẫu số liệu ghi lại cân nặng của 3030 bạn học sinh (đơn vị: kilôgam).

1717

4040

3939

40,540,5

42 42

51 51

41,541,5

3939

4141

3030

4040

4242

40,540,5

39,539,5

4141

40,540,5

3737

39,539,5

4040

4141

38,538,5

39,539,5

4040

4141

3939

40,540,5

4040

38,538,5

39,539,5

41,541,5

Từ mẫu số liệu trên, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm sau:

Nhóm cân

Số học sinh

[15;20)[15;20)

[20;25)[20;25)

[25;30)[25;30)

[30;35)[30;35)

[35;40)[35;40)

[40;45)[40;45)

[45;50)[45;50)

[50;55)[50;55)