Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Dãy số nào dưới đây là dãy số giảm?

0;1;3;5;70;-1;-3;-5;-7.
0;3;12;16;190;3;12;16;19.
5;4;3;2;1-5;-4;-3;-2;-1.
24;15;14;16;1924;15;14;16;19.
Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n)u1=3u_1=3un+1=2unu_{n+1}=2-u_n, với mọi nNn \in \mathbb{N^*}. Khẳng định nào sau đây đúng?

u2=5u_2=5.
u2=6u_2=-6.
u2=1u_2=1.
u2=1u_2=-1.
Câu 3

Cho dãy số (un)(u_n)un=(1)n+2021u_n=(-1)^n+2\,021. Giá trị của u2021u_{2\,021} bằng

20222\,022.
20212\,021.
1-1.
20202\,020.
Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n ): 0;3;6;9;...0;\,3;\,6;\,9;... (nN)(n\in \mathbb{N^*}). Số hạng thứ ba của dãy số (un)(u_n )

u3=9u_3=9.
u3=3u_3=3.
u3=0u_3=0.
u3=6u_3=6.
Câu 5

Công sai dd của cấp số cộng (un)(u_n), nNn\in \mathbb{N}^*u1=1;u4=13u_1=1;u_4=13

d=3d=3.
d=14d=\dfrac{1}{4}.
d=4d=4.
d=13d=\dfrac{1}{3}.
Câu 6

Dãy nào sau đây là dãy các số hạng của một cấp số cộng?

2;4;8;16;322; 4; 8; 16; 32.
1;4;9;16;251; 4; 9; 16; 25.
10;7;4;1;310; 7; 4; 1; -3.
2;5;8;11;142; 5; 8; 11; 14.
Câu 7

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=1,d=4u_1=1,\,d=-4. Giá trị u3u_3 bằng

5-5.
7-7.
77.
55.
Câu 8

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=14u_1=\dfrac{1}{4}d=14d=\dfrac{1}{4}. Gọi S8S_8 là tổng 88 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?

S8=12S_8=12.
S8=8S_8=8.
S8=10S_8=10.
S8=9S_8=9.
Câu 9

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 1;5;25;125;-1;-5;-25;-125; … Gọi SnS_n là tổng của nn số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Sn=15n4S_n=\dfrac{1-5^n}{4}.
Sn=5(5n1)4S_n=\dfrac{5(5^n-1)}{4}.
Sn=n(1+5n)4S_n=\dfrac{n(1+5^n)}{4}.
Sn=15n14S_n=\dfrac{1-5^{n-1}}{4}.
Câu 10

Cho cấp số nhân (un)(u_n) được xác định như sau: {u1=2un+1=5un\left\{ \begin{aligned} & u_1=-2 \\ & {{u}_{n+1}}=5u_n \\ \end{aligned} \right.. Số hạng thứ năm của cấp số nhân đó là

u5=1250u_5=-1\,250.
u5=1250.u_5=1\,250.
u5=6250u_5=-6\,250.
u5=6250.u_5=6\,250.
Câu 11

Tổng 66 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết số hạng đầu bằng 5-5 và công bội bằng 14\dfrac{1}{4}

68251024-\dfrac{6\,825}{1\,024}.
1705256-\dfrac{1\,705}{256}.
4251024\dfrac{425}{1\,024}.
17051024-\dfrac{1\,705}{1\,024}.
Câu 12

Dãy số nào sau đây không phải một cấp số nhân?

1;1;1;1;1;\,-1;\,1;\,-1;\,\cdots
a;a3;a5;a7;(a0).a;\,{{a}^{3}};\,{{a}^{5}};\,{{a}^{7}};\,\cdots (a\ne 0).
12;22;32;42;{{1}^{2}};\,{{2}^{2}};\,{{3}^{2}};\,{{4}^{2}};\,\cdots
2;4;8;16;2;\,4;\,8;\,16;\,\ldots

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(5 câu)
Câu 13

Cho dãy số (un)(u_n ) được xác định như sau: {u1=2un+1=un+5\left\{ \begin{aligned}&u_1=2 \\&u_{n+1}=u_n+5 \\ \end{aligned} \right..

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Năm số hạng đầu của dãy số là: 2;7;12;17;222; \, 7; \, 12; \, 17; \, 22.
b) Số hạng tổng quát của dãy (un)(u_n )un=5n3u_n=5n-3.
c) Số hạng u50u_{50} bằng 247247.
d) 512512 là số hạng thứ 102102 của dãy (un)(u_n ).
Câu 14

Cho dãy số (un)(u_n ) có số hạng tổng quát un=n+1nu_n=\sqrt{n+1}-\sqrt{n}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) un+1un=n+2+nn+3+n+2\dfrac{u_{n+1}}{u_n}=\dfrac{\sqrt{n+2}+\sqrt{n}}{\sqrt{n+3}+\sqrt{n+2}}.
b) u2024u2023<1\dfrac{u_{2 \, 024}}{u_{2 \, 023}}\lt 1.
c) un+1<un,nNu_{n+1}\lt u_n, \, \forall n \in \mathbb{N}^*.
d) Dãy số (un)(u_n ) là dãy số giảm.
Câu 15

Cho cấp số cộng (un)(u_n ), biết u6=12;u8=18u_6=12;u_8=18.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số hạng thứ 7 7u7=15u_7=15.
b) Công sai của cấp số cộng là d=6d=6.
c) Số hạng đầu tiên là u1=6.u_1=-6..
d) Dãy số (vn)({{v}_{n}} ), với vn=un+2025{{v}_{n}}=u_n+2\,025 là một cấp số cộng và v1=2022.v_1=2\,022.
Câu 16

Cho cấp số cộng có tổng nn số hạng đầu là Sn=4n2+17nS_n=-4{{n}^{2}}+17n, nNn\in {{\mathbb{N}}^*}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số hạng đầu của cấp số cộng là u1=13u_1=13.
b) Công sai của cấp số cộng là d=5d=5.
c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là: un=8n+15u_n=-8n+15.
d) Tổng S=u10+u12+u14+...+u98+u100S=u_{10}+{{u}_{12}}+{{u}_{14}}+...+{{u}_{98}}+{{u}_{100}} có giá trị là S=19274S=-19\,274.
Câu 17

Cho cấp số nhân (un)(u_n){u1=3u3=5u2\left\{\begin{aligned} & u_1=3 \\ & u_3=5 u_2 \end{aligned} \right..

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Công bội của cấp số nhân là 55.
b) Số hạng thứ 66 của cấp số nhân là 98759\,875.
c) Số hạng thứ 1111 chia hết cho 55.
d) 1171811\,718 là tổng của 66 số hạng đầu tiên của dãy.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 18

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=5nanu_n=5^n-an. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a(10;10]a \in (-10; \, 10] để dãy số (un)(u_n) là dãy tăng?

Trả lời:

Câu 19

Biết có tham số m0m_0 để phương trình x3(3m+1)x2+2mx=0{{x}^{3}}-(3m+1){{x}^{2}}+2mx=0 có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3m0+2253m_0+225 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Cho dãy (un)(u_n) với un=(12)n+1u_n= \Big(\dfrac{1}{2}\Big)^n+1, với mọi nNn \in \mathbb{N^*}. Tính S2025=u1+u2+u3++u2025S_{2\,025}=u_1+u_2+u_3+…+u_{2\,025}, ta được kết quả có dạng a(12)ba-\Big(\dfrac{1}{2}\Big)^{b}, trong đó aa, bNb \in \mathbb{N}. Giá trị của a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 21

Cấp số nhân (un)(u_n){u20=8u17u1+u5=272.\left\{ \begin{aligned} &{{u}_{20}}=8{{u}_{17}} \\ &u_1+{{u}_{5}}=272 \\ \end{aligned} \right.. Tìm u1+qu_1 + q, biết rằng u1100u_1\le 100qq là công bội của cấp số nhân đó.

Trả lời: