Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Đơn thức 23x2yz3-2^3x^2yz^3

hệ số 23-2^3, bậc 55.
hệ số 2-2, bậc 88.
hệ số 23-2^3, bậc 66.
hệ số 1-1, bậc 99.
Câu 2

Gọi TT là tổng, HH là hiệu của hai đa thức 3x2y2xy2+xy3x^2y - 2xy^2 + xy2x2y+3xy2+1-2x^2y + 3xy^2 + 1. Khi đó

A
T=x2yxy2+xy+1T = x^2y - xy^2 + xy + 1H=5x2y5xy2+xy1H = 5x^2y - 5xy^2 + xy - 1.
B
T=x2y+xy2+xy1T = x^2y + xy^2 + xy - 1H=5x2y+5xy2+xy1H = 5x^2y + 5xy^2 + xy - 1.
C
T=x2y+xy2+xy+1T = x^2y + xy^2 + xy + 1H=5x2y5xy2xy1H = 5x^2y - 5xy^2 - xy - 1.
D
T=x2y+xy2+xy+1T = x^2y + xy^2 + xy + 1H=5x2y5xy2+xy1H = 5x^2y - 5xy^2 + xy - 1.
Câu 3

Tích của hai đơn thức 6x2yz6x^2yz2y2z2-2y^2z^2 là đơn thức

12x2y3z312x^2y^3z^3.
4x2y3z34x^2y^3z^3.
4x3y2z34x^3y^2z^3.
12x2y3z3-12x^2y^3z^3.
Câu 4

Khi chia đa thức 8x3y26x2y38x^3y^2 - 6x^2y^3 cho đơn thức 2xy-2xy, ta được kết quả là

10x2y+4x2y2-10x^2y + 4x^2y^2.
4xy2+3x2y-4xy^2 + 3x^2y.
10x2y+4xy2-10x^2y + 4xy^2.
4x2y+3xy2-4x^2y + 3xy^2.
Câu 5

Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể có nhiều nhất:

a) hạng tử bậc hai.

b) hạng tử bậc nhất.

c) hạng tử khác 0.

Câu 6

Cho biểu thức M=3x3(x5y5)+y5(3x3y3)M = 3x^3(x^5 - y^5) + y^5(3x^3 - y^3).

Câu 1:

Rút gọn biểu thức MM ta được đa thức nào dưới đây?

3x86x3y5y83x^8 - 6x^3y^5 - y^8.
3x8+y83x^8 + y^8.
3x8y83x^8 - y^8.
3x8+6x3y5y83x^8 + 6x^3y^5 - y^8.
Câu 2:

Tính giá trị của biểu thức đã cho nếu biết y4=x43y^4 = x^4\sqrt{3}.

Trả lời:

Câu 7

Rút gọn biểu thức P=14(2x2+y)(x2y2)+14(2x2y)(x+2y2)P = \dfrac{1}{4}(2x^2 + y)(x - 2y^2) + \dfrac{1}{4}(2x^2 - y)(x + 2y^2) ta được

P=4x34y3P = 4x^3 - 4y^3.
P=2x32y3P = 2x^3 - 2y^3.
P=x3+y3P = x^3 + y^3.
P=x3y3P = x^3 - y^3.
Câu 8

Bạn Thành dùng một miếng bìa hình chữ nhật để làm một chiếc hộp (không nắp) bằng cách cắt bốn hình vuông cạnh xx centimét ở bốn góc rồi gấp lại. Biết rằng miếng bìa có chiều dài là yy centimét, chiều rộng là zz centimét.

Hình 1.3

Đa thức (ba biến x,y,zx, y, z) nào dưới đây biểu thị thể tích của chiếc hộp và bậc của đa thức đó là bao nhiêu?

Thể tích là V=xyz2xz2xy+4x2V = xyz - 2xz - 2xy + 4x^2 và đa thức có bậc là 33.
Thể tích là V=xyz2x2z2x2y+4x3V = xyz - 2x^2z - 2x^2y + 4x^3 và đa thức có bậc là 33.
Thể tích là V=xyz2x2z2x2y+4x3V = xyz - 2x^2z - 2x^2y + 4x^3 và đa thức có bậc là 44.
Thể tích là V=xyz2x2z2x2y4x3V = xyz - 2x^2z - 2x^2y - 4x^3 và đa thức có bậc là 33.
Câu 9

Biết rằng DD là một đơn thức sao cho 2x3y4:D=xy2-2x^3y^4 : D = xy^2.

Câu 1:

Đơn thức DD

2x2y22x^2y^2.
0,5x2y2-0,5x^2y^2.
2x2y2-2x^2y^2.
2x4y6-2x^4y^6.
Câu 2:

Thương của phép chia (10x5y26x3y4+8x2y5):D(10x^5y^2 - 6x^3y^4 + 8x^2y^5) : D là đa thức nào sau đây?

5x33xy2+4y35x^3 - 3xy^2 + 4y^3.
5x33xy24y3-5x^3 - 3xy^2 - 4y^3.
5x3+3xy2+4y3-5x^3 + 3xy^2 + 4y^3.
5x3+3xy24y3-5x^3 + 3xy^2 - 4y^3.
Câu 10

Thực hiện phép chia [8x3(2x5)26x2(2x5)3+10x(2x5)2]:2x(2x5)2[8x^3(2x - 5)^2 - 6x^2(2x - 5)^3 + 10x(2x - 5)^2] : 2x(2x - 5)^2 (gợi ý: đặt y=2x5y = 2x - 5) qua việc xét tính đúng - sai của các khẳng định sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi thay 2x52x - 5 bởi yy, phép chia ban đầu trở thành phép chia đa thức A=8x3y26x2y3+10xy2A = 8x^3y^2 - 6x^2y^3 + 10xy^2 cho đơn thức B=2xy2B = 2xy^2.
b) Thương của phép chia đa thức AA cho đơn thức BB4x2+3xy+54x^2 + 3xy + 5.
c) Thương của phép chia ban đầu là đa thức 2x2+15x+5-2x^2 + 15x + 5.
d) Kết quả của phép chia ban đầu là một đa thức bậc 33.