Phần 1

(11 câu)
Câu 1

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

Bạn học giỏi quá!
45=14-5=1.
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
3<13\lt 1.
Câu 2

Cho định lí: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích của chúng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích của chúng bằng nhau.
Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
Câu 3

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

xR,  x>1x2>1\forall x \in \mathbb{R},\; x>-1 \Rightarrow x^2>1.
xR,  x2>1x>1\forall x \in \mathbb{R},\; x^2>1 \Rightarrow x>-1.
xR,  x2>1x>1\forall x \in \mathbb{R},\; x^2>1 \Rightarrow x>1.
xR,  x>1x2>1\forall x \in \mathbb{R},\; x>1 \Rightarrow x^2>1.
Câu 4

Cho tập hợp A={a;b;c}A=\{a;\,b;\,c\}. Tập AA có tất cả bao nhiêu tập con?

88.
1010.
66.
44.
Câu 5

Cho các tập hợp A,BA, B được minh hoạ bằng biểu đồ Ven như hình bên dưới. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

1.21

ABA\cup B.
ABA\cap B.
A\BA \backslash B.
BAB\setminus A.
Câu 6

Câu 1:

Hình nào sau đây là cách biểu diễn tập hợp A={0;1;2;3}A=\{0;\,1;\,2;\,3\} bằng biểu đồ Ven?

1.22a2
1.22a4
1.22a1
1.22a3
Câu 2:

Hình nào sau đây là cách biểu diễn tập hợp B={B=\{Lan; Huệ; Trang}\} bằng biểu đồ Ven?

1.22b1
1.22b3
1.22b2
1.22b4
Câu 7

Phần không bị gạch trên trục số (hình vẽ) biểu diễn tập hợp số nào sau đây?

1.23

(;2](5;+)(- \infty;\,-2] \cap (5; \, + \infty).
(;2)[5;+)(- \infty;\,-2) \cup [5; \, + \infty).
(2;5](-2;\,5].
[2;5)[-2;\,5).
Câu 8

Cho A={xNx<7}; B={1;2;3;6;7;8}A=\{x\in\mathbb{N}\mid x\lt 7\};\ B=\{1;\,2;\,3;\,6;\,7;\,8\}. Khi đó:

ABA \cup B = .

ABA \cap B = .

A\BA \backslash B = .

Câu 9
Tự luận

Cho hai tập hợp A=[2;3]A=[-2; \, 3]B=(1;+)B=(1; \, +\infty). Xác định các tập hợp sau:

AB,B\A,CRBA\cap B, \, B \backslash A, \, C_{\mathbb{R}}B

Câu 10
Tự luận

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.

a) (;1)(0;+).(-\infty; \, 1)\cap(0; \, + \infty).

b) (4;7](1;5).(4; \, 7]\cup(-1;\,5).

c) (4;7]\(3;5].(4;\, 7] \backslash (-3;\, 5].

Câu 11

Một cuộc khảo sát về khách du lịch thăm vịnh Hạ Long cho thấy trong 14101410 khách du lịch được phỏng vấn có 789789 khách du lịch đến thăm động Thiên Cung, 690690 khách du lịch đến đảo Titop. Toàn bộ khách được phỏng vấn đã đến ít nhất một trong hai địa điểm trên. Số khách du lịch vừa đến thăm động Thiên Cung vừa đến thăm đảo Titop ở vịnh Hạ Long là (người).