Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số y=cosxy=\cos x đồng biến trên (9π2;5π)\Big(\dfrac{9 \pi}{2}; 5\pi\Big).
Hàm số y=sinxy=\sin x đồng biến trên (9π2;5π)\Big(\dfrac{9 \pi}{2}; 5\pi\Big).
Hàm số y=tanxy=\tan x đồng biến trên (9π2;5π)\Big(\dfrac{9 \pi}{2}; 5\pi\Big).
Hàm số y=cotxy=\cot x đồng biến trên (9π2;5π)\Big(\dfrac{9 \pi}{2}; 5\pi\Big).
Câu 2

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

y=2cosx+2y=-2\cos x+2.
y=2cosxy=2\cos x.
y=2sinxy=-2\sin x.
y=2sinx+2y=-2\sin x+2.
Câu 3

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=3sin2x5y=3\sin 2x-5 lần lượt là

2;8-2; \, -8.
8;28; \, 2.
2;52; \, -5.
3;53; \, -5.
Câu 4

Tập giá trị của hàm số y=3sin3x+2y=3\sin 3x+2

R\mathbb{R}.
[7; 11]\left[ -7;\ 11 \right].
(0; +)\left(0;\ +\infty \right).
[1; 5]\left[ -1;\ 5 \right].
Câu 5

Nghiệm của phương trình tan2x=1\tan 2x=1

x=k2π,kZx=k2\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
x=π4+k2π,kZx=\dfrac{\pi }{4}+k2\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
x=π4+kπ,kZx=\dfrac{\pi }{4}+k\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
x=kπ,kZx=k\pi, \, k\in \mathbb{Z}.
Câu 6

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=1

x=kπ2,kZx=\dfrac{k\pi}{2}, \, k \in \mathbb{Z}.
x=k2π,kZx=k2\pi, \, k \in \mathbb{Z}.
x=π2+k2π,kZx=\dfrac{\pi}{2}+k2\pi, \, k \in \mathbb{Z}.
x=kπ,kZx=k\pi, \, k \in \mathbb{Z}.
Câu 7

Nghiệm của phương trình cos2x+4sinxcos2x3=0\cos 2x+4\sin x- \cos^2 x-3=0

x=kπ,(kZ)x=k\pi, \,\left(k\in \mathbb{Z} \right).
x=π2+kπ,(kZ)x=\dfrac{\pi }{2}+k\pi, \,\left(k\in \mathbb{Z} \right).
x=π2+k2π,(kZ)x=\dfrac{\pi }{2}+k2\pi, \,\left(k\in \mathbb{Z} \right).
[x=π2+kπ,(kZ)x=arcsin3+k2πx=πarcsin3+k2π,(kZ)\left[ \begin{aligned}& x=\dfrac{\pi }{2}+k\pi, \,\left(k\in \mathbb{Z} \right) \\& x=arc \sin 3+k2\pi \\ & x=\pi -arc\sin 3+k2\pi \\ \end{aligned} \right.,\,\left(k\in \mathbb{Z} \right).
Câu 8

Phương trình sinx=1\sin x=1 có số nghiệm thuộc đoạn [π;π]\left[ -\pi ;\pi \right]

3.3.
4.4.
2.2.
1.1.
Câu 9

Với mọi góc lượng giác α\alpha và số nguyên kk, mệnh đề nào sau đây sai?

cos(α+kπ)=cosα\cos (\alpha +k\pi) = \cos \alpha.
sin(α+k2π)=sinα\sin (\alpha +k2\pi) = \sin \alpha.
cot(α+kπ)=cotα\cot (\alpha + k\pi) = \cot \alpha.
tan(α+kπ)=tanα\tan (\alpha + k\pi) = \tan \alpha.
Câu 10

Cho 7π4<α<2π\dfrac{7\pi}{4}\lt \alpha\lt 2 \pi. Mệnh đề nào sau đây đúng?

cosα>0\cos \alpha>0.
tanα>0\tan \alpha>0.
cotα>0\cot \alpha>0.
sinα>0\sin \alpha>0.
Câu 11

Cho biết tanα=12\tan \alpha =\dfrac{1}{2}. Kết quả nào sau đây đúng?

cotα=14\cot \alpha =\dfrac{1}{4}.
cotα=12\cot \alpha =\dfrac{1}{2}.
cotα=2\cot \alpha =2.
cotα=2\cot \alpha =\sqrt{2}.
Câu 12

Cho góc α\alpha thỏa mãn π2<α<0-\dfrac{\pi }{2}<\alpha <0cosα=12\cos \alpha = \dfrac{1}{2}. Giá trị của biểu thức P=sinα+1cosαP=\sin \alpha + \dfrac{1}{\cos \alpha } bằng

132\dfrac{1-\sqrt{3}}{2}.
432\dfrac{4-\sqrt{3}}{2}.
4+32\dfrac{4+\sqrt{3}}{2}.
1+32\dfrac{1+\sqrt{3}}{2}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho các hàm số sau: f(x)=3sin3xf(x)=3\sin ^3 x; g(x)=5cos(2x+π3)g(x)=-5\cos \left(2x+\dfrac{\pi }{3} \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số f(x)f(x)D=RD=\mathbb{R}.
b) Hàm số f(x)f(x) là hàm số chẵn.
c) Tập xác định của hàm số g(x)g(x)D=RD=\mathbb{R}.
d) Hàm số g(x)g(x) là hàm số lẻ.
Câu 14

Cho phương trình lượng giác sin(3x+π3)=32\sin \Big(3x+\dfrac{\pi }{3} \Big)=-\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình có nghiệm [x=π9+k2π3x=π3+k2π3,(kZ)\left[ \begin{aligned} &x=-\dfrac{\pi }{9}+k\dfrac{2\pi }{3} \\ &x=\dfrac{\pi }{3}+k\dfrac{2\pi }{3} \\ \end{aligned}, \, (k\in \mathbb{Z}) \right..
b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng 2π9-\dfrac{2\pi }{9}.
c) Trên khoảng (0;π2)\Big(0;\dfrac{\pi }2\Big) phương trình đã cho có 33 nghiệm.
d) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π2)\left(0;\dfrac{\pi }{2} \right) bằng 7π9\dfrac{7\pi }{9}.
Câu 15

Cho phương trình 2cos2x+cosx1=02\cos^2 x + \cos x - 1 = 0 (*).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình (*) có tập nghiệm là một tập con của R\mathbb{R}.
b) Phương trình (*) tương đương với [cosx=1cosx=12\left[ \begin{aligned} \cos x = -1 \\ \cos x = \dfrac{1}{2} \end{aligned}\right..
c) Trên đường tròn lượng giác, các nghiệm của phương trình (*) được biểu diễn bởi 22 điểm phân biệt.
d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (*) thuộc khoảng (0;2π)(0; 2\pi) bằng 2π2\pi.
Câu 16

Cho đường tròn lượng giác gốc AA.

loading...

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số đo góc lượng giác (OM,OA)(OM,OA) là sđ(OM,OA)=π3+k2π,(kZ)(OM,OA)=\dfrac{\pi }{3}+k2\pi, \, (k \in \mathbb{Z}).
b) (ON,OA)=(ON,OA)=(ON,OM)(ON,OM)-(OA,OM)(OA,OM).
c) Độ dài cung tròn AMAM lớn là: lAM=2π3{{l}_{AM}}=\dfrac{2\pi }{3}.
d) Hai điểm M,NM, \, N biểu diễn các cung có số đo là: x=π3+kπ,(kZ)x=\dfrac{\pi }{3}+k\pi, \, (k\in \mathbb{Z}).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(3 câu)
Câu 17

Tìm giá trị mm nhỏ nhất để hàm số y=m2sinxy=\sqrt{m-2\sin x} xác định trên R\mathbb{R}.

Trả lời:

Câu 18

Có bao nhiêu số nguyên mm để phương trình (m+1)sin2x=12msin2x(m+1)\sin 2x=1-2m-\sin 2x có đúng 22 nghiệm thuộc [π12;2π3)\Big[ \dfrac{\pi }{12};\dfrac{2\pi }{3} \Big)?

Trả lời:

Câu 19

Cho biểu thức B=2sin(x4π)+cos(x5π2)sin(3π2x)=ktanxB=\dfrac{2\sin (x-4\pi)+\cos \Big(x-\dfrac{5\pi }{2} \Big)}{\sin \Big(\dfrac{3\pi }{2}-x \Big)}=k\tan x. Tìm kk.

Trả lời: