Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Xét hàm số y=sinx trên đoạn [−π;0]. Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số y=−34tanx có tập xác định là
Tập xác định của hàm số y=tan(2x−3) là
Hàm số y=tan3x+cotx tuần hoàn với chu kì
Phương trình cosx=− 21 có các nghiệm là
Tập nghiệm của phương trình tanx=3 là
Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos(4x−6π)+sin2x=cos2x là
Phương trình sinx=cosx có số nghiệm thuộc đoạn [−π;π] là
Với mọi góc lượng giác α và số nguyên k, mệnh đề nào sau đây sai?
Góc có số đo 2π (radian) đổi sang đơn vị độ là
Số đo của góc 12π khi đổi sang độ là
Cho cotα=−32 với 2π<α<π. Khi đó giá trị tan2α+cot2α bằng
Cho hàm số f(x)=2cosx+1 và g(x)=sinx+tanx.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tập xác định của hàm số f(x) là D=R. |
|
| b) Hàm số f(x) là hàm số tuần hoàn. |
|
| c) Tập xác định của hàm số g(x) là D=R\{3π+kπk∈Z}. |
|
| d) Hàm số g(x) là hàm số không tuần hoàn. |
|
Cho phương trình cos3xcosx−sin3xsinx=21 trên đoạn [−π;π].
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Áp dụng công thức cộng, vế trái của phương trình bằng cos4x. |
|
| b) Phương trình đã cho tương đương với phương trình: cos4x=21. |
|
| c) Các họ nghiệm của phương trình là x=±12π+k2π,(k∈Z). |
|
| d) Phương trình đã cho có đúng 8 nghiệm thuộc đoạn [−π;π] và tích của nghiệm dương lớn nhất với nghiệm âm nhỏ nhất bằng −144121π2. |
|
Cho phương trình sin3x+3cos3x=2sinx.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Chia cả hai vế của phương trình cho 2, ta được phương trình tương đương: sin(3x+3π)=sinx. |
|
| b) Phương trình đã cho có một họ nghiệm là x=−6π+kπ,(k∈Z). |
|
| c) Phương trình có đúng 2 nghiệm thuộc khoảng (0;π). |
|
| d) Gọi x1 là nghiệm âm lớn nhất và x2 là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình. Khi đó x1+3x2=3π. |
|
Cho đường tròn lượng giác.

| a) 125∘ là điểm M thuộc góc phần tư thứ II. |
|
| b) 405∘ là điểm N thuộc góc phần tư thứ III. |
|
| c) 319π là điểm P thuộc góc phần tư thứ II. |
|
| d) −613π là điểm Q thuộc góc phần tư thứ IV. |
|
Hàm số y=sin(x+3π)−sinx có bao nhiêu giá trị nguyên?
Trả lời:
Có bao nhiêu vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan3x+cot(x−2π)=0 trên đường tròn lượng giác?
Trả lời:
Cho sinx+cosx=m (m là tham số) và 0<x<2π. Có bao nhiêu giá trị của m để sinx.cosx=21?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây