Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tập xác định của hàm số y=1cosxsinxy=\dfrac{1-\cos x}{\sin x}

D=R\{π2+kπkZ}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ \dfrac{\pi }{2}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
D=R\{π2+k2πkZ}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ \dfrac{\pi }{2}+k2\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
D=R\{kπkZ}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
D=R\{k2πkZ}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ k2\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
Câu 2

Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?

y=xcotxy= x \cot x.
y=xsinxy= x \sin x.
y=xcosxy= x \cos x.
y=xtanxy= x \tan x.
Câu 3

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

f(x)=sin2xf(x)=\sin 2x.
f(x)=sinxf(x)=\left| \sin x \right|.
f(x)=sinxf(x)=\sin x.
f(x)=xsin(x2)f(x)=x\sin (x^2).
Câu 4

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=cos6x+5y=\cos 6x+5 lần lượt là

6644.
0044.
1-11111.
4466.
Câu 5

Phương trình sin(2x3π3)=0\sin \Big(\dfrac{2x}{3}-\dfrac{\pi }{3} \Big)=0 có nghiệm là

x=π3+kπ,(kZ).x=\dfrac{\pi }{3}+k\pi, \, \left(k\in \mathbb{Z} \right).
x=π2+k3π2,(kZ).x=\dfrac{\pi }{2}+\dfrac{k3\pi }{2}, \, \left(k\in \mathbb{Z} \right).
x=kπ,(kZ).x=k\pi, \, \left( k\in \mathbb{Z} \right).
x=2π3+k3π2,(kZ).x=\dfrac{2\pi }{3}+\dfrac{k3\pi }{2}, \, \left(k\in \mathbb{Z} \right).
Câu 6

Nghiệm của phương trình cosx=32\cos x=\dfrac{\sqrt{3}}{2}

x=π6+k2π,x=π6+k2π  (kZ)x=\dfrac{\pi}{6}+k2\pi, \, x=-\dfrac{\pi}{6}+k2\pi \, \, (k \in \mathbb{Z}).
x=π3+k2π,x=π3+k2π  (kZ)x=-\dfrac{\pi}{3}+k 2 \pi, \, x=\dfrac{\pi}{3}+k 2 \pi \, \, (k \in \mathbb{Z}).
x=π6+kπ,x=π6+kπ  (kZ)x=\dfrac{\pi}{6}+k \pi, \, x=-\dfrac{\pi}{6}+k \pi \, \, (k \in \mathbb{Z}).
x=π6+k2π,x=π3+k2π  (kZ)x=\dfrac{\pi}{6}+k 2 \pi, \, x=-\dfrac{\pi}{3}+k 2 \pi \, \, (k \in \mathbb{Z}).
Câu 7

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [2018;2018]\left[ -2 \,018;2 \,018 \right] để phương trình mcosx+1=0m\cos x+1=0 có nghiệm?

40374 \, 037.
40364 \, 036.
20182 \, 018.
20192 \, 019.
Câu 8

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình sinx=m+1\sin x=m+1 có nghiệm là

1m1\le m.
m0m\le 0.
0m10\le m\le 1.
2m0-2\le m\le 0.
Câu 9

Góc có số đo 144144^\circ đổi ra rađian là

4π5\dfrac{4\pi }{5}.
4π7\dfrac{4\pi }{7}.
π10\dfrac{\pi }{10}.
π4\dfrac{\pi }{4}.
Câu 10

Cho tanα=2\tan \alpha =2. Giá trị của A=3sinα+cosαsinαcosαA=\dfrac{3\sin \alpha +\cos \alpha }{\sin \alpha -\cos \alpha }

73\dfrac{7}{3}.
77.
55.
53\dfrac{5}{3}.
Câu 11

Cho α\alpha thỏa mãn π<α<3π2\pi\lt \alpha\lt \dfrac{3 \pi}{2}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

cosα<0\cos \alpha\lt 0.
tanα<0\tan \alpha\lt 0.
sinα>0\sin \alpha>0.
cotα<0\cot \alpha\lt 0.
Câu 12

Cho sinα=35\sin \alpha =\dfrac{3}{5}π2<α<π\dfrac{\pi }{2}<\alpha <\pi Giá trị của cosα\cos \alpha

45-\dfrac{4}{5}.
35-\dfrac35.
±45\pm \dfrac{4}{5}
45\dfrac{4}{5}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số f(x)=tanx+2f(x)=\tan x+2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số f(x)f(x) là hàm số lẻ.
b) Tập xác định của hàm số là D=R\{kπ,kZ}D=\mathbb{R} \backslash\{k \pi, \, k \in \mathbb{Z}\}.
c) f(π4)=3f\Big(\dfrac{\pi}{4}\Big)=3.
d) Hàm số f(x)f(x) có giá trị lớn nhất là 11.
Câu 14

Cho phương trình lượng giác sinx=12\sin x=-\dfrac{1}{2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình tương đương sinx=sin(π6)\sin x=\sin \Big(\dfrac{\pi }{6}\Big).
b) Phương trình có nghiệm là: x=π6+k2π;x=7π6+k2π,(kZ)x=-\dfrac{\pi }{6}+k2\pi ;x=\dfrac{7\pi }{6}+k2\pi, \, (k \in \mathbb{Z}).
c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng π3-\dfrac{\pi }{3}.
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng (π;π)\left(-\pi ;\pi \right) là ba nghiệm.
Câu 15

Cho phương trình sin3x+3cos3x=2sinx\sin 3x + \sqrt{3}\cos 3x = 2\sin x.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chia cả hai vế của phương trình cho 22, ta được phương trình tương đương: sin(3x+π3)=sinx\sin \Big(3x + \dfrac{\pi}{3}\Big) = \sin x.
b) Phương trình đã cho có một họ nghiệm là x=π6+kπ,(kZ)x = -\dfrac{\pi}{6} + k\pi, \, (k \in \mathbb{Z}).
c) Phương trình có đúng 22 nghiệm thuộc khoảng (0;π)\Big(0; \pi\Big).
d) Gọi x1x_1 là nghiệm âm lớn nhất và x2x_2 là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình. Khi đó x1+3x2=π3x_1 + 3x_2 = \dfrac{\pi}{3}.
Câu 16

Cho góc lượng giác α\alpha , sao cho cotα=2+1,0<α<π2\cot \alpha =\sqrt{2}+1, \,0\lt \alpha \lt \dfrac{\pi }{2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cosα>0\cos \alpha >0sinα>0.\sin \alpha >0.
b) tanα=2+1\tan \alpha =\sqrt{2}+1.
c) sinα=222\sin \alpha =\dfrac{\sqrt{2-\sqrt{2}}}{2}.
d) cosα=2+22\cos \alpha =\dfrac{\sqrt{2+\sqrt{2}}}{2}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(3 câu)
Câu 17

Tìm giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=2sin2x+3sin2xy=2\sin^2 x+\sqrt{3}\sin 2x.

Trả lời:

Câu 18

Có bao nhiêu vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan3x+cot(xπ2)=0\tan 3x+\cot \left(x-\dfrac{\pi }{2} \right)=0 trên đường tròn lượng giác?

Trả lời:

Câu 19

Cho tan(α)=2\tan (-\alpha )=2. Khi đó giá trị của biểu thức sinα+cosαcosα2sinα\dfrac{\sin \alpha +\cos \alpha }{\cos \alpha -2\sin \alpha } có dạng ab\dfrac{a}{b} với a,bZa, \,b \in \mathbb{Z}ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức b3a3b^3-a^3 bằng bao nhiêu?

Trả lời: