Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Hàm số y=2025sin2x tuần hoàn với chu kì
Tập xác định của hàm số y=sinx8cosx+5 là
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4sinxcosx+1. Khi đó M+m bằng
Phương trình sinx=21 có nghiệm là
Tập nghiệm của phương trình sinx=−1 là
Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4cos22x−4cos2x−3=0 trên đường tròn lượng giác là
Số nghiệm phương trình cosx+1sin3x=0 thuộc đoạn [2π;4π] là
Với góc α có điểm biểu diễn ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác, kết quả nào sau đây đúng?
Cho đường tròn (O). Biết cung có số đo π có độ dài l=10 cm. Bán kính đường tròn (O) bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Cho cosx=32. Giá trị của sin2x bằng
Cho cosα=−1312 và 2π<α<π. Giá trị của sinα và tanα lần lượt là
Cho các hàm số sau: f(x)=3sin3x; g(x)=−5cos(2x+3π).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tập xác định của hàm số f(x) là D=R. |
|
| b) Hàm số f(x) là hàm số chẵn. |
|
| c) Tập xác định của hàm số g(x) là D=R. |
|
| d) Hàm số g(x) là hàm số lẻ. |
|
Cho phương trình lượng giác sinx=−21.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình tương đương sinx=sin(6π). |
|
| b) Phương trình có nghiệm là: x=−6π+k2π;x=67π+k2π,(k∈Z). |
|
| c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −3π. |
|
| d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−π;π) là ba nghiệm. |
|
Cho phương trình cos2x=sin(4π−x) với x∈[0;π].
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Ta có: cos2x=sin(2π−2x). |
|
| b) Phương trình sin(2π−2x)=sin(4π−x) có các nghiệm là: x=4π+k2π và x=45π+k2π,(k∈Z) |
|
| c) Phương trình đã cho có bốn nghiệm thuộc đoạn [0;π]. |
|
| d) Tổng các nghiệm của phương trình đã cho trên đoạn [0;π] là 65π. |
|
Cho sinα=53 và 90∘<α<180∘.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) cosα=5−4. |
|
| b) sin22α+cos22α=2. |
|
| c) 2cos2α−1sin3α−sinα=3sinα. |
|
| d) Biểu thức E=tanα+3tan(90∘−α)cotα−2tanα=b−a (với ba là phân số tối giản và a,b∈N∗). Khi đó a+b=55. |
|
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=2sin2x+3cos2x−4sinx.cosx. Giá trị của biểu thức T=M+m bằng bao nhiêu?
Trả lời:

Một vệ tinh bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo hình Elip (như hình vẽ). Độ cao h (tính bằng ki-lô-mét) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức h=550+450.cos50πt. Trong đó, t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên, sau bao nhiêu phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo thì có thể thực hiện thí nghiệm? (làm tròn kết quả tới hàng phần mười)
Trả lời:
Cho cosα=43. Tính giá trị của biểu thức B=tanα+cotαtanα+3cotα. (làm tròn kết quả tới hàng phần trăm)
Trả lời: