Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho hàm số y=cotxy=\cot x có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình cotx=3\cot x = -3 trên đoạn [π;π][-\pi;\pi]

loading...

22.
00.
33.
11.
Câu 2

Tập xác định của hàm số y=1cosxsinxy=\dfrac{1-\cos x}{\sin x}

D=R\{π2+kπkZ}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ \dfrac{\pi }{2}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
D=R\{π2+k2πkZ}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ \dfrac{\pi }{2}+k2\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
D=R\{kπkZ}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
D=R\{k2πkZ}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ k2\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
Câu 3

Tập xác định của hàm số y=tanx+cotxy=\tan x+\cot x

R\{kπ2kZ}\mathbb{R}\backslash \left\{ k\dfrac{\pi }{2} \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
R\{kπkZ}\mathbb{R}\backslash \left\{ k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
R\{π2+kπkZ}\mathbb{R}\backslash \left\{ \dfrac{\pi }{2}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \right\}.
R\mathbb{R}.
Câu 4

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=3sin2x5y=3\sin 2x-5 lần lượt là

2;8-2; \, -8.
8;28; \, 2.
2;52; \, -5.
3;53; \, -5.
Câu 5

Nghiệm của phương trình sinx=sin(2)\sin x=\sin \left(-2 \right)

[x=2+k2πx=π+2+k2π\left[ \begin{aligned} & x=-2+k2\pi \\ & x=\pi +2+k2\pi \\ \end{aligned} \right., kZk\in \mathbb{Z}.
[x=2+k2πx=π2+k2π\left[ \begin{aligned}& x=-2+k2\pi \\& x=\pi -2+k2\pi \\ \end{aligned} \right., kZk\in \mathbb{Z}.
[x=2+kπx=π2+kπ\left[ \begin{aligned}& x=-2+k\pi \\ & x=\pi -2+k\pi \\ \end{aligned} \right., kZk \in \mathbb{Z}.
[x=2+k2πx=2+k2π\left[ \begin{aligned}& x=-2+k2\pi \\& x=2+k2\pi \\ \end{aligned} \right., kZk\in \mathbb{Z}.
Câu 6

Tập nghiệm SS của phương trình sinx=1\sin x=1

S={k2πkZ}S=\{k 2 \pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.
S={π2+k2πkZ}S=\Big\{\dfrac{\pi}{2}+k2\pi \, \Big| \, k\in\mathbb{Z}\Big\}.
S={kπkZ}S=\{k \pi \mid k \in \mathbb{Z}\}.
S={π2+k2πkZ}S=\Big\{-\dfrac{\pi}{2}+k2\pi \, \Big| \, k\in\mathbb{Z}\Big\}.
Câu 7

loading...

Cung lượng giác có điểm biểu diễn là M,  NM,\,\,N như hình vẽ trên là nghiệm của phương trình lượng giác nào sau đây?

sin(xπ3)=0\sin \left(x-\dfrac{\pi }{3} \right)=0.
sin(x+π3)=0\sin \left(x+\dfrac{\pi }{3} \right)=0.
sinx=0\sin x=0.
cos(xπ3)=0\cos \left(x-\dfrac{\pi }{3} \right)=0.
Câu 8

Số nghiệm của phương trình sin2x=32\sin 2x=\dfrac{\sqrt{3}}{2} trong khoảng (0; 3π)\left(0;\ 3\pi \right)

44.
11.
66.
22.
Câu 9

loading...

Điểm MM trong hình vẽ trên là điểm biểu diễn của góc

α=π3+k2π,kZ\alpha =-\dfrac{\pi }{3}+k2\pi,k\in \mathbb{Z}.
α=5π6+k2π,kZ\alpha =-\dfrac{5\pi }{6}+k2\pi,k\in \mathbb{Z}.
α=5π6+kπ,kZ\alpha =-\dfrac{5\pi }{6}+k\pi,k\in \mathbb{Z}.
α=π3+k2π,kZ\alpha =\dfrac{\pi }{3}+k2\pi,k\in \mathbb{Z}.
Câu 10

Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?

sinα=12\sin \alpha =\dfrac12cosα=12cos \alpha =-\dfrac12.
sinα=1\sin \alpha =1cosα=1\cos \alpha =1.
sinα=3\sin \alpha =\sqrt{3}cosα=0\cos \alpha =0.
sinα=12\sin \alpha =\dfrac12cosα=32\cos \alpha =-\dfrac{\sqrt{3}}2.
Câu 11

Độ dài ll của cung có số đo π16\dfrac{\pi}{16} trên đường tròn có bán kính bằng 2020 cm bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

l=2,94l=2,94 cm.
l=3,39l=3,39 cm.
l=3,93l=3,93 cm.
l=1,49l=1,49 cm.
Câu 12

Biết tanα=2\tan \alpha =2180<α<270180^\circ<\alpha < 270^\circ. Giá trị sinα+cosα\sin \alpha +\cos \alpha bằng

355-\dfrac{3\sqrt{5}}{5}.
512\dfrac{\sqrt{5}-1}{2}.
151-\sqrt{5}.
352\dfrac{3\sqrt{5}}{2}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=cosxy = \cos x có đồ thị trên đoạn [3π2;3π2]\Big[-\dfrac{3\pi}{2}; \, \dfrac{3\pi}{2} \Big] như hình vẽ bên dưới.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình cosx=0\cos x = 022 nghiệm phân biệt trên [3π2;3π2]\Big[-\dfrac{3\pi}{2}; \, \dfrac{3\pi}{2} \Big].
b) Đồ thị hàm số nhận trục OyOy làm trục đối xứng.
c) y>0y >0 thì x(π2;π2)x \in \Big(-\dfrac{\pi}{2}; \, \dfrac{\pi}{2}\Big).
d) Hàm số đồng biến trên (0;π)(0; \, \pi).
Câu 14

Cho phương trình cos3xcosxsin3xsinx=12\cos 3x \cos x - \sin 3x \sin x = \dfrac{1}{2} trên đoạn [π;π]\Big[ -\pi; \pi \Big].

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Áp dụng công thức cộng, vế trái của phương trình bằng cos4x\cos 4x.
b) Phương trình đã cho tương đương với phương trình: cos4x=12\cos 4x = \dfrac{1}{2}.
c) Các họ nghiệm của phương trình là x=±π12+kπ2,(kZ)x = \pm \dfrac{\pi}{12} + k\dfrac{\pi}{2}, \, (k \in \mathbb{Z}).
d) Phương trình đã cho có đúng 88 nghiệm thuộc đoạn [π;π]\Big[ -\pi; \pi \Big] và tích của nghiệm dương lớn nhất với nghiệm âm nhỏ nhất bằng 121π2144-\dfrac{121\pi^2}{144}.
Câu 15

Cho phương trình lượng giác sin(xπ12)=32\sin \Big(x-\dfrac{\pi}{12}\Big)=-\dfrac{\sqrt{3}}{2} (*).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình (*) tương đương với phương trình sin(xπ12)=sin(π3)\sin \Big(x-\dfrac{\pi}{12}\Big)=\sin \Big(\dfrac{\pi}{3}\Big).
b) Phương trình có nghiệm là: x=π4+k2π;x=7π12+k2πx=\dfrac{\pi}{4}+k2\pi; \, x=\dfrac{7\pi}{12}+k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z}).
c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng π4-\dfrac{\pi}{4}.
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng (π;π)(-\pi ; \pi) là hai nghiệm.
Câu 16

loading...

Trong hình vẽ trên, ta xem hình ảnh đường tròn trên một bánh lái tàu thuỷ tương ứng với một đường tròn lượng giác.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Công thức tổng quát biểu diễn góc lượng giác (OA,OB)(OA,OB) theo đơn vị radian: (OA,OB)=π4+k2π,(kZ)(OA,OB)=\dfrac{\pi }{4}+k2\pi, \,(k\in \mathbb{Z}).
b) Công thức tổng quát chỉ ra góc lượng giác tương ứng với bốn điểm biểu diễn là A,C,E,GA, \, C, \, E, \, G theo đơn vị rađian là kπ3,(kZ)k\dfrac{\pi }{3}, \, (k \in \mathbb{Z}).
c) Công thức tổng quát chỉ ra góc lượng giác tương ứng với hai điểm biểu diễn là A,EA, \, E theo đơn vị độ là: k180,(kZ)k180^\circ, \,(k\in \mathbb{Z}).
d) Công thức tổng quát biểu diễn góc lượng giác (OA,OC)+(OC,OH)(OA,OC)+(OC,OH) theo đơn vị radian: π4+k2π,(kZ)\dfrac{\pi }{4}+k2\pi , \, (k\in \mathbb{Z}).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(3 câu)
Câu 17

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=3x2sin2xmsinx+1y=\dfrac{3x}{\sqrt{2\sin^2 x-m\sin x+1}} xác định trên R\mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 18

Có bao nhiêu điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình cosx3cos2x=sin2x+3sinx\cos x-\sqrt{3}\cos 2x=\sin 2x+\sqrt{3}\sin x trên đường tròn lượng giác?

Trả lời:

Câu 19

Cho hình thang cân ABCDABCD với ABAB là đáy nhỏ. Biết cotACD^=1123\cot \widehat{ACD}=\dfrac{11}{23}, giá trị của cos(ABC^+BCA^)\cos \left( \widehat{ABC}+\widehat{BCA} \right) có dạng ab-\sqrt{\dfrac{a}{b}}, với a,bNa,\,b\in \mathbb{N}b0b\ne 0. Giá trị của biểu thức a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời: