Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Dữ liệu nào sau đây không phải số liệu?

A
Cân nặng (đơn vị kilôgam) của 55 bạn trong lớp: 43;42;45;48;5043; \, 42; \, 45; \, 48; \, 50.
B
Các môn thể thao yêu thích của lớp 7/1 là: bóng đá, bóng rổ, cầu lông, bơi.
C
Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20;10;1520 ; \,10 ; \, 15.
D
Nhiệt độ ^{\circ} C tại Nha Trang trong 55 ngày đầu tháng 6 là: 23,2;25,7;31,4;27,3;28,623,2 ; \, 25,7 ; \, 31,4 ; \, 27,3 ; \, 28,6.
Câu 2

Cho các loại dữ liệu sau đây:

- Môn thể thao yêu thích của một số bạn học sinh lớp 8A: bóng đá, cầu lông, bóng bàn, …

- Chiều cao (tính bằng cm) của một số bạn học sinh lớp 8A: 151,5; 149,4; 159,7; …

- Xếp loại học tập của một số bạn học sinh lớp 8A: tốt, khá, đạt, chưa đạt, …

- Điểm kiểm tra môn Toán của một số bạn học sinh lớp 8A: 3; 7; 10 ; 8; …

- Trình độ tay nghề của một số công nhân trong phân xưởng A gồm các bậc: 6;5; 4; 3; 2; 1; …

Trong các dữ liệu trên, dữ liệu nào là dữ liệu định lượng?

Chiều cao, điểm kiểm tra môn toán, trình độ tay nghề.
Chiều cao, xếp loại học tập.
Điểm kiểm tra môn toán, môn thể thao yêu thích.
Trình độ tay nghề, môn thể thao yêu thích.
Câu 3

Phương pháp nào sau đây thích hợp để thu thập dữ liệu về việc lấy ý kiến học sinh lớp em về địa điểm tham quan trong chuyến đi dã ngoại cuối học kì sắp tới?

Lập phiếu hỏi.
Tìm kiếm trên internet.
Làm thí nghiệm.
Quan sát.
Câu 4

Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính ?

Số học sinh.
Số ngày công.
Môn thể thao yêu thích.
Số con vật nuôi.
Câu 5

Biểu đồ sau biểu diễn số lượng học sinh yêu thích một số môn học của học sinh lớp 8A:

Toán

rId7rId7rId7rId7

Văn

rId7rId7rId7

Anh

rId7rId7rId7rId7rId7

Khoa học tự nhiên

rId7rId7rId7


rId8: ứng với 5 học sinh

Có nhiều bạn thích môn học nào nhất?

Văn.
Toán.
Khoa học tự nhiên.
Anh.
Câu 6

Cho biểu đồ biểu diễn số lượng nón bảo hiểm đã bán được trong một tháng tại một cửa hàng:

Nâu

rId21rId21rId21rId21

Xanh dương

rId21rId21rId21rId21rId21rId21

Đỏ

rId21rId21rId21

Đen

rId21rId21rId21rId21rId21

1 biểu tượngrId22ứng với 10 nón.

Tổng số lượng nón bảo hiểm đã bán được trong tháng đó là bao nhiêu?

180.
18.
36.
360.
Câu 7

Thống kê về dân số nước ta qua các năm từ 1954 đến 2014 được biểu diễn bằng biểu đồ dưới đây.

Dân số nước ta năm 2014 đã tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1989?

26,326,3.
64,464,4.
66,966,9.
90,790,7.
Câu 8

Cho biểu đồ:

Bạn Hà đã lập được bảng thống kê số quyển sách mà An, Dương, Thảo đọc trong các tháng 1, 2, 3 như sau:


Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

An

6

5

10

Dương

5

9

7

Thảo

7

9

10

Bạn Hà đã thống kê sai dữ liệu của ai?

An.
Dương.
An và Dương.
Thảo.
Câu 9

Nếu muốn có sự so sánh một cách trực quan từng cặp số liệu của hai bộ dữ liệu cùng loại. Ta nên sử dụng dạng biểu đồ nào sau đây?

Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ tranh.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ cột kép.
Câu 10

Để biểu thị tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với toàn thể. Ta thường sử dụng dạng biểu đồ nào sau đây?

Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ cột kép.
Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ tranh.
Câu 11

Sắp xếp các bước dưới đây thành phương pháp để vẽ một biểu đồ cột:

1 - Hình thu được là biểu đồ hình cột tần số hoặc tần suất

2 - Trên đường thẳng nằm ngang (dùng làm trục số) ta đánh dấu các khoảng xác định lớp

3 - Vẽ hai đường thẳng vuông góc

4 - Tại mỗi khoảng ta dựng một cột hình chữ nhật với đáy là khoảng đó còn chiều cao bằng tần số hoặc tần suất của lớp mà khoảng đó xác định

2 – 3 – 4 – 1.
3 – 2 – 4 – 1;
2 – 3 – 1 – 4;
3 – 4 – 2 – 1;
Câu 12

Với một bộ dữ liệu có những số liệu phức tạp, số liệu lớn, sự sai khác giữa các số liệu cũng lớn và để thuận tiện trong việc so sánh ta nên sử dụng dạng biểu đồ nào sau đây?

Biểu đồ cột kép.
Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ cột.
Biểu đồ tranh.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Bảng thống kê sau là số liệu về phương tiện học sinh đi đến trường của một trường THCS A:

Phương tiện di chuyển

Xe ô tô

Xe đạp điện

Xe buýt

Xe đạp

Đi bộ

Số học sinh

4545

9090

3030

120120

6060

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ta có thể dùng biểu đồ cột để biểu diễn số liệu trên.
b) Có 9090 học sinh đi đến trường bằng phương tiện ô tô.
c) Số học sinh đi đến trường bằng xe đạp nhiều hơn số học sinh đi bộ đến trường.
d) Trường THCS A có 345345 học sinh.
Câu 14

Bạn An đã tìm hiểu và thống kê 5 quốc gia có số huy chương cao nhất của Olympic 2022:

Quốc gia

Huy chương vàng

Huy chương bạc

Huy chương đồng

Mỹ

39

40

33

Trung Quốc

38

32

19

Nhật Bản

26

14

17

Anh

22

20

22

Roc

20

28

23

(Nguồn: http://vietnamnet.vn/bang-tong-sap-huy-chuong-olympic-2020-chung-cuoc-755565.html

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mỹ có nhiều Huy chương vàng nhất.
b) Nhật Bản có ít huy chương bạc nhất.
c) Trung Quốc ít hơn Anh 3 huy chương đồng.
d) Tổng số huy chương của 5 quốc gia là 145 huy chương vàng, 134 huy chương bạc và 100 huy chương đồng.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 15

Một nhóm nghiên cứu đã đi phỏng vấn một số học sinh THCS về việc thời gian truy cập các mạng xã hội trong mỗi ngày và đã thu được kết quả được biểu diễn bẳng biểu đồ sau:

Biết rằng số người truy cập dưới 1 giờ nhiều hơn số người truy cập 5 giờ trở lên là 400400 người. Có bao nhiêu người được phỏng vấn?

Trả lời:

Câu 16

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình sau biểu diễn kết quả điều tra (tính theo tỉ số phần trăm) chọn các màu ưa thích nhất trong bốn màu: Xanh, Đỏ, Tím, Trắng của học sinh khối 7. Mỗi học sinh chỉ được chọn một màu sắc khi được hỏi ý kiến.

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình sau biểu diễn kết quả điều tra (tính theo tỉ số phần trăm) chọn các màu ưa thích nhất trong bốn màu: Xanh, Đỏ, Tím, Trắng của học sinh khối 7

Biết rằng tổng số học sinh khối 7 là 120120 em. Có bao nhiêu học sinh thích màu xanh?

Trả lời: