Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=1nn2+1u_n=1-\dfrac{n}{n^2+1} (với nNn \in \mathbb{N^*}). Số hạng thứ 1010 của dãy số là

10191\dfrac{101}{91}.
22.
1101\dfrac{1}{101}.
91101\dfrac{91}{101}.
Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi {u1=1un+1=un+3\left\{ \begin{aligned}& u_1=-1 \\& u_{n+1}=u_n+3 \\\end{aligned} \right.. Ba số hạng đầu tiên của dãy số này là

4;7;104;\,7;\,10.
1;3;7-1;3;7.
1;4;71;\,4;\,7.
1;2;5-1;\,2;\,5.
Câu 3

Số hạng thứ ba của dãy số {u1=2022un+1=unn\left\{ \begin{aligned} &u_1=2\,022 \\ & u_{n+1}=u_n-n \\ \end{aligned} \right. bằng

2017.2\,017.
2020.2\,020.
2019.2\,019.
2018.2\,018.
Câu 4

Cho dãy số un=n2+2n1n+1u_n=\dfrac{n^2+2n-1}{n+1}. Số hạng u11u_{11} bằng

u11=142212u_{11}=\dfrac{1422}{12}.
u11=716u_{11}=\dfrac{71}{6}.
u11=114212u_{11}=\dfrac{1142}{12}.
u11=14312u_{11}=\dfrac{143}{12}.
Câu 5

Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết u1=3,u_1=3, công sai d=2d=-2. Giá trị của u2u_2 bằng

66.
6-6.
55.
11.
Câu 6

Dãy số nào dưới đây là một cấp số cộng?

3;6;9;12;133 ; 6 ; 9 ; 12 ; 13.
1;4;7;10;131 ; 4 ; 7 ; 10 ; 13.
1;5;10;15;201 ; 5 ; 10 ; 15 ; 20.
6;6;6;6;76 ; 6 ; 6 ; 6 ; 7.
Câu 7

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có: u1=0,3;u8=8u_1=0,3;\,u_8=8. Khẳng định nào sau đây sai?

Số hạng thứ 33 của cấp số cộng này là 2,52,5.
Số hạng thứ 44 của cấp số cộng này là 3,63,6.
Số hạng thứ 77 của cấp số cộng này là 7,77,7.
Số hạng thứ 22 của cấp số cộng này là 1,41,4.
Câu 8

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=21u_1=-21 và công sai d=3d=3. Tổng 1616 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng

24-24.
25-25.
2626.
2424.
Câu 9

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

2;4;6;8;9;...2;4;6;8;9;...
5;10;15;20;25;...5;10;15;20;25;...
1;13;19;127;181;...1;\dfrac{1}{3};\dfrac{1}{9};\dfrac{1}{27};\dfrac{1}{81};...
1;13;3;19;9;...-1;\dfrac{1}{3};3;\dfrac{1}{9};-9;...
Câu 10

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

0;3;6;9;12;15;0; \, 3; \, 6; \, 9; \, 12; \, 15; \, …
12;14;16;18;110;112;\dfrac{1}{2}; \, \dfrac{1}{4}; \, \dfrac{1}{6}; \, \dfrac{1}{8}; \, \dfrac{1}{10}; \, \dfrac{1}{12}; \, …
1;1;1;1;1;1;1; \, -1; \, 1; \, -1; \, 1; \, -1; \, …
2;4;6;8;10;12;2; \, 4; \, 6; \, 8; \, 10; \, 12; \, …
Câu 11

Cho dãy số (un)(u_n):1;x;x2;x3;...1;\,x;\,{{x}^{2}};\,{{x}^{3}};\,.... Khẳng định nào sau đây đúng?

(un)(u_n) không phải là cấp số nhân.
(un)(u_n) là một dãy số tăng.
(un)(u_n) là cấp số nhân có u1=1;q=x.u_1=1;\,q=x.
(un)(u_n) là cấp số nhân có un=xn.u_n={{x}^{n}}.
Câu 12

Dãy số nào sau đây không phải một cấp số nhân?

1;1;1;1;1;\,-1;\,1;\,-1;\,\cdots
a;a3;a5;a7;(a0).a;\,{{a}^{3}};\,{{a}^{5}};\,{{a}^{7}};\,\cdots (a\ne 0).
12;22;32;42;{{1}^{2}};\,{{2}^{2}};\,{{3}^{2}};\,{{4}^{2}};\,\cdots
2;4;8;16;2;\,4;\,8;\,16;\,\ldots

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(5 câu)
Câu 13

Cho dãy số (un)(u_n ), biết un=nn+1u_n=\dfrac{-n}{n+1}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Năm số hạng đầu tiên của dãy số là u1=12;u2=23;u3=34;u4=45;u5=56u_1=-\dfrac{1}{2}; \, u_2=-\dfrac{2}{3}; \, u_3=-\dfrac{3}{4}; \, u_4=-\dfrac{4}{5}; \, u_5=-\dfrac{5}{6}.
b) Số hạng u10,u100u_{10}, \, u_{100} lần lượt là 1011;100101-\dfrac{10}{11}; \, -\dfrac{100}{101}.
c) 8586-\dfrac{85}{86} là số hạng thứ 8686 của dãy số (un)(u_n).
d) 99101-\dfrac{99}{101} là một số hạng của dãy số (un)(u_n).
Câu 14

Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=11nu_n=1-\dfrac{1}{n}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ta có u3=23u_3=\dfrac23.
b) u7u8=156u_7-u_8=\dfrac{1}{56}.
c) un+1un=1n(n+1)u_{n+1}-u_n=-\dfrac{1}{n(n+1)}.
d) Dãy số (un)(u_n) là dãy số tăng.
Câu 15

Cho cấp số cộng (un)(u_n )u1=5u_1=5d=7d=-7.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) u11=65{{u}_{11}}=-65
b) u5+u7=50u_5+u_7=-50
c) Số 849-849 là số hạng thứ 123123 của cấp số cộng
d) Số hạng thứ 1818 của cấp số cộng là 144-144.
Câu 16

Cho cấp số cộng có tổng nn số hạng đầu là Sn=4n2+17nS_n=-4{{n}^{2}}+17n, nNn\in {{\mathbb{N}}^*}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số hạng đầu của cấp số cộng là u1=13u_1=13.
b) Công sai của cấp số cộng là d=5d=5.
c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là: un=8n+15u_n=-8n+15.
d) Tổng S=u10+u12+u14+...+u98+u100S=u_{10}+{{u}_{12}}+{{u}_{14}}+...+{{u}_{98}}+{{u}_{100}} có giá trị là S=19274S=-19\,274.
Câu 17

Một người lên kế hoạch để đọc một cuốn sách có 256256 trang như sau: ngày thứ nhất đọc 11 trang sách, từ ngày thứ hai mỗi ngày đọc số trang gấp đôi số trang đã đọc của ngày liền trước đó.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ngày thứ 55, người đó đọc 1616 trang sách.
b) Số trang sách người đó đọc theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội là 22.
c) Số trang sách người đó đọc trong ngày thứ sáu bằng tổng số trang sách đã đọc trong năm ngày trước đó.
d) Người đó đọc hết cuốn sách trong một tuần.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 18

Cho dãy số (un)(u_n ) biết {u1=1;u2=2un+2=aun+1+(1a)un,nN\left\{ \begin{aligned}&u_1=1; \, u_2=2 \\&u_{n+2}=au_{n+1}+(1-a)u_n, \, \forall n \in \mathbb{N}^*\\ \end{aligned} \right.. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của aa để dãy số (un)(u_n ) tăng.

Trả lời:

Câu 19

Một rạp hát có 1818 hàng ghế cho khán giả được xếp theo hình quạt. Hàng thứ nhất có 1616 ghế, hàng thứ hai có 2020 ghế, hàng thứ ba có 2424 ghế,… cứ thế cho đến hàng cuối cùng. Trong một buổi hoà nhạc, ban tổ chức đã bán hết sạch vé và số tiền thu được chỉ từ việc bán vé là 135135 triệu đồng. Giá tiền mỗi tấm vé là bao nhiêu nghìn đồng, biết rằng các tấm vé đồng giá và số vé bán ra bằng số ghế trong rạp hát.

Trả lời:

Câu 20

Chu kì bán rã của Iot (i - ốt) phóng xạ 53131I_{53}^{131}I dùng trong y tế là 88 ngày (nghĩa là sau 88 ngày khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Tính gần đúng đến hàng phần chục khối lượng còn lại của 200200 gam Iôt phóng xạ 53131I_{53}^{131}I sau 8080 ngày. (đơn vị: gam) Làm tròn đến hàng phần mười.

Trả lời:

Câu 21

Trong thời gian liên tục 2525 năm, một người lao động luôn gửi đúng 40000004 \, 000 \, 000 đồng vào một ngày cố định của tháng ở ngân hàng MB với lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi tiền là 0,6%0,6\% tháng. Gọi AA đồng là số tiền người đó có được sau 2525 năm. Giá trị của AA là bao nhiêu tỉ đồng? Làm tròn đến chữ số hàng phần trăm

Trả lời: