Dùng kí hiệu để viết bất đẳng thức tương ứng với mỗi trường hợp sau.
Câu 1:
x nhỏ hơn hoặc bằng −2 tương ứng với
x<−2.
x>−2.
x≥−2.
x≤−2.
Câu 2:
m là số âm tương ứng với
m≥0.
m>0.
m<0.
m≤0.
Câu 3:
y là số dương tương ứng với
y>0.
y≤0.
y≥0.
y<0.
Câu 4:
p lớn hơn hoặc bằng 2024 tương ứng với
p≥2024.
p≤2024.
p>2024.
p<2024.
Câu 2
1đ
Viết một bất đẳng thức phù hợp trong mỗi trường hợp sau:
Câu 1:
Bạn phải ít nhất 18 tuổi mới được phép lái ô tô. Gọi x là số tuổi của bạn, bất đẳng thức thể hiện điều kiện trên là
x≤18.
x≥18.
x>18.
x<18.
Câu 2:
Xe buýt chở được tối đa 45 người. Gọi y là số người trên xe buýt, bất đẳng thức thể hiện điều kiện trên là
y≥45.
y>45.
y<45.
y≤45.
Câu 3:
Mức lương tối thiểu cho một giờ làm việc của người lao động là 20000 đồng. Gọi z (đồng) là mức lương cho một giờ làm việc, bất đẳng thức thể hiện điều kiện trên là
z≥20000.
z≤20000.
z>20000.
z<20000.
Câu 3
1đ
Không thực hiện phép tính, điền dấu thích hợp để hoàn thành các bước chứng minh sau:
Câu 1:
Chứng minh 2⋅(−7)+2023<2⋅(−1)+2023.
Lời giải
Ta có −7−1.
Suy ra 2⋅(−7)2⋅(−1) (nhân cả hai vế với số dương 2).
Do đó 2⋅(−7)+20232⋅(−1)+2023 (cộng cả hai vế với 2023).
Câu 2:
Chứng minh (−3)⋅(−8)+1975>(−3)⋅(−7)+1975.
Lời giải
Ta có −8−7.
Suy ra (−3)⋅(−8)(−3)⋅(−7) (nhân cả hai vế với số âm −3 bất đẳng thức đổi chiều).
Do đó (−3)⋅(−8)+1975(−3)⋅(−7)+1975 (cộng cả hai vế với 1975).
Câu 4
1đ
Cho a<b, điền dấu thích hợp vào ô trống để so sánh:
a) 5a+7 và 5b+7
Ta có a<b⇒5a5b
⇒5a+75b+7.
b) −3a−9 và −3b−9
Ta có a<b⇒−3a−3b
⇒−3a−9−3b−9.
Câu 5
1đ
Điền dấu thích hợp vào ô trống để so sánh hai số a và b, nếu:
a) a+1954<b+1954
Cộng hai vế bất đẳng thức với −1954, ta được ab.
b) −2a>−2b
Nhân hai vế bất đẳng thức với số âm (−21), ta được ab.
Câu 6
1đ
Tự luận
Chứng minh rằng:
a) −20242023>−20232024;
b) 1134>926.
Bài thi của bạn đang được nộp, chờ xíu để nhận kết quả nha...!!!
Báo lỗi
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng