Phần 1

(6 câu)
Câu 1

Dùng kí hiệu để viết bất đẳng thức tương ứng với mỗi trường hợp sau.

Câu 1:

xx nhỏ hơn hoặc bằng 2-2 tương ứng với

x<2x \lt -2.
x>2x > -2.
x2x \ge -2.
x2x \le -2.
Câu 2:

mm là số âm tương ứng với

m0m \ge 0.
m>0m > 0.
m<0m \lt 0.
m0m \le 0.
Câu 3:

yy là số dương tương ứng với

y>0y > 0.
y0y \le 0.
y0y \ge 0.
y<0y \lt 0.
Câu 4:

pp lớn hơn hoặc bằng 20242\,024 tương ứng với

p2024p \ge 2\,024.
p2024p \le 2\,024.
p>2024p > 2\,024.
p<2024p \lt 2\,024.
Câu 2

Viết một bất đẳng thức phù hợp trong mỗi trường hợp sau:

Câu 1:

Bạn phải ít nhất 1818 tuổi mới được phép lái ô tô. Gọi xx là số tuổi của bạn, bất đẳng thức thể hiện điều kiện trên là

x18x \le 18.
x18x \ge 18.
x>18x > 18.
x<18x \lt 18.
Câu 2:

Xe buýt chở được tối đa 4545 người. Gọi yy là số người trên xe buýt, bất đẳng thức thể hiện điều kiện trên là

y45y \ge 45.
y>45y > 45.
y<45y \lt 45.
y45y \le 45.
Câu 3:

Mức lương tối thiểu cho một giờ làm việc của người lao động là 2000020 \, 000 đồng. Gọi zz (đồng) là mức lương cho một giờ làm việc, bất đẳng thức thể hiện điều kiện trên là

z20000z \ge 20 \, 000.
z20000z \le 20 \, 000.
z>20000z > 20 \, 000.
z<20000z \lt 20 \, 000.
Câu 3

Không thực hiện phép tính, điền dấu thích hợp để hoàn thành các bước chứng minh sau:

Câu 1:

Chứng minh 2(7)+2023<2(1)+20232 \cdot (-7) + 2\,023 \lt 2 \cdot (-1) + 2\,023.

Lời giải

Ta có 7-7 1-1.

Suy ra 2(7)2 \cdot (-7) 2(1)2 \cdot (-1) (nhân cả hai vế với số dương 22).

Do đó 2(7)+20232 \cdot (-7) + 2\,023 2(1)+20232 \cdot (-1) + 2\,023 (cộng cả hai vế với 20232\,023).

Câu 2:

Chứng minh (3)(8)+1975>(3)(7)+1975(-3) \cdot (-8) + 1\,975 > (-3) \cdot (-7) + 1\,975.

Lời giải

Ta có 8-8 7-7.

Suy ra (3)(8)(-3) \cdot (-8) (3)(7)(-3) \cdot (-7) (nhân cả hai vế với số âm 3-3 bất đẳng thức đổi chiều).

Do đó (3)(8)+1975(-3) \cdot (-8) + 1\,975 (3)(7)+1975(-3) \cdot (-7) + 1\,975 (cộng cả hai vế với 19751\,975).

Câu 4

Cho a<ba \lt b, điền dấu thích hợp vào ô trống để so sánh:

a) 5a+75a + 75b+75b + 7

Ta có a<b5aa \lt b \Rightarrow 5a 5b5b

5a+7\Rightarrow 5a + 7 5b+75b + 7.

b) 3a9-3a - 93b9-3b - 9

Ta có a<b3aa \lt b \Rightarrow -3a 3b-3b

3a9\Rightarrow -3a - 9 3b9-3b - 9.

Câu 5

Điền dấu thích hợp vào ô trống để so sánh hai số aabb, nếu:

a) a+1954<b+1954a + 1\,954 \lt b + 1\,954

Cộng hai vế bất đẳng thức với 1954-1\,954, ta được aa bb.

b) 2a>2b-2a > -2b

Nhân hai vế bất đẳng thức với số âm (12)\Big(-\dfrac{1}{2}\Big), ta được aa bb.

Câu 6
Tự luận

Chứng minh rằng:

a) 20232024>20242023-\dfrac{2\,023}{2\,024} > -\dfrac{2\,024}{2\,023};

b) 3411>269\dfrac{34}{11} > \dfrac{26}{9}.