Bài tập Bảng tần số và biểu đồ tần số (SGK)

Câu 1

Một nhóm học sinh đã khảo sát ý kiến về ý thức giữ gìn vệ sinh công cộng của các bạn trong trường với các mức đánh giá: Tốt, Khá, Trung bình, Kém và thu được kết quả như sau:

Tốt, Trung bình, Tốt, Trung bình, Khá, Tốt, Khá, Tốt, Tốt, Khá, Trung bình, Kém, Khá, Tốt, Khá, Tốt, Trung bình, Khá, Tốt, Tốt, Tốt, Khá, Kém, Trung bình, Tốt, Khá, Tốt, Khá, Tốt, Khá, Khá.

Câu 1:

Hoàn thành bảng tần số cho dãy dữ liệu trên:

Mức đánh giá

Số lượng (bạn)

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Câu 2:

Từ bảng tần số trên, hãy cho biết mức đánh giá nào chiếm ưu thế nhất (xuất hiện nhiều nhất)?

Tốt.
Kém.
Khá.
Trung bình.
Câu 2

Cho biểu đồ tranh biểu diễn số lượng học sinh trong lớp đăng kí tham gia các câu lạc bộ của trường như sau:

Câu lạc bộ võ thuật

Câu lạc bộ tiếng Anh

Câu lạc bộ nghệ thuật

👤👤👤👤👤👤

👤👤👤👤👤👤👤👤👤

👤👤👤👤👤

(Mỗi 👤 biểu diễn cho 1 học sinh)

Hoàn thành bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ tranh trên:

Câu lạc bộ

Võ thuật

Tiếng Anh

Nghệ thuật

Số lượng

Câu 3

Biểu đồ Hình 7.7 cho biết số ngày sử dụng phương tiện đến trường của bạn Mai trong tháng Chín.

Hình 7.7

Hoàn thành bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ:

Phương tiện

Xe buýt

Xe máy

Xe đạp

Số ngày

Câu 4

Người ta thống kê các loại ô tô chạy qua một trạm thu phí trong 1 giờ và vẽ được biểu đồ tần số như Hình 7.8.

Hình 7.8

Câu 1:

Lập bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ:

Loại xe

Xe 4 chỗ

Xe 7 chỗ

Xe 9 chỗ

Xe 16 chỗ trở lên

Số xe

Câu 2:

Từ bảng tần số ở câu [1p], hãy cho biết loại xe nào đi qua trạm thu phí nhiều nhất?

Xe 9 chỗ.
Xe 7 chỗ.
Xe từ 16 chỗ trở lên.
Xe 4 chỗ.
Câu 5

Bảng thống kê sau cho biết số lượng các thiên tai xảy ra tại Việt Nam giai đoạn 1990 – 2021.

Loại thiên tai

Hạn hán

Bệnh dịch

Lũ lụt

Sạt lở đất

Bão

Số lượng

66

99

7171

66

9494

(Theo vietnam.opendevelopmentmekong.net)

Câu 1:

Biểu đồ tần số dạng cột nào dưới đây biểu diễn đúng bảng thống kê trên?

100 80 60 40 20 (Số lượng) (Loại) Hạn hán Bệnh dịch Lũ lụt Sạt lở Bão 6 9 71 6 94
100 80 60 40 20 (Số lượng) (Loại) Hạn hán Bệnh dịch Lũ lụt Sạt lở Bão 9 6 71 6 94
100 80 60 40 20 (Số lượng) (Loại) Hạn hán Bệnh dịch Lũ lụt Sạt lở Bão 6 9 17 6 94
100 80 60 40 20 (Số lượng) (Loại) Hạn hán Bệnh dịch Lũ lụt Sạt lở Bão 6 9 94 6 71
Câu 2:

Biểu đồ tần số dạng đoạn thẳng nào dưới đây biểu diễn đúng bảng thống kê trên?

100 80 60 40 20 (Số lượng) (Loại) Hạn hán Bệnh dịch Lũ lụt Sạt lở Bão 6 9 94 6 71
100 80 60 40 20 (Số lượng) (Loại) Hạn hán Bệnh dịch Lũ lụt Sạt lở Bão 6 9 71 6 94
100 80 60 40 20 (Số lượng) (Loại) Hạn hán Bệnh dịch Lũ lụt Sạt lở Bão 6 9 17 6 94
100 80 60 40 20 (Số lượng) (Loại) Hạn hán Bệnh dịch Lũ lụt Sạt lở Bão 9 6 71 6 94